CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 · Bất động sản
Biểu đồ giá D2D
- 1 ngày
- -2,90%
- 1 tuần
- -6,51%
- 1 tháng
- -9,05%
- 3 tháng
- -12,38%
- 1 năm
- -31,77%
- 2 năm
- -5,63%
- 3 năm
- +48,45%
- 5 năm
- -34,61%
- Tất cả
- +540,13%
- Trần
- 22.100
- Sàn
- 19.300
- TC
- 20.700
- Mở
- 20.700
- Cao
- 20.700
- Thấp
- 20.200
- KL
- 78.400
- GT
- 1,6 tỷ
Mô hình giá của D2D dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,1 tỷ
- 20 phiên
- −3,2 tỷ
- 60 phiên
- −5,4 tỷ
- 1 năm
- −26,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −1,1 tỷ | −56 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| 21/10 | −0,7 tỷ | −31 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,1 tỷ | −56 nghìn cp |
| T10/2026 | −2,4 tỷ | −111 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,7 tỷ | −26 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,6 tỷ | −57 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,5 tỷ | −52 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,8 tỷ | −25 nghìn cp |
| T05/2026 | −3,7 tỷ | −111 nghìn cp |
| T04/2026 | −3,7 tỷ | −102 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,8 tỷ | −21 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,0 tỷ | −55 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,2 tỷ | −91 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,9 tỷ | −82 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,5 tỷ | −167 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,8 tỷ | −135 nghìn cp |
| Q2/2026 | −8,2 tỷ | −238 nghìn cp |
| Q1/2026 | −6,0 tỷ | −168 nghìn cp |
| Q4/2025 | −4,2 tỷ | −120 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −21,5 tỷ | −708 nghìn cp |
| 2025 | −4,2 tỷ | −120 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,7 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −114 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −62 cp |
| 23/05 | −3,2 tỷ | −88 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −55 cp |
| 21/05 | +3,9 tỷ | +88 nghìn cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −26 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | −30 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 10/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/03 | 0 tỷ | +1 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −82 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −45 cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −94 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −114 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| T05/2025 | +0,8 tỷ | −55 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −69 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −94 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −82 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −45 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q2/2025 | +0,8 tỷ | −55 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −163 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −71 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −114 cp |
| 2025 | +0,7 tỷ | −166 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −233 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | 2,4 | 1,1 | −5,8 | −10,0 | −1,0 | −13,2 | 4,5 | −2,5 | −7,4 | −5,0 | −31,3 | |
| 2025 | 9,2 | 7,5 | 12,9 | −4,3 | 3,2 | 2,2 | 9,7 | −0,9 | −1,9 | −1,0 | −2,5 | −0,7 | 36,9 |
| 2024 | 23,3 | 14,0 | 24,6 | −2,9 | 11,0 | 2,3 | −11,4 | −6,9 | 22,9 | −19,8 | 0,0 | −0,9 | 55,4 |
| 2023 | 2,4 | −5,6 | 9,8 | 7,6 | 8,1 | 7,8 | 7,3 | −3,3 | −5,2 | −10,8 | 3,1 | 0,7 | 21,1 |
| 2022 | 1,8 | 4,1 | −0,6 | −18,0 | 2,5 | −16,0 | −1,9 | −4,3 | −17,9 | −14,5 | −13,0 | −4,4 | −59,2 |
| 2021 | −16,4 | 9,8 | 1,6 | −8,3 | −0,7 | 5,7 | −5,2 | 14,5 | −6,6 | 24,4 | −7,4 | −2,1 | 2,5 |
| 2020 | −29,8 | 12,7 | −31,2 | 35,9 | 7,3 | −10,6 | −1,1 | 24,3 | 14,3 | −12,3 | 25,6 | 9,9 | 20,6 |
| 2019 | 6,2 | 12,4 | 20,1 | 18,5 | 14,3 | 4,6 | 14,5 | 1,2 | −12,5 | 18,6 | −1,7 | −3,2 | 132,7 |
| 2018 | 6,4 | 0,6 | 13,6 | −1,5 | −3,9 | −2,8 | 0,5 | −1,8 | −0,4 | 6,3 | −2,9 | 1,0 | 14,7 |
| 2017 | −7,0 | 10,5 | 12,5 | −7,2 | −4,7 | 9,8 | −4,1 | 10,1 | 30,5 | 4,5 | 23,7 | −8,3 | 83,7 |
| TB | −0,2 | 6,8 | 6,4 | 1,4 | 2,7 | 0,2 | −0,5 | 3,7 | 2,1 | −1,2 | 2,8 | −0,9 | 34,3 |
| % năm tăng | 70% | 90% | 80% | 30% | 60% | 60% | 40% | 50% | 30% | 40% | 33% | 33% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về D2D. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về D2D
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về D2D
Chưa có ý tưởng nào về D2D. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ303.047.580.000 đKỳquý 3/2026
- 303 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.100 đ · 04/11/2026
- 608 tỷ
- CP lưu hành
- 30.259.742
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.616.883
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,47%
- 2,53%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 57,86%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 14/08/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp57,95%17.534.160 CP
- Đỗ Thị Thu Hương0,31%94.258 CP
- Ngô Đức Thành0,31%92.755 CP
- Hồ Thị Thúy Loan0,22%66.000 CP
- Phan Quốc Anh0,14%42.273 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp57,95%
- Đỗ Thị Thu Hương0,31%
- Ngô Đức Thành0,31%
- Hồ Thị Thúy Loan0,22%
- Phan Quốc Anh0,14%
- Cổ đông khác41,08%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy lợi, công trình kỹ thuật khác (xây dựng cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư).
- Xây dựng nhà ở, công trình công cộng.
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, khu dân cư, khu đô thị, khu du lịch, khu kinh doanh chợ, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng cho thuê.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 303.04 tỷ đồng.
- 02/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 213.54 tỷ đồng.
- 2009Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HOSE.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 73.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 23/8/2005Công ty Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2 chính thức chuyển thành CTCP Phát triển đô thị công nghiệp số 2 theo Quyết định số 2995/QĐ-UBND của UBND T.Đồng Nai. Công ty có vốn điều lệ là 52.16 tỷ đồng.
- 07/07/2005UBND T.Đồng Nai đã ra Quyết định số 2487/QĐ-UBND chuyển giao Công ty Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2 cho Công ty Phát triển KCN Biên Hòa quản lý.
- 1992Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 trực thuộc Sở Xây dựng Đồng Nai được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 38,6
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.443
- Nợ 866
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 206
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 781
- LNST 240
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.402
- Nợ 682
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 562
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 33,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 610 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.040 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 22/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 84% (8.400đ/CP) |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 87% (8.700đ/CP) |
| 19/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 19/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:21 |
| 17/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 17/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |