CTCP Tập đoàn C.E.O · Bất động sản
Biểu đồ giá CEO
- 1 ngày
- +7,21%
- 1 tuần
- +5,31%
- 1 tháng
- +13,33%
- 3 tháng
- -0,83%
- 1 năm
- -50,23%
- 2 năm
- -11,33%
- 3 năm
- -37,10%
- 5 năm
- +48,56%
- Tất cả
- +168,62%
- Trần
- 12.200
- Sàn
- 10.000
- TC
- 11.100
- Mở
- 11.000
- Cao
- 11.900
- Thấp
- 11.000
- KL
- 17.208.900
- GT
- 199,3 tỷ
Mô hình giá của CEO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +11,4 tỷ
- 20 phiên
- −104,0 tỷ
- 60 phiên
- −60,2 tỷ
- 1 năm
- −547,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −5,0 tỷ | −431 nghìn cp |
| 03/11 | −0,8 tỷ | −73 nghìn cp |
| 02/11 | +11,3 tỷ | +1,07 triệu cp |
| 30/10 | +4,6 tỷ | +407 nghìn cp |
| 29/10 | +1,3 tỷ | +120 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 26/10 | −1,6 tỷ | −137 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | −17,9 tỷ | −1,57 triệu cp |
| 21/10 | +1,6 tỷ | +137 nghìn cp |
| 20/10 | −17,2 tỷ | −1,59 triệu cp |
| 19/10 | −17,5 tỷ | −1,59 triệu cp |
| 16/10 | −4,1 tỷ | −365 nghìn cp |
| 15/10 | −16,3 tỷ | −1,47 triệu cp |
| 14/10 | +1,4 tỷ | +134 nghìn cp |
| 13/10 | −0,6 tỷ | −59 nghìn cp |
| 12/10 | −18,1 tỷ | −1,73 triệu cp |
| 09/10 | −11,9 tỷ | −1,13 triệu cp |
| 08/10 | −13,0 tỷ | −1,29 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +5,4 tỷ | +569 nghìn cp |
| T10/2026 | −134,2 tỷ | −12,52 triệu cp |
| T09/2026 | −57,9 tỷ | −5,02 triệu cp |
| T08/2026 | +116,5 tỷ | +8,92 triệu cp |
| T07/2026 | −1,1 tỷ | +148 nghìn cp |
| T06/2026 | −8,4 tỷ | −766 nghìn cp |
| T05/2026 | +16,2 tỷ | +907 nghìn cp |
| T04/2026 | −21,4 tỷ | −1,16 triệu cp |
| T03/2026 | −19,9 tỷ | −721 nghìn cp |
| T02/2026 | −38,4 tỷ | −2,07 triệu cp |
| T01/2026 | +3,8 tỷ | +381 nghìn cp |
| T12/2025 | −76,5 tỷ | −3,10 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −128,7 tỷ | −11,95 triệu cp |
| Q3/2026 | +57,6 tỷ | +4,05 triệu cp |
| Q2/2026 | −13,6 tỷ | −1,02 triệu cp |
| Q1/2026 | −54,6 tỷ | −2,41 triệu cp |
| Q4/2025 | −693,6 tỷ | −26,28 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −139,3 tỷ | −11,33 triệu cp |
| 2025 | −693,6 tỷ | −26,28 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,0 tỷ
- 20 phiên
- +2,1 tỷ
- 60 phiên
- +3,0 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| 27/10 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
| 02/10 | −3,2 tỷ | −300 nghìn cp |
| 28/09 | +0,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| 14/09 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 09/09 | −1,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 08/09 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 21/08 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| 19/08 | +0,6 tỷ | +50 nghìn cp |
| 17/08 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| 13/08 | +1,2 tỷ | +100 nghìn cp |
| 10/08 | +2,4 tỷ | +200 nghìn cp |
| 16/07 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 09/07 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| 30/06 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 23/06 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 26/05 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 25/05 | −0,6 tỷ | −37 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/05 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,0 tỷ | −279 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,8 tỷ | −54 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,8 tỷ | +404 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,8 tỷ | −47 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,8 tỷ | +47 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,6 tỷ | −14 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| T11/2025 | −3,4 tỷ | −138 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,7 tỷ | −257 nghìn cp |
| Q3/2026 | +4,7 tỷ | +400 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,1 tỷ | −900 cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,8 tỷ | +229 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 2023 | −121,5 tỷ | −4,85 triệu cp |
| 2022 | +102,7 tỷ | +4,81 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,2 | −9,5 | −7,7 | 6,5 | −10,1 | −3,5 | −22,4 | 14,0 | −16,9 | 2,8 | 7,2 | −40,8 | |
| 2025 | −6,0 | 17,7 | −2,7 | −13,4 | 34,1 | 8,5 | 34,6 | 7,2 | 3,7 | −0,4 | 1,2 | −17,9 | 67,9 |
| 2024 | −5,7 | 3,7 | 3,1 | −20,9 | 3,8 | −12,3 | −2,0 | 4,5 | −0,6 | −5,6 | −6,0 | −7,1 | −39,0 |
| 2023 | 38,2 | −17,9 | 9,9 | 13,9 | 6,7 | −11,9 | 10,7 | 32,5 | −18,4 | −7,5 | 9,6 | 5,1 | 70,5 |
