CTCP Chứng khoán EVS · Chứng khoán
Biểu đồ giá EVS
- 1 ngày
- +4,08%
- 1 tuần
- -3,77%
- 1 tháng
- -3,77%
- 3 tháng
- -8,93%
- 1 năm
- -20,31%
- 2 năm
- -3,77%
- 3 năm
- -33,77%
- 5 năm
- -80,34%
- Tất cả
- -50,00%
- Trần
- 5.300
- Sàn
- 4.500
- TC
- 4.900
- Mở
- 4.900
- Cao
- 5.200
- Thấp
- 4.900
- KL
- 250.700
- GT
- 1,3 tỷ
Mô hình giá của EVS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,8 tỷ
- 20 phiên
- −1,9 tỷ
- 60 phiên
- −2,0 tỷ
- 1 năm
- +4,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,4 tỷ | −82 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −32 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −52 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/10 | −0,5 tỷ | −96 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,4 tỷ | −82 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,5 tỷ | −276 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,4 tỷ | −71 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +53 nghìn cp |
| T07/2026 | +6,5 tỷ | +1,08 triệu cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,9 tỷ | −358 nghìn cp |
| Q3/2026 | +6,4 tỷ | +1,06 triệu cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4,6 tỷ | +716 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −67 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −79 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −67 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −67 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −146 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,4 | −1,8 | −8,9 | −9,8 | −2,2 | 24,4 | 3,6 | −5,2 | −9,1 | 2,0 | 0,0 | −13,6 | |
| 2025 | −3,5 | 18,2 | −7,7 | −6,7 | 10,7 | −4,8 | 22,0 | 25,0 | −21,1 | −11,3 | 3,2 | −9,2 | 3,5 |
| 2024 | −4,8 | 2,5 | 6,1 | −17,2 | 5,6 | −3,9 | −2,7 | −8,5 | 1,5 | −18,2 | −3,7 | 9,6 | −32,1 |
| 2023 | −8,8 | −22,7 | 2,3 | 5,4 | 29,2 | 6,5 | 33,3 | 0,0 | −8,2 | −33,7 | 28,4 | −2,3 | 6,6 |
| 2022 | −7,8 | −1,0 | −4,7 | −11,1 | 0,3 | −16,3 | 6,9 | −25,4 | −13,6 | −32,2 | −0,7 | −1,5 | −70,3 |
| 2021 | 3,3 | 37,9 | 15,4 | 14,7 | 41,5 | 43,1 | −3,9 | 8,1 | −7,2 | 18,8 | 11,6 | 0,2 | 388,2 |
| 2020 | 4,2 | −18,3 | 11,1 | −11,0 | 0,0 | −10,0 | 2,7 | −3,9 | −8,6 | −10,8 | −1,7 | 52,8 | −8,4 |
| 2019 | −4,0 | −6,3 | −4,3 | 35,9 | −2,6 | −11,4 | −8,9 | 8,7 | 0,0 | −4,0 | −1,0 | 0,0 | −5,0 |
| 2018 | −11,3 | −8,0 | −5,2 | −5,6 | |||||||||
| TB | −3,1 | 1,1 | 1,2 | 0,0 | 10,3 | 3,4 | 6,6 | −0,1 | −8,6 | −10,8 | 3,9 | 5,5 | 40,4 |
| % năm tăng | 25% | 38% | 50% | 38% | 63% | 38% | 63% | 38% | 11% | 22% | 38% | 38% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EVS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EVS
Chưa có ý tưởng nào về EVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.648.006.180.000 đKỳquý 3/2026
- 1.648 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.100 đ · 04/11/2026
- 840 tỷ
- CP lưu hành
- 164.800.618
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu148.320.556
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,44%
- 0,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 3,2%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.700 đ
- 01/08/2018
Cổ đông lớn
- Vũ Mạnh Tiến9,71%16.000.000 CP
- Nguyễn Hải Châu5,25%8.651.560 CP
- Nguyễn Hồng Tuấn4,98%8.200.000 CP
- Vũ Hải Anh4,86%8.010.400 CP
- Nguyễn Trần Minh Quân4,85%8.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vũ Mạnh Tiến9,71%
- Nguyễn Hải Châu5,25%
- Nguyễn Hồng Tuấn4,98%
- Vũ Hải Anh4,86%
- Nguyễn Trần Minh Quân4,85%
- Cổ đông khác70,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025CTCP Chứng khoán Everest đổi tên thành CTCP Chứng khoán EVS.
- 2023EVS Securities tăng vốn điều lệ lên 1,648 tỷ đồng.
- 2022EVS Securities ra mắt thương hiệu mới và thay đổi địa điểm trụ sở chính tại tầng 3,6,9 số 2A phố Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
- 2021EVS Securities tăng vốn điều lệ lên 1,030 tỷ đồng.
- 26/06/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 10,700 đ/CP.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 14/06/2019Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- 01/08/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 2018Công ty đổi tên thành CTCP Chứng khoán Everest (EVS Securities). Mã chứng khoán: EVS.
- 2014Công ty tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 2010Chi nhánh Sài Gòn chính thức được thành lập và đi vào hoạt động. Vốn điều lệ của Công ty tăng từ 150 tỷ đồng lên 300 tỷ đồng.
- 2009Vốn điều lệ của EVS tăng từ 50 tỷ đồng lên 150 tỷ đồng.
- 22/12/2006Tiền thân là CTCP Chứng khoán Đại Dương thành lập với vốn điều lệ 50 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,0
- LNST −42,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.175
- Nợ 199
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 140
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 276
- LNST 12,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.348
- Nợ 369
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 180
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 340,0Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 15 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.993 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 31/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 13/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 31/10/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/10/2009 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |