CTCP Chứng khoán DSC · Chứng khoán
Biểu đồ giá DSC
- 1 ngày
- +3,15%
- 1 tuần
- +0,42%
- 1 tháng
- +0,21%
- 3 tháng
- -12,13%
- 1 năm
- -41,42%
- 2 năm
- -41,35%
- 3 năm
- -27,17%
- 5 năm
- -21,76%
- Tất cả
- +81,11%
- Trần
- 9.840
- Sàn
- 8.560
- TC
- 9.200
- Mở
- 9.650
- Cao
- 9.650
- Thấp
- 9.250
- KL
- 4.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DSC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 17/03 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 13/03 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −500 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,4 | −1,3 | −12,5 | 0,4 | −2,3 | 1,6 | −16,3 | 0,0 | −9,6 | −5,1 | 2,5 | −34,6 | |
| 2025 | −13,7 | 18,3 | −6,1 | −5,3 | 1,6 | −3,8 | 18,7 | 23,5 | −3,0 | −7,9 | −4,1 | −4,3 | 6,7 |
| 2024 | 3,6 | 2,4 | 19,6 | −9,6 | 12,8 | −3,9 | −12,2 | 6,0 | 6,1 | −14,9 | −14,1 | −5,1 | −14,7 |
| 2023 | 1,2 | −25,8 | 16,8 | 18,9 | 10,3 | 30,1 | −11,0 | −8,5 | −9,8 | −23,2 | 10,0 | 20,1 | 11,7 |
| 2022 | −16,6 | 2,7 | 0,0 | −32,6 | 6,2 | 10,3 | 49,4 | 6,3 | 36,1 | 33,9 | −17,3 | −29,5 | 14,0 |
| 2021 | 1,3 | 17,3 | 96,8 | −32,6 | 7,9 | 44,2 | −25,0 | 42,9 | −7,7 | −5,1 | 28,2 | −5,9 | 177,6 |
| 2020 | −9,9 | 13,4 | −13,9 | 23,0 | 29,5 | −25,8 | 42,3 | 0,0 | −2,6 | −11,1 | 0,0 | 24,9 | 59,9 |
| 2019 | 14,1 | 9,4 | 6,0 | −13,8 | −0,8 | −15,8 | −4,5 | −24,3 | −1,6 | −10,8 | −1,9 | −10,8 | −47,1 |
| 2018 | −1,8 | 207,5 | 4,8 | 0,0 | −8,6 | −24,5 | −16,3 | −45,2 | −43,6 | −12,9 | −10,4 | ||
| TB | −2,1 | 3,8 | 34,9 | −5,2 | 7,2 | 3,1 | 1,9 | 3,3 | −4,1 | −9,7 | −1,5 | −2,6 | 29,7 |
| % năm tăng | 63% | 67% | 56% | 44% | 67% | 44% | 33% | 44% | 22% | 11% | 25% | 25% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DSC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DSC
Chưa có ý tưởng nào về DSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.784.717.110.000 đKỳquý 3/2026
- 2.785 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.490 đ · 04/11/2026
- 2.642 tỷ
- CP lưu hành
- 278.362.761
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu41.754.414
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.500 đ
- 05/01/2018
Cổ đông lớn
- Công ty CP Đầu Tư Ntp29,42%81.900.000 CP
- Nguyễn Đức Anh23,48%65.360.046 CP
- Lê Ngọc Đức11,62%32.350.177 CP
- Văn Lê Hằng3,6%10.025.000 CP
- Nguyễn Thị Thu Hà1,09%3.034.940 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Đầu Tư Ntp29,42%
- Nguyễn Đức Anh23,48%
- Lê Ngọc Đức11,62%
- Văn Lê Hằng3,6%
- Nguyễn Thị Thu Hà1,09%
- Cổ đông khác30,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lệ 2,784.71 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lệ 2,749.99 tỷ đồng.
- 24/10/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 22,500 đ/CP.
- 15/10/2024Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,048.38 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 01/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 13/07/2021Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC. .
- 05/01/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 11,900 đ/CP.
- 30/05/2012Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 11/6/2008Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 18/12/2006Công ty Cổ phần Chứng khoán Đà Nẵng được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 29/UBCK-GPHKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. .
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 161
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.823
- Nợ 3.736
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 472
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 695
- LNST 275
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.060
- Nợ 4.033
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.128
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.490 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 21,9Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.490 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 434 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.087 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 18,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 03/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 400:69 |
| 31/05/2023 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |