CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL · Bán buôn
Biểu đồ giá HMC
- 1 ngày
- -1,86%
- 1 tuần
- -3,21%
- 1 tháng
- -1,40%
- 3 tháng
- -0,47%
- 1 năm
- -2,13%
- 2 năm
- +10,82%
- 3 năm
- +30,41%
- 5 năm
- -34,31%
- Tất cả
- +75,54%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 10.000
- TC
- 10.750
- Mở
- 10.400
- Cao
- 10.800
- Thấp
- 10.200
- KL
- 6.500
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của HMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −110 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −58 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −28 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −39 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −26 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −700 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −188 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −204 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −88 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −83 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −58 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −128 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −39 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −126 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −167 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −826 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −198 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −59 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | +8,0 tỷ | +326 nghìn cp |
| 2021 | +0,8 tỷ | +30 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,1 | 3,6 | 0,5 | 3,0 | −3,8 | 2,9 | −0,9 | −0,9 | 0,5 | 0,9 | −3,2 | −3,0 | |
| 2025 | −9,8 | 7,0 | −4,5 | 2,2 | 0,0 | 9,6 | −3,2 | −0,8 | 0,4 | −2,9 | 1,8 | 0,0 | −1,8 |
| 2024 | 11,1 | 1,6 | 8,2 | −10,7 | 0,4 | 5,9 | −4,7 | −1,8 | 2,4 | −0,8 | 0,8 | 13,9 | 26,8 |
| 2023 | 7,4 | −0,9 | −3,8 | −2,2 | 2,8 | 6,5 | 2,3 | −3,2 | −2,8 | −3,8 | 0,0 | 8,0 | 9,5 |
| 2022 | −10,1 | 15,7 | 17,7 | −4,2 | −4,6 | −13,8 | −7,2 | −4,0 | −5,6 | −25,6 | −5,3 | 4,2 | −40,6 |
| 2021 | 12,3 | −2,4 | 13,1 | 34,5 | −0,6 | 12,0 | −2,4 | 12,2 | 2,1 | 13,1 | −13,4 | −7,6 | 87,8 |
| 2020 | 2,6 | −3,4 | −3,0 | 28,5 | 0,0 | −3,3 | −12,8 | 19,4 | 8,0 | −2,1 | 2,1 | −2,1 | 31,7 |
| 2019 | 22,7 | 3,0 | 9,7 | −3,1 | −12,0 | 11,7 | −1,9 | −3,6 | −6,1 | −12,9 | −4,9 | −0,9 | −3,6 |
| 2018 | 15,0 | −3,9 | 9,7 | 4,4 | −11,8 | 0,0 | 10,1 | 1,1 | 4,7 | 1,6 | −2,3 | 2,0 | 31,9 |
| 2017 | 12,7 | 10,5 | −1,0 | 1,0 | 2,0 | 0,3 | 13,1 | 2,3 | 2,2 | 3,8 | 1,3 | 10,1 | 74,3 |
| TB | 5,9 | 3,1 | 4,7 | 5,3 | −2,8 | 3,2 | −0,8 | 2,1 | 0,6 | −2,9 | −2,2 | 3,1 | 24,0 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 60% | 60% | 30% | 70% | 30% | 40% | 70% | 40% | 44% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HMC
Chưa có ý tưởng nào về HMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ272.999.990.000 đKỳquý 3/2026
- 273 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.550 đ · 04/11/2026
- 288 tỷ
- CP lưu hành
- 27.299.999
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.189.999
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,64%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần55,67%15.197.741 CP
- Nguyễn Thúy Ly13,43%3.666.400 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín2,93%800.000 CP
- Lê Xuân Cường2,93%800.000 CP
- Nguyễn Minh Xuân0,38%105.080 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần55,67%
- Nguyễn Thúy Ly13,43%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín2,93%
- Lê Xuân Cường2,93%
- Nguyễn Minh Xuân0,38%
- Cổ đông khác24,65%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh kim khí (Kim loại đen, kim loại màu), vật tư thứ liệu, phế liệu.
- Sản xuất, gia công, chế biến các sản phẩm kim khí...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 273 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng.
- 28/11/2006Công ty chính thức niêm yết trên sàn HOSE.
- 09/2005Công ty thực hiện cổ phần hóa với vốn điều lệ là 158 tỷ đồng.
- 1994Công ty Kim Khí Thành Phố Hồ Chí Minh được chuyển về trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1993Công ty Kim Khí Thành Phố Hồ Chí Minh được chuyển đổi thành doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Kim Khí - Bộ Thương Mại.
- 1975Công ty Kim Khí Thành Phố Hồ Chí Minh tiền thân là Tổ chức quản lý Cung Ứng Vật Tư Kỹ thuật Miền Nam thuộc Bộ Vật tư được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.354
- LNST 11,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.828
- Nợ 1.401
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.766
- LNST 31,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.727
- Nợ 1.312
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,3Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.677 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.633 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 21/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 11/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 23/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 23/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 07/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1000:333 |
| 04/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |