CTCP Xây dựng Coteccons · Xây dựng
Biểu đồ giá CTD
- 1 ngày
- +3,82%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +17,65%
- 3 tháng
- +6,92%
- 1 năm
- -19,56%
- 2 năm
- +15,61%
- 3 năm
- +33,91%
- 5 năm
- +43,37%
- Tất cả
- +204,80%
- Trần
- 70.000
- Sàn
- 61.000
- TC
- 65.500
- Mở
- 67.000
- Cao
- 68.200
- Thấp
- 66.100
- KL
- 769.700
- GT
- 52 tỷ
Mô hình giá của CTD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +21,2 tỷ
- 20 phiên
- +28,4 tỷ
- 60 phiên
- +16,1 tỷ
- 1 năm
- −183,9 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +5,5 tỷ | +82 nghìn cp |
| 03/11 | +6,2 tỷ | +94 nghìn cp |
| 02/11 | +4,4 tỷ | +69 nghìn cp |
| 30/10 | +6,1 tỷ | +93 nghìn cp |
| 29/10 | −0,9 tỷ | −13 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| 27/10 | +6,1 tỷ | +91 nghìn cp |
| 26/10 | +8,2 tỷ | +123 nghìn cp |
| 23/10 | +3,9 tỷ | +59 nghìn cp |
| 22/10 | −1,7 tỷ | −26 nghìn cp |
| 21/10 | −2,3 tỷ | −35 nghìn cp |
| 20/10 | +4,3 tỷ | +67 nghìn cp |
| 19/10 | −8,8 tỷ | −140 nghìn cp |
| 16/10 | +1,0 tỷ | +16 nghìn cp |
| 15/10 | −6,9 tỷ | −109 nghìn cp |
| 14/10 | +0,7 tỷ | +12 nghìn cp |
| 13/10 | −2,0 tỷ | −31 nghìn cp |
| 12/10 | +0,9 tỷ | +15 nghìn cp |
| 09/10 | +2,1 tỷ | +34 nghìn cp |
| 08/10 | +2,0 tỷ | +32 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +16,0 tỷ | +245 nghìn cp |
| T10/2026 | +19,1 tỷ | +292 nghìn cp |
| T09/2026 | −20,1 tỷ | −341 nghìn cp |
| T08/2026 | −7,5 tỷ | −117 nghìn cp |
| T07/2026 | +90,4 tỷ | +1,31 triệu cp |
| T06/2026 | +62,9 tỷ | +871 nghìn cp |
| T05/2026 | −346,9 tỷ | −4,67 triệu cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,5 tỷ | +23 nghìn cp |
| T02/2026 | +16,5 tỷ | +195 nghìn cp |
| T01/2026 | −19,8 tỷ | −280 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | +9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +35,2 tỷ | +537 nghìn cp |
| Q3/2026 | +62,9 tỷ | +849 nghìn cp |
| Q2/2026 | −284,1 tỷ | −3,80 triệu cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −62 nghìn cp |
| Q4/2025 | +55,4 tỷ | +670 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −186,9 tỷ | −2,47 triệu cp |
| 2025 | +55,4 tỷ | +670 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −8,9 tỷ
- 60 phiên
- −15,8 tỷ
- 1 năm
- −38,6 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | 0 tỷ | −800 cp |
| 30/10 | −1,9 tỷ | −29 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | +2,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +900 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | −8,1 tỷ | −125 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 16/10 | +0,4 tỷ | +6 nghìn cp |
| 15/10 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +900 cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| 09/10 | −1,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 06/10 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T10/2026 | −9,5 tỷ | −149 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,8 tỷ | −32 nghìn cp |
| T08/2026 | −17,3 tỷ | −283 nghìn cp |
| T07/2026 | +16,9 tỷ | +279 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T05/2026 | +10,2 tỷ | +123 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,7 tỷ | +7 nghìn cp |
| T03/2026 | −52,4 tỷ | −644 nghìn cp |
| T02/2026 | +31,3 tỷ | +372 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,7 tỷ | +26 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,9 tỷ | +63 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −9,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,2 tỷ | −36 nghìn cp |
| Q2/2026 | +11,2 tỷ | +134 nghìn cp |
| Q1/2026 | −19,4 tỷ | −246 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +42 nghìn cp |
| Q3/2025 | +8,5 tỷ | +107 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −19,9 tỷ | −297 nghìn cp |
| 2025 | +8,6 tỷ | +150 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,1 | 15,4 | −3,6 | 6,7 | −17,3 | 1,3 | −16,1 | 3,0 | −6,7 | 9,2 | 6,3 | −6,1 | |
| 2025 | 6,7 | 25,5 | −7,6 | −4,8 | −2,0 | 7,8 | −5,3 | −4,8 | 1,3 | 32,5 | −17,4 | −5,6 | 17,5 |
| 2024 | −1,9 | −1,2 | 9,4 | −9,2 | 9,3 | −3,3 | −7,3 | −2,3 | 0,5 | 5,3 | −2,1 | 6,0 | 1,4 |
| 2023 | 19,5 | −14,4 | 29,9 | 35,0 | 8,5 | 7,7 | 4,4 | −12,2 | 1,0 | 5,9 | 22,5 | 11,0 | 178,8 |
| 2022 | −9,6 | −2,2 | −0,2 | −42,6 | −2,0 | −1,1 | 12,1 | 19,9 | −20,2 | −27,0 | −16,9 | −6,0 | −70,0 |
| 2021 | −4,8 | −0,1 | −1,4 | −11,9 | −3,4 | 4,3 | −2,6 | 11,7 | −1,8 | 5,6 | 11,3 | 36,9 | 43,0 |
| 2020 | 8,6 | 11,8 | −27,8 | 39,5 | 21,2 | −8,4 | −4,0 | 18,5 | −9,2 | −18,5 | 13,8 | 21,0 | 57,4 |
| 2019 | −15,7 | −0,7 | 7,2 | −15,8 | −8,1 | −3,6 | 5,6 | −16,2 | 3,5 | −16,8 | −19,6 | −19,2 | −66,9 |
| 2018 | −11,3 | −9,9 | −12,8 | −14,5 | 5,2 | 7,3 | −0,3 | 12,5 | 0,3 | −12,3 | 6,8 | 2,9 | −27,0 |
| 2017 | 6,0 | 3,9 | 4,2 | −2,6 | 4,9 | 1,2 | −3,8 | 2,7 | −0,5 | 4,8 | 4,3 | −0,4 | 27,1 |
| TB | −0,1 | 2,8 | −0,3 | −2,0 | 1,6 | 1,3 | −1,7 | 3,3 | −3,2 | −1,1 | 0,3 | 5,2 | 17,9 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 40% | 30% | 50% | 60% | 30% | 60% | 50% | 60% | 56% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTD
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu CTD: hợp đồng, phải thu, dự phòngĐịnh giá cổ phiếu CTD dựa vào giá trị sổ sách, chất lượng khoản phải thu và mức dự phòng, kèm số liệu báo cáo hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của CTD: nhà thầu sống bằng khối lượng hợp đồngCổ phiếu CTD gắn với doanh thu 30.699 tỷ đồng nhưng lãi gộp chỉ 3,6%. Bài bóc tách khối lượng thi công, khoản phải thu và dòng tiền của Coteccons.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTD
Chưa có ý tưởng nào về CTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.140.264.670.000 đKỳquý 3/2026
- 1.140 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng68.000 đ · 04/11/2026
- 7.604 tỷ
- CP lưu hành
- 111.823.220
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu61.502.771
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại3,37%
- 46,63%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu114.000 đ
- 20/01/2010
Cổ đông lớn
- Kustocem Pte Ltd18,28%20.442.798 CP
- Công ty TNHH Một Thành Viên Kinh Doanh Và Đầu Tư Thành Công13,35%14.923.536 CP
- The 8th Pte., Ltd.10,85%12.137.053 CP
- Indochina Capital Vietnam Holdings Ltd.2,68%3.000.000 CP
- Preston Pacific Limited2,34%2.612.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Kustocem Pte Ltd18,28%
- Công ty TNHH Một Thành Viên Kinh Doanh Và Đầu Tư Thành Công13,35%
- The 8th Pte., Ltd.10,85%
- Indochina Capital Vietnam Holdings Ltd.2,68%
- Preston Pacific Limited2,34%
- Cổ đông khác52,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng - lắp đặt các loại công trình.
- Tư vấn thiết kế kiến trúc - kỹ thuật.
- Kinh doanh - đầu tư tài chính và bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,140,264,670,000 đồng.
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,087,036,510,000 đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,036,332,610,000 đồng.
- 11/2022Giảm vốn điều lệ xuống 788,308,000,000 đồng.
- 08/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 792,550,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 30/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 783,550,000,000 đồng.
- 02/06/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 422 tỷ đồng.
- 20/01/2010Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 09/12/2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 07/09/2009Tăng vốn điều lệ lên 184,5 tỷ đồng.
- 20/08/2007Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 24/10/2006Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 24/08/2004Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec được thành lập với vốn điều lệ 15.2 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Khối Xây lắp - Công ty Kỹ thuật Xây dựng và Vật liệu Xây dựng thuộc Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11.269
- LNST 305
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 41.026
- Nợ 31.052
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −775
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 30.699
- LNST 781
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 34.442
- Nợ 25.057
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −831
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng68.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng68.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.007 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 87.337 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/04/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 24/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 01/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:333 |
| 22/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 30/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 17/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 09/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 55% (5.500đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 25/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:6667 |
| 07/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 03/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 23/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 05/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 24/10/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |

