CTCP Chứng khoán Bảo Việt · Chứng khoán
Biểu đồ giá BVS
- 1 ngày
- +5,38%
- 1 tuần
- +0,74%
- 1 tháng
- +7,45%
- 3 tháng
- +0,74%
- 1 năm
- -19,60%
- 2 năm
- -30,21%
- 3 năm
- +21,19%
- 5 năm
- -18,33%
- Tất cả
- -79,04%
- Trần
- 28.600
- Sàn
- 23.400
- TC
- 26.000
- Mở
- 26.300
- Cao
- 27.600
- Thấp
- 26.100
- KL
- 1.202.900
- GT
- 32,6 tỷ
Mô hình giá của BVS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,0 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- +1,0 tỷ
- 1 năm
- −2,6 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,8 tỷ | +31 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +900 cp |
| 02/11 | +0,8 tỷ | +32 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/10 | −0,9 tỷ | −32 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 21/10 | +0,9 tỷ | +34 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 19/10 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 08/10 | −0,9 tỷ | −35 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,7 tỷ | +64 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| T09/2026 | +3,0 tỷ | +108 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,3 tỷ | −46 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,8 tỷ | +32 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,4 tỷ | +18 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,6 tỷ | −19 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,0 tỷ | +33 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,4 tỷ | +56 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,2 tỷ | +47 nghìn cp |
| Q1/2026 | −4,2 tỷ | −138 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,8 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −348 cp |
| 07/05 | 0 tỷ | −800 cp |
| 29/10 | −1,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| 25/10 | +1,2 tỷ | +29 nghìn cp |
| 23/10 | −0,8 tỷ | −20 nghìn cp |
| 18/10 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −40 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | +20 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −28 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −56 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | +20 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −119 cp |
| 20/05 | 0 tỷ | +79 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −348 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −800 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | +2 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −84 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +20 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −340 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −348 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −404 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −242 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −492 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,4 | 4,0 | −14,7 | −4,1 | 2,3 | 3,1 | −7,0 | 17,5 | −11,2 | −1,5 | 6,2 | −5,8 | |
| 2025 | −7,3 | 14,3 | −2,6 | −21,7 | 6,0 | 0,6 | 27,0 | 2,5 | −9,9 | −9,9 | −5,2 | −6,7 | −19,5 |
| 2024 | 2,4 | 5,7 | 21,8 | 5,7 | 30,0 | −13,0 | −13,3 | 13,5 | 9,9 | −4,2 | −7,6 | −1,6 | 48,5 |
| 2023 | −0,9 | −16,2 | 11,7 | 0,0 | 23,1 | 0,0 | 14,9 | 6,7 | −9,7 | −13,7 | 14,4 | 2,8 | 28,1 |
| 2022 | −9,7 | 3,6 | −2,1 | −25,6 | −17,2 | −20,4 | 6,1 | 22,0 | −18,9 | −8,6 | 3,0 | 21,2 | −46,2 |
| 2021 | −10,4 | 31,2 | 4,2 | −7,2 | 37,5 | 5,2 | −5,7 | 18,3 | −4,2 | 5,3 | 27,2 | −4,7 | 124,5 |
| 2020 | 4,0 | −9,6 | −16,0 | 10,1 | 8,1 | 3,1 | −7,2 | 21,1 | 11,9 | −11,0 | 10,0 | 66,5 | 98,9 |
| 2019 | −4,8 | 8,3 | −2,3 | −2,3 | −7,2 | −3,5 | −0,9 | −0,8 | −0,9 | 2,7 | −8,2 | 0,0 | −19,1 |
| 2018 | −1,4 | −10,4 | 4,8 | −3,5 | −3,1 | −9,7 | 6,0 | −7,0 | −5,7 | −8,0 | −5,1 | 3,4 | −34,6 |
| 2017 | −1,2 | 6,1 | −5,7 | 2,5 | 12,6 | 5,4 | 7,1 | −6,2 | 3,5 | −4,4 | 1,5 | 7,6 | 30,5 |
| TB | −2,6 | 3,7 | −0,1 | −4,6 | 9,2 | −2,9 | 2,7 | 8,8 | −3,5 | −5,3 | 3,3 | 9,8 | 23,4 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 40% | 30% | 70% | 50% | 50% | 70% | 30% | 20% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BVS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BVS
Chưa có ý tưởng nào về BVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ722.339.370.000 đKỳquý 3/2026
- 722 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.400 đ · 04/11/2026
- 1.978 tỷ
- CP lưu hành
- 72.200.145
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu28.880.058
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,63%
- 1,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 59,92%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu380.000 đ
- 18/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Bảo Việt59,95%43.281.193 CP
- Nhữ Đình Hòa0,11%78.000 CP
- Nguyễn Thị Phúc Lâm0,07%50.000 CP
- Nguyễn Xuân Việt0,02%15.000 CP
- Nguyễn Trung Trực0,02%14.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Bảo Việt59,95%
- Nhữ Đình Hòa0,11%
- Nguyễn Thị Phúc Lâm0,07%
- Cổ đông khác39,84%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư.
- Bảo lãnh phát hành.
- Lưu ký chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Phân tích và tư vấn đầu tư.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 722.33 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 49.45 tỷ đồng.
- 2005BVS nhận bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thành tích xây dựng và phát triển TTCK Việt Nam giai đoạn 2000-2005.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2000BVS thành lập Chi nhánh và khai trương phòng Giao dịch tại Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1999Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (BVS) chính thức được thành lập với cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, nay là Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt, trực thuộc Bộ Tài chính, theo giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 01/GPHĐKD do UBCKNN.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 228
- LNST 16,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.866
- Nợ 4.160
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −176
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.101
- LNST 225
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.033
- Nợ 4.376
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −675
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 17,8Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.538 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 37.468 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 13/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 06/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
