CTCP City Auto · Bán lẻ
Biểu đồ giá CTF
- 1 ngày
- -1,55%
- 1 tuần
- -1,81%
- 1 tháng
- +3,83%
- 3 tháng
- -3,06%
- 1 năm
- -5,47%
- 2 năm
- -31,11%
- 3 năm
- -29,71%
- 5 năm
- +27,35%
- Tất cả
- +305,12%
- Trần
- 20.650
- Sàn
- 17.950
- TC
- 19.300
- Mở
- 19.700
- Cao
- 19.700
- Thấp
- 19.200
- KL
- 62.200
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của CTF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −1,2 tỷ
- 60 phiên
- −5,7 tỷ
- 1 năm
- −5,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 23/10 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 12/10 | +0,6 tỷ | +32 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,9 tỷ | −102 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,7 tỷ | −36 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,7 tỷ | −37 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +55 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,6 tỷ | +35 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,6 tỷ | −187 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +22 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,3 tỷ | −62 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,8 tỷ | +106 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,3 tỷ | −168 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,6 tỷ | −224 nghìn cp |
| 2025 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −21 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −71 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −36 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −73 cp |
| 25/07 | 0 tỷ | −44 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −225 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −300 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −45 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −15 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −150 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −21 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −71 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −225 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −45 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −117 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −225 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −21 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −82 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −778 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,7 | −7,0 | −1,1 | 0,3 | −2,2 | −3,9 | 4,3 | 12,8 | −10,3 | 6,3 | −1,8 | 0,0 | |
| 2025 | −4,8 | −1,0 | −2,6 | 8,4 | 2,5 | −2,6 | −0,2 | −3,9 | −4,1 | 2,8 | −3,0 | −2,8 | −11,5 |
| 2024 | −4,5 | −2,1 | 0,0 | 1,2 | 0,0 | 9,6 | −6,3 | −4,0 | −0,3 | 0,7 | −23,1 | 2,1 | −26,7 |
| 2023 | −1,2 | 5,2 | 2,3 | 3,7 | −2,2 | 6,5 | −20,6 | 4,3 | 4,5 | 1,7 | −1,8 | 10,1 | 9,3 |
| 2022 | 1,7 | 7,6 | 21,7 | −5,0 | −0,2 | 6,7 | −21,4 | −1,8 | 15,3 | 11,9 | 9,3 | 16,7 | 71,1 |
| 2021 | 1,0 | 3,0 | −0,5 | −2,5 | 1,5 | 0,7 | −0,5 | −1,3 | −0,7 | 2,5 | 2,2 | 2,4 | 8,1 |
| 2020 | −2,3 | −0,2 | −3,8 | 2,5 | −5,1 | −1,2 | 2,1 | −0,5 | −1,1 | −1,7 | −1,2 | 18,9 | 4,6 |
| 2019 | −2,1 | 13,0 | −8,3 | −3,6 | 8,8 | 2,6 | −8,5 | 1,5 | 8,2 | −0,7 | −1,4 | 6,1 | 14,0 |
| 2018 | −19,0 | −12,6 | 33,8 | −20,6 | 21,0 | −23,9 | 33,5 | 3,0 | 8,9 | −4,3 | 1,0 | 44,9 | 45,2 |
| 2017 | 66,7 | 10,3 | 3,1 | 1,8 | −16,0 | −20,0 | 28,6 | ||||||
| TB | −2,9 | 0,7 | 4,6 | −1,7 | 2,7 | 6,1 | −0,7 | 1,3 | 2,2 | 0,3 | −4,2 | 14,1 | 14,3 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 33% | 56% | 44% | 60% | 40% | 50% | 50% | 60% | 33% | 89% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTF
Chưa có ý tưởng nào về CTF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ956.538.590.000 đKỳquý 3/2026
- 957 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.000 đ · 06/11/2026
- 1.817 tỷ
- CP lưu hành
- 95.653.859
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu43.044.236
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,6%
- 0,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 30/05/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tân Thành Đô15,21%14.552.931 CP
- Ngô Thị Hạnh9,79%9.360.997 CP
- Trần Ngọc Dân9,23%8.831.079 CP
- Trần Lâm8,4%8.032.676 CP
- Trần Long7,16%6.852.248 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tân Thành Đô15,21%
- Ngô Thị Hạnh9,79%
- Trần Ngọc Dân9,23%
- Trần Lâm8,4%
- Trần Long7,16%
- Cổ đông khác50,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Phân phối sỉ và lẻ xe ô tô và xe có động cơ khác; bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Đại lý du lịch.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu; tư vấn, môi giới, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Hoạt động đại lý và môi giới bảo hiểm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 956.53 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 893.96 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 760.17 tỷ đồng.
- 21/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 723.97 tỷ đồng.
- 04/2021Tăng vốn điều lệ lên 683 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 455.4 tỷ đồng.
- 30/05/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 12/2015CT đổi tên thành CTCP City Auto.
- 16/08/2014Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 25/12/2012Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 09/03/2009CTCP Tân Thành Đô City Ford được thành lập (tiền thân của CTCP City Auto) với vốn điều lệ ban đầu là 32 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.775
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.881
- Nợ 2.791
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 174
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.920
- LNST 9,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.950
- Nợ 2.866
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 143,9Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 132 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.508 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 12/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 12/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 25/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 17/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 03/12/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5:6 |
| 29/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,6% (460đ/CP) |
| 10/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 250:447 |
