CTCP Tập đoàn Bất động sản CRV · Bất động sản
Biểu đồ giá CRV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,32%
- 3 tháng
- -13,86%
- 1 năm
- -30,47%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -26,02%
- Trần
- 24.600
- Sàn
- 21.400
- TC
- 23.000
- Mở
- 21.450
- Cao
- 23.000
- Thấp
- 21.450
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CRV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +5 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +5 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +10 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +2 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,0 | 7,6 | −2,7 | −1,4 | −3,9 | −3,3 | 2,7 | −6,4 | −9,2 | 1,3 | 0,0 | −22,0 | |
| 2025 | −7,8 | −1,3 | |||||||||||
| TB | −8,0 | 7,6 | −2,7 | −1,4 | −3,9 | −3,3 | 2,7 | −6,4 | −9,2 | 1,3 | −7,8 | −1,3 | |
| % năm tăng | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CRV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CRV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CRV
Chưa có ý tưởng nào về CRV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.873.998.750.000 đKỳquý 3/2026
- 6.874 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.000 đ · 04/11/2026
- 15.810 tỷ
- CP lưu hành
- 687.399.875
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu75.613.986
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu26.000 đ
- 10/10/2025
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy38,19%262.507.903 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy35,26%242.382.447 CP
- Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Hoàng Giang8,44%57.984.475 CP
- Công ty Cổ phần HHS Capital7,47%51.352.500 CP
- Đỗ Hữu Hậu0%5.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy38,19%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy35,26%
- Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Hoàng Giang8,44%
- Công ty Cổ phần HHS Capital7,47%
- Cổ đông khác10,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Xây dựng nhà ở.
- Xây dựng nhà không để ở.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,873.99 tỷ đồng.
- 10/10/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 26,000 đ/CP.
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 6,724 tỷ đồng.
- 2020Tăng vốn điều lệ lên 6,592 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 2006CTCP Tập đoàn Bất động sản CRV (tiền thân là CTCP Thương mại Hưng Việt) được thành lập với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.744
- LNST 686
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.038
- Nợ 3.742
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 155
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 762
- LNST 174
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.502
- Nợ 4.332
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.027
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 21,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.088 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.068 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 39,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/12/2025 | Quyền mua | Quyền mua 40:1 |
