CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá BSR
- 1 ngày
- +0,76%
- 1 tuần
- -7,83%
- 1 tháng
- -12,97%
- 3 tháng
- +7,20%
- 1 năm
- +64,39%
- 2 năm
- +107,03%
- 3 năm
- +139,60%
- 5 năm
- +96,88%
- Tất cả
- +49,72%
- Trần
- 28.100
- Sàn
- 24.500
- TC
- 26.300
- Mở
- 26.300
- Cao
- 26.750
- Thấp
- 25.800
- KL
- 10.353.400
- GT
- 271,7 tỷ
Mô hình giá của BSR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −142,2 tỷ
- 20 phiên
- −212,3 tỷ
- 60 phiên
- +465,6 tỷ
- 1 năm
- +853,6 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −82,7 tỷ | −3,14 triệu cp |
| 03/11 | −8,4 tỷ | −313 nghìn cp |
| 02/11 | −11,7 tỷ | −421 nghìn cp |
| 30/10 | −8,7 tỷ | −314 nghìn cp |
| 29/10 | −30,7 tỷ | −1,10 triệu cp |
| 28/10 | +5,2 tỷ | +182 nghìn cp |
| 27/10 | −24,8 tỷ | −851 nghìn cp |
| 26/10 | +16,7 tỷ | +572 nghìn cp |
| 23/10 | −9,2 tỷ | −314 nghìn cp |
| 22/10 | +10,6 tỷ | +374 nghìn cp |
| 21/10 | −17,9 tỷ | −622 nghìn cp |
| 20/10 | −10,0 tỷ | −348 nghìn cp |
| 19/10 | +2,5 tỷ | +86 nghìn cp |
| 16/10 | +8,5 tỷ | +301 nghìn cp |
| 15/10 | −48,5 tỷ | −1,68 triệu cp |
| 14/10 | +0,5 tỷ | +17 nghìn cp |
| 13/10 | +17,4 tỷ | +574 nghìn cp |
| 12/10 | +5,0 tỷ | +166 nghìn cp |
| 09/10 | −7,8 tỷ | −238 nghìn cp |
| 08/10 | −18,2 tỷ | −570 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −102,9 tỷ | −3,88 triệu cp |
| T10/2026 | −89,5 tỷ | −3,08 triệu cp |
| T09/2026 | +747,8 tỷ | +25,14 triệu cp |
| T08/2026 | −70,0 tỷ | −2,59 triệu cp |
| T07/2026 | +82,1 tỷ | +3,00 triệu cp |
| T06/2026 | −672,6 tỷ | −25,62 triệu cp |
| T05/2026 | +288,9 tỷ | +9,60 triệu cp |
| T04/2026 | −526,7 tỷ | −20,30 triệu cp |
| T03/2026 | −626,0 tỷ | −18,54 triệu cp |
| T02/2026 | +1.086,1 tỷ | +41,83 triệu cp |
| T01/2026 | +392,3 tỷ | +20,17 triệu cp |
| T12/2025 | +342,9 tỷ | +22,36 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −192,3 tỷ | −6,95 triệu cp |
| Q3/2026 | +759,8 tỷ | +25,55 triệu cp |
| Q2/2026 | −910,4 tỷ | −36,33 triệu cp |
| Q1/2026 | +852,4 tỷ | +43,46 triệu cp |
| Q4/2025 | +261,0 tỷ | +18,60 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +509,5 tỷ | +25,73 triệu cp |
| 2025 | +261,0 tỷ | +18,60 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −12,3 tỷ
- 20 phiên
- −14,2 tỷ
- 60 phiên
- +23,0 tỷ
- 1 năm
- −792,6 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 03/11 | −1,7 tỷ | −63 nghìn cp |
| 02/11 | −6,1 tỷ | −222 nghìn cp |
| 30/10 | −1,5 tỷ | −53 nghìn cp |
| 29/10 | −2,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| 28/10 | +0,7 tỷ | +23 nghìn cp |
| 27/10 | +2,1 tỷ | +72 nghìn cp |
| 26/10 | +0,8 tỷ | +27 nghìn cp |
| 23/10 | +4,0 tỷ | +136 nghìn cp |
| 22/10 | −1,9 tỷ | −66 nghìn cp |
| 21/10 | −4,8 tỷ | −167 nghìn cp |
| 20/10 | −0,6 tỷ | −19 nghìn cp |
| 19/10 | +2,3 tỷ | +79 nghìn cp |
| 16/10 | +1,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 15/10 | −8,1 tỷ | −280 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | −1,3 tỷ | −42 nghìn cp |
| 09/10 | +7,3 tỷ | +231 nghìn cp |
| 08/10 | −4,1 tỷ | −130 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −8,0 tỷ | −293 nghìn cp |
| T10/2026 | +13,7 tỷ | +412 nghìn cp |
| T09/2026 | +13,2 tỷ | +423 nghìn cp |
| T08/2026 | −60,4 tỷ | −2,39 triệu cp |
