CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh · Bất động sản
Biểu đồ giá DXS
- 1 ngày
- +3,62%
- 1 tuần
- -0,20%
- 1 tháng
- -0,20%
- 3 tháng
- -17,18%
- 1 năm
- -53,40%
- 2 năm
- -14,71%
- 3 năm
- -21,32%
- 5 năm
- -74,74%
- Tất cả
- -73,09%
- Trần
- 5.020
- Sàn
- 4.380
- TC
- 4.700
- Mở
- 4.640
- Cao
- 4.910
- Thấp
- 4.610
- KL
- 3.817.200
- GT
- 18,3 tỷ
Mô hình giá của DXS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −14,4 tỷ
- 20 phiên
- −35,6 tỷ
- 60 phiên
- −79,7 tỷ
- 1 năm
- −771,2 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −4,2 tỷ | −871 nghìn cp |
| 03/11 | −2,6 tỷ | −565 nghìn cp |
| 02/11 | −2,0 tỷ | −430 nghìn cp |
| 30/10 | −3,4 tỷ | −713 nghìn cp |
| 29/10 | −2,2 tỷ | −453 nghìn cp |
| 28/10 | −3,5 tỷ | −711 nghìn cp |
| 27/10 | −4,6 tỷ | −896 nghìn cp |
| 26/10 | −8,5 tỷ | −1,62 triệu cp |
| 23/10 | −2,6 tỷ | −501 nghìn cp |
| 22/10 | +0,4 tỷ | +80 nghìn cp |
| 21/10 | +3,4 tỷ | +674 nghìn cp |
| 20/10 | −0,6 tỷ | −118 nghìn cp |
| 19/10 | +0,2 tỷ | +38 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −64 nghìn cp |
| 14/10 | −1,5 tỷ | −306 nghìn cp |
| 13/10 | −1,3 tỷ | −270 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 09/10 | −1,5 tỷ | −316 nghìn cp |
| 08/10 | −0,6 tỷ | −112 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −8,8 tỷ | −1,87 triệu cp |
| T10/2026 | −25,0 tỷ | −4,95 triệu cp |
| T09/2026 | −19,9 tỷ | −3,43 triệu cp |
| T08/2026 | −28,0 tỷ | −4,58 triệu cp |
| T07/2026 | +1,0 tỷ | +218 nghìn cp |
| T06/2026 | −2,7 tỷ | −367 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,7 tỷ | +18 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| T03/2026 | −8,9 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T02/2026 | +6,0 tỷ | +841 nghìn cp |
| T01/2026 | −184,4 tỷ | −18,84 triệu cp |
| T12/2025 | −459,6 tỷ | −47,30 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −33,8 tỷ | −6,82 triệu cp |
| Q3/2026 | −46,8 tỷ | −7,79 triệu cp |
| Q2/2026 | −2,3 tỷ | −319 nghìn cp |
| Q1/2026 | −187,3 tỷ | −19,23 triệu cp |
| Q4/2025 | −538,8 tỷ | −54,90 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −270,3 tỷ | −34,15 triệu cp |
| 2025 | −538,8 tỷ | −54,90 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −3,1 tỷ
Bán ròng 61 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | 0 tỷ | −8 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −8 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −9 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −13 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −14 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −7 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −19 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −18 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | −7 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | −12 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −212 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −446 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −445 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −44 cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| T08/2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −212 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | −44 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,5 tỷ | −51 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,9 tỷ | −193 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,5 tỷ | +81 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 2025 | −1,2 tỷ | −199 nghìn cp |
| 2024 | +0,4 tỷ | +160 nghìn cp |
| 2023 | −2,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2022 | +0,3 tỷ | +21 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −17,9 | −3,9 | 3,8 | −0,9 | 2,7 | −3,7 | −21,0 | 5,6 | −15,8 | −6,3 | 1,7 | −46,3 | |
| 2025 | −6,9 | 10,3 | −6,6 | −6,7 | 10,6 | 25,1 | 22,9 | 18,3 | −5,4 | −14,3 | −4,8 | −9,3 | 26,0 |
| 2024 | −4,7 | −2,1 | 4,3 | −3,6 | 17,9 | −14,7 | −17,4 | 1,7 | −0,3 | −2,5 | 33,2 | −6,5 | −4,0 |
| 2023 | 2,8 | −2,2 | −13,9 | 12,4 | 20,2 | 15,6 | 26,6 | −1,3 | −21,8 | −20,1 | 24,1 | 7,9 | 41,5 |
| 2022 | −11,5 | 21,1 | −9,9 | −14,7 | −24,7 | −8,5 | −11,7 | 26,5 | −29,7 | −39,8 | −11,9 | −3,6 | −77,2 |
| 2021 | 6,7 | 0,4 | 6,3 | 7,7 | 13,8 | ||||||||
| TB | −7,6 | 4,6 | −4,5 | −2,7 | 5,3 | 2,8 | −0,1 | 9,6 | −12,1 | −12,8 | 9,7 | 0,5 | −3,4 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 40% | 20% | 80% | 40% | 40% | 83% | 17% | 17% | 60% | 40% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DXS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DXS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DXS
Chưa có ý tưởng nào về DXS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.791.031.240.000 đKỳquý 3/2026
- 5.791 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.870 đ · 04/11/2026
- 2.820 tỷ
- CP lưu hành
- 579.103.124
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu231.641.249
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại45,03%
- 4,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.500 đ
- 15/07/2021
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Bluemarq Group55,37%320.658.349 CP
- Đỗ Thị Hiền3,81%22.076.992 CP
- Nguyễn Trường Sơn0,09%500.000 CP
- Phạm Thị Nguyên Thanh0,06%320.061 CP
- Trần Quốc Thịnh0,03%200.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Bluemarq Group55,37%
- Đỗ Thị Hiền3,81%
- Nguyễn Trường Sơn0,09%
- Phạm Thị Nguyên Thanh0,06%
- Cổ đông khác40,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh và Môi giới Bất động sản.
- Dịch vụ Tài chính Bất động sản.
- Quản lý bất động sản.
- Lĩnh vực phụ trợ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2024Tăng vốn điều lệ lên 5,791 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 4,741 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,531 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,119 tỷ đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 15/07/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch trên HNX với giá tham chiếu là 32,000 đ/cp.
- 05/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,582 tỷ đồng.
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 3,225 tỷ đồng.
- 04/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 03/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,419 tỷ đồng.
- 07/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,100 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 21/07/2011DXS được thành lập với mức vốn điều lệ đăng ký là 54 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 51Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 39 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 634
- LNST −23,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.435
- Nợ 7.401
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.967
- LNST 352
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.843
- Nợ 8.010
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −137
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.870 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 21,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.870 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 228 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.140 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:267 |
| 17/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:21 |
| 31/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33,8% (3.380đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 39,4% (3.940đ/CP) |