CTCP Tập đoàn Hà Đô · Bất động sản
Biểu đồ giá HDG
- 1 ngày
- +4,44%
- 1 tuần
- +1,32%
- 1 tháng
- +1,66%
- 3 tháng
- -8,11%
- 1 năm
- -45,76%
- 2 năm
- -31,33%
- 3 năm
- -20,85%
- 5 năm
- -39,93%
- Tất cả
- +466,67%
- Trần
- 15.650
- Sàn
- 13.650
- TC
- 14.650
- Mở
- 14.550
- Cao
- 15.300
- Thấp
- 14.550
- KL
- 743.600
- GT
- 11,2 tỷ
Mô hình giá của HDG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +3,2 tỷ
- 20 phiên
- −3,4 tỷ
- 60 phiên
- −20,6 tỷ
- 1 năm
- −351,0 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,7 tỷ | +248 nghìn cp |
| 03/11 | +0,9 tỷ | +61 nghìn cp |
| 02/11 | −0,5 tỷ | −32 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| 29/10 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| 28/10 | −1,7 tỷ | −112 nghìn cp |
| 27/10 | −0,6 tỷ | −38 nghìn cp |
| 26/10 | −2,3 tỷ | −147 nghìn cp |
| 23/10 | +1,6 tỷ | +105 nghìn cp |
| 22/10 | −4,1 tỷ | −266 nghìn cp |
| 21/10 | +4,2 tỷ | +274 nghìn cp |
| 20/10 | −1,3 tỷ | −88 nghìn cp |
| 19/10 | −0,7 tỷ | −44 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −27 nghìn cp |
| 15/10 | −0,9 tỷ | −58 nghìn cp |
| 14/10 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +4,1 tỷ | +277 nghìn cp |
| T10/2026 | −4,7 tỷ | −302 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,7 tỷ | −24 nghìn cp |
| T08/2026 | −31,6 tỷ | −1,91 triệu cp |
| T07/2026 | −48,9 tỷ | −2,75 triệu cp |
| T06/2026 | −57,1 tỷ | −2,71 triệu cp |
| T05/2026 | −172,4 tỷ | −6,95 triệu cp |
| T04/2026 | +3,0 tỷ | −99 nghìn cp |
| T03/2026 | +41,0 tỷ | +1,48 triệu cp |
| T02/2026 | −32,3 tỷ | −1,19 triệu cp |
| T01/2026 | −102,6 tỷ | −3,84 triệu cp |
| T12/2025 | −67,1 tỷ | −2,26 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q3/2026 | −79,8 tỷ | −4,68 triệu cp |
| Q2/2026 | −226,5 tỷ | −9,76 triệu cp |
| Q1/2026 | −94,0 tỷ | −3,55 triệu cp |
| Q4/2025 | +109,1 tỷ | +3,40 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −400,8 tỷ | −18,03 triệu cp |
| 2025 | +109,1 tỷ | +3,40 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,4 tỷ
- 20 phiên
- −11,6 tỷ
- 60 phiên
- −44,0 tỷ
- 1 năm
- +61,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| 29/10 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| 28/10 | −0,5 tỷ | −31 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 23/10 | −1,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 16/10 | −2,4 tỷ | −161 nghìn cp |
| 15/10 | −1,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| 13/10 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 29/09 | +0,3 tỷ | +21 nghìn cp |
| 23/09 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 16/09 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +500 cp |
| 04/09 | −1,4 tỷ | −81 nghìn cp |
| 03/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/08 | −2,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| T10/2026 | −8,3 tỷ | −550 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −59 nghìn cp |
| T08/2026 | −8,8 tỷ | −528 nghìn cp |
| T07/2026 | −40,6 tỷ | −2,21 triệu cp |
| T06/2026 | +18,2 tỷ | +846 nghìn cp |
| T05/2026 | +25,0 tỷ | +1,03 triệu cp |
| T04/2026 | −2,6 tỷ | −97 nghìn cp |
| T03/2026 | +6,4 tỷ | +232 nghìn cp |
| T02/2026 | +3,8 tỷ | +141 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,4 tỷ | +59 nghìn cp |
| T12/2025 | +17,2 tỷ | +606 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −8,0 tỷ | −532 nghìn cp |
| Q3/2026 | −50,5 tỷ | −2,80 triệu cp |
| Q2/2026 | +40,6 tỷ | +1,78 triệu cp |
| Q1/2026 | +11,5 tỷ | +432 nghìn cp |
| Q4/2025 | +35,7 tỷ | +1,21 triệu cp |
| Q3/2025 | +24,8 tỷ | +671 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,4 tỷ | −1,12 triệu cp |
| 2025 | +60,5 tỷ | +1,88 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,6 | −0,6 | 10,4 | −12,5 | −9,7 | −2,2 | −22,4 | 3,1 | −7,8 | −2,3 | 2,0 | −37,2 | |
| 2025 | −6,8 | 6,0 | −6,4 | −11,2 | 12,0 | 6,4 | 3,2 | 21,8 | 1,4 | −4,6 | 3,1 | −14,0 | 5,4 |
| 2024 | −5,0 | 1,3 | 10,2 | −8,9 | 27,0 | −7,1 | −0,4 | 0,6 | −0,9 | −4,6 | 7,7 | −0,7 | 15,4 |
| 2023 | 8,9 | −14,0 | 3,6 | 10,7 | 8,9 | 5,4 | 7,2 | −6,6 | −9,2 | −10,5 | 9,5 | 0,0 | 9,9 |
| 2022 | −8,3 | 15,4 | 0,8 | −17,7 | −10,8 | 9,9 | 12,4 | 3,0 | −25,3 | −27,0 | 6,4 | −0,7 | −42,5 |
| 2021 | −1,1 | 9,9 | 3,9 | −10,2 | 13,7 | −0,9 | 22,0 | 5,8 | 2,9 | 13,8 | 12,1 | 7,8 | 108,7 |
| 2020 | −8,4 | −2,6 | −38,8 | 47,9 | 17,5 | −12,2 | −4,4 | 23,2 | 9,9 | −6,8 | 26,5 | 33,3 | 69,5 |
| 2019 | 8,4 | 3,2 | 6,8 | −5,3 | −0,7 | 7,6 | 9,3 | −3,7 | −0,3 | 1,0 | −5,6 | −7,2 | 12,3 |
| 2018 | 22,5 | 16,1 | 1,6 | −12,9 | −8,8 | −11,3 | 0,8 | 18,9 | 13,7 | −12,4 | 2,6 | 1,9 | 27,0 |
| 2017 | 0,5 | 13,9 | 8,1 | −1,0 | 0,8 | 5,6 | 2,4 | 1,6 | 9,9 | −9,0 | 11,9 | −1,7 | 48,9 |
| TB | 1,1 | 4,9 | 0,0 | −2,1 | 5,0 | 0,1 | 3,0 | 6,8 | −0,6 | −6,3 | 8,2 | 2,1 | 28,3 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 80% | 20% | 60% | 50% | 70% | 80% | 50% | 20% | 89% | 33% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HDG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HDG
Chưa có ý tưởng nào về HDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.069.573.330.000 đKỳquý 3/2026
- 4.070 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.300 đ · 04/11/2026
- 6.226 tỷ
- CP lưu hành
- 406.957.333
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu244.174.399
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại34,32%
- 15,68%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu103.000 đ
- 02/02/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Trọng Thông31,83%129.536.321 CP
- PYN Elite Fund9,05%36.843.480 CP
- Nguyễn Văn Tô7,32%29.795.270 CP
- CTBC Vietnam Equity Fund3,65%14.850.000 CP
- Nguyễn Phương Đông3,58%14.585.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Trọng Thông31,83%
- PYN Elite Fund9,05%
- Nguyễn Văn Tô7,32%
- CTBC Vietnam Equity Fund3,65%
- Nguyễn Phương Đông3,58%
- Cổ đông khác44,56%
Ngành nghề kinh doanh
Bất động sản
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản: Bao gồm khu đô thị; văn phòng; khách sạn; xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp; khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch…; Tư vấn phân phối các sản phẩm Bất động sản. M&A các dự án bất động sản; Tư vấn thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng; Quản lý vận hành khai thác bất động sản sau đầu tư.
Phát triển năng lượng
- Đầu tư, thi công, lắp đặt các dự án thủy điện, các dự án năng lượng tái tạo: điện gió, điện mặt trời; M&A các dự án năng lượng, ưu tiên các dự án năng lượng xanh; Tư vấn thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng các dự án năng lượng; Quản lý vận hành khai thác nhà máy điện sau đầu tư.
Đầu tư tài chính
- Đầu tư, góp vốn, M&A các doanh nghiệp, dự án tiềm năng; Đầu tư các sản phẩm trên thị trường vốn, thị trường nợ, thị trường chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,069.57 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,699.63 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,363.31 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,057.56 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,446.05 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 28 mốc ↓
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,038.38 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,963.57 tỷ đồng.
- 11/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,636.31 tỷ đồng.
- 10/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,542.75 tỷ đồng.
- 05/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,186.81 tỷ đồng.
- 06/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 949.52 tỷ đồng.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 759.68 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 690.63 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 684.11 tỷ đồng.
- 07/2014Tăng vốn điều lệ lên 651.5 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 556.87 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 506.24 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 405 tỷ đồng.
- 05/2010Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô và tăng vốn điều lệ lên 202.5 tỷ đồng.
- 02/02/2010Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE. Vốn điều lệ của công ty tại thời điểm niêm yết là 135 tỷ đồng.
- 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 128.1 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 85.4 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 37 tỷ đồng.
- 09/12/2004Công ty Hà Đô chuyển đổi sang mô hình hoạt động công ty cổ phần, vốn điều lệ ban đầu 16.8 tỷ đồng.
- 18/04/1996Công ty Xây dựng Hà Đô sáp nhập với Công ty Thiết bị cơ điện, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô - HADOCO.
- 12/12/1992Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập.
- 09/10/1990Tiền thân của công ty là Xí nghiệp xây dựng trực thuộc Viện kỹ thuật quân sự - Bộ Quốc Phòng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 18Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 6 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 598
- LNST 163
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.503
- Nợ 5.773
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 202
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.816
- LNST 770
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.686
- Nợ 6.288
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.243
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,7Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.999 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.561 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 06/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 17/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 26/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 24/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/08/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 07/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 08/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 27/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 23/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 18/04/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10000:17003 |