CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả · Xây dựng
Biểu đồ giá HHV
- 1 ngày
- +3,67%
- 1 tuần
- -0,41%
- 1 tháng
- +8,83%
- 3 tháng
- -5,78%
- 1 năm
- -28,23%
- 2 năm
- -2,73%
- 3 năm
- -16,07%
- 5 năm
- -33,86%
- Tất cả
- +24,32%
- Trần
- 9.910
- Sàn
- 8.630
- TC
- 9.270
- Mở
- 9.270
- Cao
- 9.600
- Thấp
- 9.270
- KL
- 3.319.500
- GT
- 31,4 tỷ
Mô hình giá của HHV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +13,8 tỷ
- 20 phiên
- −3,6 tỷ
- 60 phiên
- −9,3 tỷ
- 1 năm
- +49,0 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +4,7 tỷ | +502 nghìn cp |
| 03/11 | +5,8 tỷ | +631 nghìn cp |
| 02/11 | +6,7 tỷ | +732 nghìn cp |
| 30/10 | −1,8 tỷ | −196 nghìn cp |
| 29/10 | −1,6 tỷ | −173 nghìn cp |
| 28/10 | +1,1 tỷ | +119 nghìn cp |
| 27/10 | +3,3 tỷ | +348 nghìn cp |
| 26/10 | −2,5 tỷ | −264 nghìn cp |
| 23/10 | +2,1 tỷ | +214 nghìn cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −32 nghìn cp |
| 21/10 | −0,9 tỷ | −98 nghìn cp |
| 20/10 | +1,1 tỷ | +116 nghìn cp |
| 19/10 | −10,8 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −46 nghìn cp |
| 15/10 | −8,4 tỷ | −906 nghìn cp |
| 14/10 | −1,5 tỷ | −170 nghìn cp |
| 13/10 | −0,7 tỷ | −81 nghìn cp |
| 12/10 | +6,0 tỷ | +670 nghìn cp |
| 09/10 | −2,0 tỷ | −238 nghìn cp |
| 08/10 | −3,3 tỷ | −374 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +17,3 tỷ | +1,86 triệu cp |
| T10/2026 | −31,2 tỷ | −3,42 triệu cp |
| T09/2026 | +8,1 tỷ | +910 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,6 tỷ | −146 nghìn cp |
| T07/2026 | +33,6 tỷ | +3,44 triệu cp |
| T06/2026 | −19,7 tỷ | −1,71 triệu cp |
| T05/2026 | −12,0 tỷ | −951 nghìn cp |
| T04/2026 | −11,6 tỷ | −865 nghìn cp |
| T03/2026 | +29,1 tỷ | +2,56 triệu cp |
| T02/2026 | −7,5 tỷ | −587 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,3 tỷ | +137 nghìn cp |
| T12/2025 | +36,8 tỷ | +2,78 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −14,0 tỷ | −1,55 triệu cp |
| Q3/2026 | +40,1 tỷ | +4,20 triệu cp |
| Q2/2026 | −43,3 tỷ | −3,52 triệu cp |
| Q1/2026 | +22,9 tỷ | +2,11 triệu cp |
| Q4/2025 | +25,5 tỷ | +1,97 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +5,7 tỷ | +1,23 triệu cp |
| 2025 | +25,5 tỷ | +1,97 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,9 tỷ
- 20 phiên
- −9,7 tỷ
- 60 phiên
- −123,6 tỷ
- 1 năm
- −211,8 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −5,0 tỷ | −535 nghìn cp |
| 30/10 | −1,8 tỷ | −190 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 22/10 | +2,0 tỷ | +206 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +900 cp |
| 27/08 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 26/08 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 25/08 | −3,8 tỷ | −363 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,0 tỷ | −535 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | −150 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T08/2026 | −32,3 tỷ | −3,15 triệu cp |
| T07/2026 | −30,3 tỷ | −2,85 triệu cp |
| T06/2026 | −92,3 tỷ | −8,07 triệu cp |
| T05/2026 | −30,7 tỷ | −2,55 triệu cp |
| T04/2026 | −22,3 tỷ | −1,83 triệu cp |
| T03/2026 | −1,9 tỷ | −317 nghìn cp |
| T02/2026 | +17,6 tỷ | +1,41 triệu cp |
| T01/2026 | +7,5 tỷ | +577 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,9 tỷ | −535 nghìn cp |
| Q3/2026 | −62,5 tỷ | −6,00 triệu cp |
| Q2/2026 | −145,2 tỷ | −12,45 triệu cp |
| Q1/2026 | +23,2 tỷ | +1,67 triệu cp |
| Q4/2025 | −4,0 tỷ | −258 nghìn cp |
| Q3/2025 | +2,8 tỷ | +163 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,5 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q1/2025 | −22,2 tỷ | −1,79 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −189,4 tỷ | −17,32 triệu cp |
| 2025 | −23,8 tỷ | −1,89 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,2 | 2,4 | −1,6 | 1,6 | −6,7 | −2,2 | −8,3 | 0,9 | −9,9 | 2,6 | 3,3 | −23,2 | |
| 2025 | 5,1 | 3,2 | −3,5 | −3,3 | 3,0 | 1,7 | 8,8 | 15,6 | 10,2 | −9,2 | −3,7 | −5,5 | 21,3 |
| 2024 | −0,3 | −0,3 | 0,3 | −17,9 | 4,3 | −7,5 | −3,2 | 4,5 | 3,4 | −3,7 | −6,4 | 6,4 | −20,8 |
| 2023 | 44,5 | −10,3 | 10,2 | −4,4 | 14,3 | 11,1 | 5,2 | −5,0 | 3,2 | −19,4 | 19,0 | 9,1 | 87,5 |
| 2022 | −16,0 | 2,5 | 3,2 | −22,6 | −11,9 | −28,5 | 25,3 | 2,3 | −9,1 | −24,5 | −8,6 | 5,6 | −63,2 |
| 2021 | 0,0 | 16,4 | 11,2 | −15,9 | 21,6 | −19,1 | −3,3 | 23,9 | −6,4 | 2,4 | 21,9 | 5,5 | 58,3 |
| 2020 | −14,1 | 46,8 | −26,3 | 39,0 | 9,7 | −8,3 | 3,0 | 5,9 | −5,5 | −2,9 | −2,4 | 5,6 | 33,9 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 37,4 | −5,5 | 29,5 | −29,5 | 0,0 | 42,8 |
| 2018 | −14,3 | 0,0 | 14,6 | 0,8 | 0,7 | −3,1 | 0,0 | 0,0 | 5,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 30,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 29,8 |