| 2022 | −12,6 | 6,0 | −2,6 | −35,6 | 7,3 | −40,5 | 19,4 | 0,6 | −31,3 | −37,8 | 34,9 | −2,2 | −74,9 |
| 2021 | −21,6 | 10,3 | 12,0 | −14,1 | −3,0 | −2,0 | −13,0 | 8,1 | 10,6 | 19,4 | 229,5 | 75,1 | 467,5 |
| 2020 | −10,5 | −3,7 | −27,2 | 15,2 | 11,8 | −3,9 | −7,0 | 5,9 | 1,5 | −7,0 | 7,5 | 71,0 | 32,9 |
| 2019 | 0,0 | 3,1 | −6,0 | −2,5 | −5,0 | −2,5 | 2,8 | −3,0 | −0,9 | −7,0 | 0,0 | 1,0 | −18,7 |
| 2018 | 9,7 | −7,9 | 33,3 | 19,2 | −4,2 | −17,5 | −1,5 | 13,5 | 1,5 | −8,6 | 3,1 | −3,0 | 31,7 |
| 2017 | 4,9 | −3,0 | −6,3 | −4,2 | 0,9 | 4,7 | 0,5 | −1,9 | −2,8 | 6,0 | 0,9 | −3,7 | −4,9 |
| TB | −0,9 | −0,1 | 0,6 | −3,6 | 4,3 | −8,1 | 2,2 | 8,2 | −5,4 | −4,6 | 31,2 | 13,1 | 59,2 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 40% | 60% | 20% | 50% | 80% | 40% | 30% | 78% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CEO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CEO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CEO
Chưa có ý tưởng nào về CEO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.957.757.550.000 đKỳquý 3/2026
- 5.958 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.900 đ · 04/11/2026
- 7.090 tỷ
- CP lưu hành
- 595.775.755
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu506.409.391
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,31%
- 1,69%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.600 đ
- 29/09/2014
Cổ đông lớn
- Đoàn Văn Bình18%107.236.713 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Trường Thuận4,74%28.256.250 CP
- PYN Elite Fund2,14%12.728.800 CP
- Phạm Trường Sơn2,12%12.616.386 CP
- Đỗ Phương Anh0,41%2.469.929 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đoàn Văn Bình18%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Trường Thuận4,74%
- PYN Elite Fund2,14%
- Phạm Trường Sơn2,12%
- Đỗ Phương Anh0,41%
- Cổ đông khác72,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Bất động sản.
- Xây dựng.
- Dịch vụ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,957,757,550,000 đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,674,160,750,000 đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 5,404,064,320,000 đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 5,146,787,600,000 đồng.
- 30/4/2022Khởi công khu nghỉ dưỡng Wyndham Garden Sonasea Vân Đồn, thuộc dự án Sonasea Vân Đồn Harbor City.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 2,573,399,850,000 đồng.
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 1,544,039,910,000 đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 1,029,359,940,000 đồng.
- 17/10/2016Khánh thành Trường Cao đẳng Đại Việt trụ sở tại Bắc Ninh.
- 18/1/2016Chính thức khai trương Khu nghỉ dưỡng 5 sao Novotel Phu Quoc Resort.
- 21/04/2015Công ty cổ phần Đầu tư C.E.O chính thức đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn C.E.O.
- 29/09/2014cổ phiếu CEO chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã chứng khoán là CEO.
- 29/03/2007chuyển đổi loại hình từ TNHH sang Công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty cổ phần Đầu tư C.E.O với tổng vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
- 26/10/2001Công ty cổ phần Tập đoàn C.E.O (Tập đoàn CEO) ra đời với tên gọi Công ty TNHH Thương mại, Xây dựng và Công nghệ Việt Nam (VITECO). Vốn điều lệ ban đầu là 1.6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 266
- LNST 40,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.072
- Nợ 4.447
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.313
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.339
- LNST 177
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.730
- Nợ 2.288
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −149
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 38,3Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 311 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.652 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 13,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 25/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/07/2023 | Quyền mua | Quyền mua 50:49 |
| 04/07/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 04/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/06/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 07/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 22/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 07/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |