CEOHNX

CTCP Tập đoàn C.E.O · Bất động sản

11.900+800(+7,21%)Đóng cửa 04/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá CEO

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+7,21%
1 tuần
+5,31%
1 tháng
+13,33%
3 tháng
-0,83%
1 năm
-50,23%
2 năm
-11,33%
3 năm
-37,10%
5 năm
+48,56%
Tất cả
+168,62%
Trần
12.200
Sàn
10.000
TC
11.100
Mở
11.000
Cao
11.900
Thấp
11.000
KL
17.208.900
GT
199,3 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.754.10011.800
11.900269.700
1.177.50011.700
12.0001.058.400
785.60011.600
12.100734.900
Dư mua 6.268.800Dư bán 3.643.700

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaMua mạnh 83/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
+11,4 tỷ
20 phiên
−104,0 tỷ
60 phiên
−60,2 tỷ
1 năm
−547,7 tỷ

Bán ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/11−5,0 tỷ−431 nghìn cp
03/11−0,8 tỷ−73 nghìn cp
02/11+11,3 tỷ+1,07 triệu cp
30/10+4,6 tỷ+407 nghìn cp
29/10+1,3 tỷ+120 nghìn cp
28/100 tỷ+1 nghìn cp
27/10−0,2 tỷ−18 nghìn cp
26/10−1,6 tỷ−137 nghìn cp
23/100 tỷ+2 nghìn cp
22/10−17,9 tỷ−1,57 triệu cp
21/10+1,6 tỷ+137 nghìn cp
20/10−17,2 tỷ−1,59 triệu cp
19/10−17,5 tỷ−1,59 triệu cp
16/10−4,1 tỷ−365 nghìn cp
15/10−16,3 tỷ−1,47 triệu cp
14/10+1,4 tỷ+134 nghìn cp
13/10−0,6 tỷ−59 nghìn cp
12/10−18,1 tỷ−1,73 triệu cp
09/10−11,9 tỷ−1,13 triệu cp
08/10−13,0 tỷ−1,29 triệu cp

Tự doanh ròng

đến 02/11/2026
5 phiên
−2,0 tỷ
20 phiên
+2,1 tỷ
60 phiên
+3,0 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
02/11+0,2 tỷ+22 nghìn cp
27/10+0,2 tỷ+21 nghìn cp
02/10−3,2 tỷ−300 nghìn cp
28/09+0,5 tỷ+50 nghìn cp
14/09+0,2 tỷ+20 nghìn cp
09/09−1,3 tỷ−100 nghìn cp
08/09−0,3 tỷ−24 nghìn cp
21/08+0,4 tỷ+30 nghìn cp
19/08+0,6 tỷ+50 nghìn cp
17/08+0,3 tỷ+24 nghìn cp
13/08+1,2 tỷ+100 nghìn cp
10/08+2,4 tỷ+200 nghìn cp
16/07+0,3 tỷ+20 nghìn cp
09/07+0,4 tỷ+30 nghìn cp
30/06+0,7 tỷ+50 nghìn cp
23/06+0,8 tỷ+50 nghìn cp
26/05−0,3 tỷ−19 nghìn cp
25/05−0,6 tỷ−37 nghìn cp
22/050 tỷ+1 nghìn cp
20/05−0,4 tỷ−26 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−5,2−9,5−7,76,5−10,1−3,5−22,414,0−16,92,87,2−40,8
2025−6,017,7−2,7−13,434,18,534,67,23,7−0,41,2−17,967,9
2024−5,73,73,1−20,93,8−12,3−2,04,5−0,6−5,6−6,0−7,1−39,0
202338,2−17,99,913,96,7−11,910,732,5−18,4−7,59,65,170,5
2022−12,66,0−2,6−35,67,3−40,519,40,6−31,3−37,834,9−2,2−74,9
2021−21,610,312,0−14,1−3,0−2,0−13,08,110,619,4229,575,1467,5
2020−10,5−3,7−27,215,211,8−3,9−7,05,91,5−7,07,571,032,9
20190,03,1−6,0−2,5−5,0−2,52,8−3,0−0,9−7,00,01,0−18,7
20189,7−7,933,319,2−4,2−17,5−1,513,51,5−8,63,1−3,031,7
20174,9−3,0−6,3−4,20,94,70,5−1,9−2,86,00,9−3,7−4,9
TB−0,9−0,10,6−3,64,3−8,12,28,2−5,4−4,631,213,159,2
% năm tăng30%50%40%40%60%20%50%80%40%30%78%44%56%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về CEO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…