| TB | −0,2 | 6,1 | 3,8 | −0,3 | 3,5 | −5,6 | 2,8 | 8,5 | −1,4 | −2,5 | −1,1 | 3,0 | 21,2 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 60% | 40% | 60% | 30% | 40% | 70% | 40% | 30% | 22% | 56% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HHV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HHV
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu HHV: thời gian thu phí và nợ dài hạnĐịnh giá cổ phiếu HHV phải nhìn cùng lúc giá trị sổ sách, khối nợ vay gần 18 nghìn tỷ đồng và số cổ phiếu tăng dần. Số liệu đến 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của HHV: thu phí đường bộ và thi công hạ tầngCổ phiếu HHV sống bằng quyền thu phí đường bộ với biên lãi gộp 42,5%, nhưng chi phí lãi vay ăn hơn nửa lãi gộp. Số liệu hợp nhất đến 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HHV
Chưa có ý tưởng nào về HHV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.745.118.880.000 đKỳquý 3/2026
- 5.745 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.610 đ · 04/11/2026
- 5.521 tỷ
- CP lưu hành
- 574.511.888
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu488.335.104
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại39,03%
- 9,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.660 đ
- 18/12/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Thạch B.O.T8,99%51.672.975 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đèo Cả7,21%41.406.831 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Miền Bắc2,3%13.230.365 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Hà Thành1,89%10.833.100 CP
- Phạm Đình Thắng1,74%10.010.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Thạch B.O.T8,99%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đèo Cả7,21%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Miền Bắc2,3%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Hà Thành1,89%
- Phạm Đình Thắng1,74%
- Cổ đông khác77,87%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư các dự án hạ tầng giao thông đường bộ.
- Thi công xây lắp các công trình giao thông đường bộ.
- Quản lý vận hành, duy trì bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.
- Cung cấp dịch vụ trung chuyển người và phương tiện thô sơ qua hầm đường bộ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,745.11 tỷ đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,471.66 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,974.33 tỷ đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,737.55 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,322.55 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 02/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,116.80 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,078.04 tỷ đồng.
- 20/01/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 25,660 đ/CP.
- 07/01/2022Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 25/05/2021Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,673.84 tỷ đồng.
- 01/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,270.09 tỷ đồng.
- 30/07/2019Đổi tên thành CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả.
- 05/2018Tăng vốn điều lệ lên 79.37 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 49.37 tỷ đồng.
- 18/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của HHV trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,500 đồng/CP.
- 24/11/2015Cổ phiếu của Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán HHV.
- 02/04/2015Công ty được UBCK Nhà nước đưa vào danh sách Công ty đại chúng.
- 25/12/2013Công ty đã tổ chức Đại hội cổ đông thành lập CTCP Quản lý và Khai thác hầm đường bộ Hải Vân và chính thức hoạt động từ ngày 02/01/2014 với vốn điều lệ ban đầu là 31.6 tỷ đồng.
- 12/12/1979Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ điện Giao thông 5.
- 1975Đổi tên thành Xí nghiệp Đại tu Ô tô Thống Nhất.
- 1974Công ty Cổ phần Quản lý và Khai thác Hầm đường bộ Hải Vân, tiền thân là Xưởng Thống Nhất, được thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.114
- LNST 186
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 41.348
- Nợ 28.097
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 187
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.801
- LNST 581
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40.752
- Nợ 28.579
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.829
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.610 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,0Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.610 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.194 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.198 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 25/12/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 18/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,28% (1.328đ/CP) |
| 04/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 17/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,73% (573đ/CP) |

