CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy · Bán buôn
Biểu đồ giá HHS
- 1 ngày
- +0,91%
- 1 tuần
- +5,71%
- 1 tháng
- +11,62%
- 3 tháng
- +0,60%
- 1 năm
- -32,04%
- 2 năm
- +35,37%
- 3 năm
- +84,32%
- 5 năm
- +47,35%
- Tất cả
- +236,36%
- TC
- 9.900
- Mở
- 9.650
- Cao
- 10.200
- Thấp
- 9.650
- KL
- 2.381.500
- GT
- 23,7 tỷ
Mô hình giá của HHS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,3 tỷ
- 20 phiên
- +1,1 tỷ
- 60 phiên
- +1,5 tỷ
- 1 năm
- −37,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −2,4 tỷ | −234 nghìn cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 04/11 | −1,5 tỷ | −157 nghìn cp |
| 03/11 | +0,4 tỷ | +40 nghìn cp |
| 02/11 | +1,1 tỷ | +125 nghìn cp |
| 30/10 | −2,4 tỷ | −251 nghìn cp |
| 29/10 | +1,5 tỷ | +160 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 27/10 | +0,8 tỷ | +83 nghìn cp |
| 26/10 | −0,6 tỷ | −60 nghìn cp |
| 23/10 | +2,2 tỷ | +236 nghìn cp |
| 22/10 | +1,0 tỷ | +112 nghìn cp |
| 21/10 | −0,7 tỷ | −77 nghìn cp |
| 20/10 | +0,8 tỷ | +85 nghìn cp |
| 19/10 | −0,9 tỷ | −105 nghìn cp |
| 16/10 | −1,1 tỷ | −121 nghìn cp |
| 15/10 | +0,4 tỷ | +47 nghìn cp |
| 14/10 | +0,6 tỷ | +66 nghìn cp |
| 13/10 | +0,7 tỷ | +85 nghìn cp |
| 12/10 | +1,0 tỷ | +113 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,3 tỷ | −215 nghìn cp |
| T10/2026 | +5,7 tỷ | +653 nghìn cp |
| T09/2026 | −3,4 tỷ | −353 nghìn cp |
| T08/2026 | +2,4 tỷ | +225 nghìn cp |
| T07/2026 | −3,4 tỷ | −310 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,6 tỷ | −124 nghìn cp |
| T05/2026 | −13,3 tỷ | −1,03 triệu cp |
| T04/2026 | −15,6 tỷ | −1,10 triệu cp |
| T03/2026 | +21,2 tỷ | +1,87 triệu cp |
| T02/2026 | −12,2 tỷ | −1,07 triệu cp |
| T01/2026 | +9,2 tỷ | +760 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +92 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,4 tỷ | +438 nghìn cp |
| Q3/2026 | −4,4 tỷ | −437 nghìn cp |
| Q2/2026 | −30,4 tỷ | −2,25 triệu cp |
| Q1/2026 | +18,3 tỷ | +1,55 triệu cp |
| Q4/2025 | −42,2 tỷ | −2,57 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −13,1 tỷ | −698 nghìn cp |
| 2025 | −42,2 tỷ | −2,57 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,6 tỷ
- 20 phiên
- +0,8 tỷ
- 60 phiên
- +10,1 tỷ
- 1 năm
- +24,6 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| 29/10 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
| 22/10 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −66 cp |
| 26/05 | −0,3 tỷ | −27 nghìn cp |
| 13/05 | +0,4 tỷ | +27 nghìn cp |
| 05/05 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 24/04 | −1,2 tỷ | −91 nghìn cp |
| 23/04 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 20/04 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 17/04 | −2,9 tỷ | −218 nghìn cp |
| 16/04 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| 13/04 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 10/04 | +4,3 tỷ | +309 nghìn cp |
| 06/04 | +0,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| 01/04 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 30/03 | +0,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| 25/03 | −19,9 tỷ | −1,61 triệu cp |
| 24/03 | +19,9 tỷ | +1,98 triệu cp |
| 23/12 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,6 tỷ | +67 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −66 cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,4 tỷ | +396 nghìn cp |
| T12/2025 | −37,8 tỷ | −1,94 triệu cp |
| T11/2025 | −14,5 tỷ | −74 nghìn cp |
| T10/2025 | −15,4 tỷ | −800 nghìn cp |
| T09/2025 | +86,1 tỷ | +4,74 triệu cp |
| T08/2025 | −1,0 tỷ | −86 nghìn cp |
| T07/2025 | −5,6 tỷ | −244 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,9 tỷ | +95 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,4 tỷ | +396 nghìn cp |
| Q4/2025 | −67,8 tỷ | −2,81 triệu cp |
| Q3/2025 | +79,6 tỷ | +4,41 triệu cp |
| Q2/2025 | −1,3 tỷ | −303 nghìn cp |
| Q1/2025 | +10,2 tỷ | +1,18 triệu cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −368 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,1 tỷ | +465 nghìn cp |
| 2025 | +20,6 tỷ | +2,47 triệu cp |
| 2024 | −8,8 tỷ | −843 nghìn cp |
| 2023 | −0,8 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2022 | −0,7 tỷ | −88 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,6 | 1,7 | 18,3 | −6,5 | −11,5 | −1,3 | −16,1 | 16,1 | −15,8 | 1,6 | 5,7 | −20,1 | |
| 2025 | −1,5 | 12,7 | 27,4 | 4,8 | 33,6 | 3,7 | 23,9 | −16,4 | 13,0 | −16,5 | −5,4 | −11,3 | 68,5 |
| 2024 | 6,8 | 10,5 | 10,5 | −5,9 | 16,7 | 3,4 | −1,0 | −8,5 | −5,6 | −14,9 | 3,7 | −2,1 | 9,3 |
| 2023 | 19,4 | −5,9 | 2,5 | 5,5 | 14,4 | 3,2 | 19,5 | 31,2 | −16,3 | −17,1 | 19,6 | 15,7 | 116,2 |
| 2022 | −14,8 | 14,7 | −2,3 | −24,2 | −9,4 | −24,3 | 13,8 | 2,7 | −8,8 | −31,8 | 0,3 | −11,0 | −67,8 |
| 2021 | −6,7 | 8,1 | 18,5 | −5,4 | −2,5 | 4,4 | −14,3 | 7,6 | 3,3 | 34,9 | 37,0 | 6,4 | 116,0 |
| 2020 | 22,3 | 17,1 | −32,8 | 38,6 | −2,1 | 3,2 | −0,3 | 16,6 | 8,9 | −6,0 | 5,5 | 23,9 | 109,8 |
| 2019 | −1,5 | 3,0 | 1,1 | −4,0 | −6,0 | −8,4 | −2,2 | −8,4 | 3,4 | 2,3 | 2,8 | −4,0 | −20,7 |
| 2018 | −2,4 | −10,6 | −6,3 | 11,1 | −5,7 | −3,5 | 10,3 | −5,3 | 5,3 | −2,3 | −5,5 | −2,2 | −17,9 |
| 2017 | 0,8 | 11,5 | 13,2 | −11,3 | 9,2 | −7,1 | 5,9 | −1,3 | −4,0 | 2,4 | 6,5 | 5,4 | 32,0 |
| TB | 1,5 | 6,3 | 5,0 | 0,3 | 3,7 | −2,7 | 4,0 | 3,4 | −1,7 | −4,7 | 7,2 | 2,3 | 38,4 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 70% | 40% | 40% | 50% | 50% | 50% | 50% | 40% | 78% | 44% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HHS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HHS
Chưa có ý tưởng nào về HHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.319.859.680.000 đKỳquý 3/2026
- 4.320 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.990 đ · 06/11/2026
- 4.316 tỷ
- CP lưu hành
- 431.985.968
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu172.794.387
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,63%
- 0,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 15/02/2012
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy58,31%251.905.777 CP
- Đinh Quang Chiến5,12%22.137.400 CP
- Nguyễn Phương Đông4,59%19.828.600 CP
- The Ton Poh Fund1,25%5.417.000 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm0,63%2.700.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy58,31%
- Đinh Quang Chiến5,12%
- Nguyễn Phương Đông4,59%
- The Ton Poh Fund1,25%
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm0,63%
- Cổ đông khác30,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhập khẩu, phân phối các dòng xe tải hạng nặng.
- Kinh doanh bất động sản.
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống).
- Sản xuất thân xe có động cơ, rơ móc.
- Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,319.85 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,679.85 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,471.60 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,214.48 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 2,747.44 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- Tháng 11/2015 HHS đã chính thức hoàn thành tăng vốn lên 2,330 tỷ đồng thông qua phát hành quyền mua tỷ lệ 1:1 và chi trả cổ tức đợt 1 năm 2015 với 10% bằng cổ phiếu kèm 10% bằng tiền mặt.
- 3/2015HHS hoàn thành tăng vốn điều lệ từ 573.6 tỷ đồng lên 1,109 tỷ đồng bằng chi trả cổ tức bằng cổ phiếu 10% và phát hành 47.9 triệu cổ phiếu để hoán đổi cổ phần với CTCP Phát triển Dịch vụ Hoàng Giang.
- 10/2014HHS hoàn thành tăng vốn điều lệ từ 382.5 tỷ đồng lên 573.6 tỷ đồng thông qua hình thức chi trả cổ tức bằng cổ phiếu 20% và phát hành bán ưu đãi tỷ lệ 10:3.
- 18/4/2013HHS chi trả cổ tức bằng cổ phiếu 50% và phát hành bán ưu đãi tỷ lệ 5:1, tăng vốn điều lệ lên 382.5 tỷ đồng.
- 8/8/2012HHS tiếp tục chia thưởng cổ tức bằng cổ phiếu, nâng vốn điều lệ từ 150 tỷ lên 225 tỷ đồng.
- 25/5/2012HHS chia thưởng bằng cổ phiếu tỷ lệ 50% tăng vốn điều lệ từ 100 tỷ lên 150 tỷ đồng.
- 15/2/201210 triệu cổ phiếu HHS lần đầu tiên niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Tp.HCM.
- 3/2011CT phát hành thành công thêm 1 triệu CP, tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 2008Công ty được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 90 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.904
- LNST 116
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.060
- Nợ 6.180
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −72,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 893
- LNST 3.553
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.428
- Nợ 6.976
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.988
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.990 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 35,8Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.990 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 279 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.188 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 30/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 22/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 17/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/03/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 26/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/07/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 23/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/04/2013 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 18/04/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 08/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
