CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang · Khai khoáng
Biểu đồ giá HGM
- 1 ngày
- -0,45%
- 1 tuần
- -1,35%
- 1 tháng
- +4,29%
- 3 tháng
- -11,84%
- 1 năm
- -54,89%
- 2 năm
- +27,10%
- 3 năm
- +204,84%
- 5 năm
- +265,61%
- Tất cả
- +969,34%
- Trần
- 121.000
- Sàn
- 99.000
- TC
- 110.000
- Mở
- 105.000
- Cao
- 110.000
- Thấp
- 105.000
- KL
- 2.400
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của HGM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +600 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +400 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −164 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +502 cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +600 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +738 cp |
| Q1/2026 | +1,8 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 2025 | −3,2 tỷ | −12 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,5 tỷ
- 20 phiên
- +14,5 tỷ
Mua ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/01 | +0,9 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/01 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/01 | +1,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/12 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| 12/12 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| 09/12 | +0,5 tỷ | +2 nghìn cp |
| 08/12 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/11 | +0,3 tỷ | +1 nghìn cp |
| 10/11 | +0,3 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/11 | +0,4 tỷ | +1 nghìn cp |
| 28/10 | +0,2 tỷ | +600 cp |
| 27/10 | +0,4 tỷ | +2 nghìn cp |
| 24/10 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| 27/05 | −179,0 tỷ | −608 nghìn cp |
| 23/05 | +184,8 tỷ | +608 nghìn cp |
| 26/02 | −31,0 tỷ | −595 nghìn cp |
| 22/02 | +33,2 tỷ | +595 nghìn cp |
| 24/10 | −25,7 tỷ | −582 nghìn cp |
| 20/10 | +27,2 tỷ | +582 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | +2,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,9 tỷ | +3 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,7 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2025 | +5,8 tỷ | 0 cp |
| T02/2024 | +2,2 tỷ | 0 cp |
| T10/2022 | +1,5 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −39 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | +39 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | +2,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2025 | +5,8 tỷ | 0 cp |
| Q1/2024 | +2,2 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | +1,5 tỷ | 0 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 2025 | +8,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 2024 | +2,2 tỷ | 0 cp |
| 2022 | +1,5 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,3 | −18,0 | −2,2 | −9,9 | −8,7 | −6,3 | −13,6 | −5,7 | −9,5 | 4,3 | 0,0 | −50,5 | |
| 2025 | −12,4 | 69,7 | −1,2 | −5,0 | −10,3 | −2,9 | 21,7 | −11,6 | 6,8 | −12,2 | −0,2 | −7,4 | 13,2 |
| 2024 | 36,1 | 1,0 | 2,4 | 5,1 | 10,2 | 1,8 | −2,7 | 30,3 | 13,3 | 15,7 | 63,8 | 53,9 | 594,8 |
| 2023 | 4,1 | 30,3 | −2,0 | 3,1 | −11,4 | 11,7 | 0,0 | −6,1 | 9,7 | −1,0 | −4,1 | −21,7 | 3,9 |
| 2022 | 14,2 | 4,7 | 7,1 | 7,8 | 9,9 | 21,0 | −9,1 | −5,5 | −10,0 | −5,2 | −4,8 | −8,7 | 17,1 |
| 2021 | −2,8 | 0,0 | 10,0 | 1,6 | −1,9 | −1,4 | 5,0 | 8,4 | −7,5 | 8,4 | −9,0 | −3,8 | 5,0 |
| 2020 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | −8,9 | 15,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,9 | −8,3 |
| 2019 | 19,2 | −12,8 | 4,0 | 9,4 | −9,3 | 7,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,3 | 0,0 | −4,9 | 14,1 |
| 2018 | −4,2 | −0,3 | −6,3 | 13,3 | 2,1 | −0,5 | 7,9 | −1,6 | 9,7 | −3,7 | 3,2 | −9,4 | 7,9 |
| 2017 | −7,8 | −0,8 | −11,6 | 0,0 | 6,1 | 2,8 | 22,2 | −9,1 | −4,0 | 1,6 | −0,8 | 0,0 | −5,2 |
| TB | 4,3 | 7,4 | 0,0 | 2,8 | −2,2 | 4,9 | 3,1 | −0,1 | 0,9 | 1,2 | 5,4 | −1,1 | 71,4 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 40% | 70% | 40% | 60% | 40% | 20% | 40% | 50% | 22% | 11% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HGM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HGM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HGM
Chưa có ý tưởng nào về HGM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ126.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 126 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng109.500 đ · 04/11/2026
- 1.380 tỷ
- CP lưu hành
- 12.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.300.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,7%
- 0,3%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,64%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu69.000 đ
- 21/12/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH46,64%5.876.280 CP
- Công Ty TNHH Quốc Tế Dp7,95%1.001.100 CP
- Đỗ Vân Anh4,19%528.280 CP
- Công ty Cổ phần khoáng sản Đông Dương3,17%400.000 CP
- Phạm Thành Đô3,17%399.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH46,64%
- Công Ty TNHH Quốc Tế Dp7,95%
- Đỗ Vân Anh4,19%
- Công ty Cổ phần khoáng sản Đông Dương3,17%
- Phạm Thành Đô3,17%
- Cổ đông khác34,88%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất Kim loại Antimon.
- Tổ chức thăm dò và chế biến các loại khoáng sản.
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt.
- Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí, xây dựng và lắp đặt các công trình điện vừa và nhỏ có cấp điện áp đến 35 KV.
- Tổ chức các dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩu.
- Xây dựng và lắp đặt các công trình công nghiệp, giao thông và xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng.
- 21/12/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 02/2006Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang được thành lập năm 1995.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 450
- Nợ 73,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 695
- LNST 476
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 624
- Nợ 148
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 477
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng109.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng109.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.852 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 19/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 88% (8.800đ/CP) |
| 24/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 85% (8.500đ/CP) |
| 27/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 26/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 88% (8.800đ/CP) |
| 19/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 04/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 55% (5.500đ/CP) |
| 03/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 23/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 16/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 06/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 02/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 08/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 26/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:5 |