CTCP Tập đoàn Đạt Phương · Xây dựng
Biểu đồ giá DPG
- 1 ngày
- +3,56%
- 1 tuần
- +3,39%
- 1 tháng
- +23,55%
- 3 tháng
- +3,23%
- 1 năm
- -25,82%
- 2 năm
- +4,68%
- 3 năm
- +49,11%
- 5 năm
- -36,70%
- Tất cả
- +1.107,55%
- Trần
- 33.050
- Sàn
- 28.750
- TC
- 30.900
- Mở
- 31.100
- Cao
- 32.000
- Thấp
- 31.000
- KL
- 1.107.700
- GT
- 34,8 tỷ
Mô hình giá của DPG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +5,7 tỷ
- 20 phiên
- +6,4 tỷ
- 60 phiên
- −7,6 tỷ
- 1 năm
- +238,1 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 03/11 | +1,2 tỷ | +38 nghìn cp |
| 02/11 | +4,0 tỷ | +142 nghìn cp |
| 30/10 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| 29/10 | +0,5 tỷ | +18 nghìn cp |
| 28/10 | −1,5 tỷ | −47 nghìn cp |
| 27/10 | +2,5 tỷ | +83 nghìn cp |
| 26/10 | −1,7 tỷ | −54 nghìn cp |
| 23/10 | −1,4 tỷ | −44 nghìn cp |
| 22/10 | +1,0 tỷ | +32 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/10 | +2,4 tỷ | +85 nghìn cp |
| 19/10 | −0,7 tỷ | −27 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 14/10 | −1,0 tỷ | −36 nghìn cp |
| 13/10 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 12/10 | +0,6 tỷ | +22 nghìn cp |
| 09/10 | +0,9 tỷ | +34 nghìn cp |
| 08/10 | +0,9 tỷ | +34 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +5,5 tỷ | +190 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,9 tỷ | −26 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,6 tỷ | −21 nghìn cp |
| T08/2026 | −12,3 tỷ | −411 nghìn cp |
| T07/2026 | +10,7 tỷ | +355 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,6 tỷ | +42 nghìn cp |
| T05/2026 | −33,9 tỷ | −790 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,8 tỷ | −13 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,8 tỷ | −66 nghìn cp |
| T02/2026 | +58,7 tỷ | +1,32 triệu cp |
| T01/2026 | +197,5 tỷ | +4,59 triệu cp |
| T12/2025 | +2,6 tỷ | +64 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,6 tỷ | +164 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,2 tỷ | −77 nghìn cp |
| Q2/2026 | −33,1 tỷ | −761 nghìn cp |
| Q1/2026 | +253,4 tỷ | +5,84 triệu cp |
| Q4/2025 | +8,0 tỷ | +188 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +222,7 tỷ | +5,17 triệu cp |
| 2025 | +8,0 tỷ | +188 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −13,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/10 | −0,4 tỷ | −13 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −27 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 25/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,5 tỷ | −17 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,6 tỷ | −16 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,4 tỷ | −37 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2025 | +2,3 tỷ | +47 nghìn cp |
| T08/2025 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,5 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,8 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,3 tỷ | −25 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −24 nghìn cp |
| 2025 | +2,6 tỷ | +38 nghìn cp |
| 2024 | +0,5 tỷ | −135 cp |
| 2023 | −3,7 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | +1,1 tỷ | −7 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18,5 | 6,2 | −10,6 | 6,0 | −9,6 | −4,4 | −27,3 | 7,0 | −7,6 | 5,3 | 10,9 | −13,4 | |
| 2025 | −2,4 | 8,3 | 5,7 | −0,2 | 33,9 | 2,6 | 0,4 | 1,1 | 3,3 | −3,7 | −0,4 | −14,0 | 32,4 |
| 2024 | 0,0 | 1,4 | 15,4 | −7,4 | 35,3 | −5,3 | −4,3 | 2,1 | 7,2 | −9,5 | −0,2 | −10,1 | 18,0 |
| 2023 | 24,5 | −21,1 | 1,0 | 12,9 | 6,4 | −1,3 | 27,3 | 1,9 | −12,1 | −9,9 | 14,9 | 3,0 | 43,3 |
| 2022 | −22,7 | 11,9 | 21,7 | −22,2 | −9,1 | −11,2 | −9,2 | 4,5 | −20,0 | −30,3 | 12,9 | −2,1 | −61,3 |
| 2021 | −22,6 | 17,3 | 13,4 | 8,8 | 14,2 | 14,6 | 4,9 | 21,1 | 29,3 | 58,0 | 2,8 | −14,2 | 235,7 |
| 2020 | −31,9 | −6,7 | −18,2 | 12,7 | 3,9 | −7,3 | −11,9 | 15,6 | 20,5 | −7,0 | 12,2 | 12,5 | −18,7 |
| 2019 | −11,6 | 2,2 | 28,3 | 3,0 | −1,8 | −7,3 | 19,8 | 2,0 | −1,2 | 4,5 | −1,1 | −10,2 | 21,8 |
| 2018 | 12,9 | 40,3 | 6,7 | −5,3 | 1,6 | −3,6 | −19,2 | 27,1 | 1,9 | −14,9 | 4,2 | 10,4 | 60,9 |
| 2017 | −7,3 | 29,3 | −24,4 | −2,6 | −4,5 | −6,3 | 7,7 | −5,1 | 8,3 | 2,4 | 42,1 | ||
| TB | −3,9 | 5,2 | 9,3 | −1,6 | 7,2 | −2,8 | −2,6 | 9,0 | 1,6 | 0,1 | 5,3 | 1,9 | 41,5 |
| % năm tăng | 33% | 70% | 80% | 50% | 60% | 20% | 40% | 100% | 50% | 40% | 67% | 44% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DPG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DPG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DPG
Chưa có ý tưởng nào về DPG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.185.870.960.000 đKỳquý 3/2026
- 1.186 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng32.000 đ · 04/11/2026
- 3.795 tỷ
- CP lưu hành
- 118.587.096
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu65.222.902
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại30,57%
- 18,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.000 đ
- 12/01/2017
Cổ đông lớn
- Lương Minh Tuấn13,55%16.069.851 CP
- Phạm Kim Châu5,64%6.687.161 CP
- Trần Anh Tuấn4,91%5.821.972 CP
- Trần Thị Thúy Hằng4,23%5.011.360 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited4,22%5.010.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lương Minh Tuấn13,55%
- Phạm Kim Châu5,64%
- Trần Anh Tuấn4,91%
- Trần Thị Thúy Hằng4,23%
- Vietnam Enterprise Investments Limited4,22%
- Cổ đông khác67,45%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông thủy lợi
- Vận tải hàng hóa; Đại lý buôn bán vật liệu xây dựng
- Đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng, cụm dân cư, khu đô thị
- Sản xuất cấu kiện thép, bê tông cốt thép, bê tông nhựa
- Thuê và cho thuê các máy móc, thiết bị ngành xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,185,870,960,000 đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,007,990,320,000 đồng.
- 06/12/2021Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương.
- 07/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 629.99 tỷ đồng.
- 01/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 449.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 22/05/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 53,800 đ/CP.
- 16/05/2018Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.
- 03/2018Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 11/2017Tăng vốn điều lệ lên 118.57 tỷ đồng.
- 12/01/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 31,000đ/cp.
- 06/07/2011Tăng vốn điều lệ lên 65.87 tỷ đồng.
- 20/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 45.43 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 30.28 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 25.04 tỷ đồng.
- 16/08/2007Trở thành công ty đại chúng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 20.07 tỷ đồng.
- 2005Đổi tên thành CTCP Đạt Phương.
- 12/03/2002Tiền thân là CTCP Xây dựng & Vận tải Đạt Phương được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 2.2 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.854
- LNST 111
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.108
- Nợ 7.333
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 318
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.484
- LNST 327
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.128
- Nợ 5.203
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −781
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng32.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,1Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng32.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.530 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 25.863 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 11/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 14/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 08/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/02/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:153 |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/08/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 11/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 31/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