| T07/2026 | +27,2 tỷ | +1,11 triệu cp |
| T06/2026 | +37,7 tỷ | +1,39 triệu cp |
| T05/2026 | −19,9 tỷ | −474 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,4 tỷ | +85 nghìn cp |
| T03/2026 | −18,8 tỷ | −513 nghìn cp |
| T02/2026 | +7,7 tỷ | +68 nghìn cp |
| T01/2026 | +15,1 tỷ | +734 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,8 tỷ | −48 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +5,7 tỷ | +120 nghìn cp |
| Q3/2026 | −20,0 tỷ | −860 nghìn cp |
| Q2/2026 | +20,3 tỷ | +1,00 triệu cp |
| Q1/2026 | +4,0 tỷ | +289 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,8 tỷ | −206 nghìn cp |
| Q3/2025 | −832,3 tỷ | −41,26 triệu cp |
| Q2/2025 | +31,6 tỷ | +2,04 triệu cp |
| Q1/2025 | +68,5 tỷ | +3,47 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +10,0 tỷ | +550 nghìn cp |
| 2025 | −734,0 tỷ | −35,96 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39,1 | 39,3 | −11,4 | −14,6 | 26,0 | −18,8 | 5,0 | 6,1 | 18,0 | −12,1 | −4,0 | 66,5 | |
| 2025 | −11,0 | 0,7 | −7,3 | −15,3 | 7,7 | 3,2 | 14,3 | 29,9 | −1,2 | 2,6 | −6,9 | 3,8 | 14,0 |
| 2024 | 0,5 | 6,4 | −3,0 | −6,3 | 26,0 | −4,9 | 5,1 | 4,8 | 0,8 | −9,4 | −7,1 | 15,8 | 26,2 |
| 2023 | 27,0 | −7,1 | −1,2 | 3,8 | 5,6 | 1,7 | 13,2 | 3,9 | 11,1 | −20,1 | 8,0 | −1,1 | 45,1 |
| 2022 | 6,0 | 14,3 | −6,8 | −16,9 | 22,6 | 7,2 | −13,0 | 4,9 | −21,8 | −11,9 | −16,4 | −10,1 | −41,7 |
| 2021 | −3,0 | 28,2 | 43,8 | −17,0 | 17,1 | 22,1 | −9,1 | −3,6 | 7,6 | 25,3 | −15,3 | 10,0 | 133,4 |
| 2020 | −7,3 | −2,6 | −35,3 | 25,1 | 3,5 | 11,1 | −14,4 | 10,2 | 9,2 | −5,7 | 6,1 | 39,3 | 20,7 |
| 2019 | −3,6 | 4,6 | −7,4 | 11,0 | −4,1 | −4,5 | −15,6 | −12,8 | 1,1 | 0,0 | −2,0 | −12,8 | −39,7 |
| 2018 | −24,4 | −8,4 | −2,2 | −12,8 | 10,8 | 14,9 | −17,5 | −10,9 | −7,5 | ||||
| TB | 6,0 | 10,5 | −3,6 | −6,1 | 10,7 | 1,7 | −3,0 | 6,0 | 4,4 | −5,4 | −5,6 | 4,7 | 22,6 |
| % năm tăng | 50% | 75% | 13% | 33% | 78% | 56% | 44% | 78% | 78% | 22% | 25% | 50% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BSR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BSR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BSR
Chưa có ý tưởng nào về BSR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.072.996.860.000 đKỳquý 3/2026
- 50.073 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.500 đ · 04/11/2026
- 132.693 tỷ
- CP lưu hành
- 5.007.299.686
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu400.583.974
- 8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,45%
- 1,55%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 92,13%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu21.300 đ
- 01/03/2018
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam92,13%4.613.054.098 CP
- Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0,01%412.900 CP
- Nguyễn Văn Hội0%10.336 CP
- Phạm Tuấn Anh0%9.690 CP
- Khương Lê Thành0%5.491 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam92,13%
- Cổ đông khác7,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động sản xuất xăng dầu, nhiên liệu sinh học, và các sản phẩm hóa dầu khác.
- Đầu tư, xây dựng và phát triển các dự án cơ sở hạ tầng dầu khí, cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa công trình dầu khí và các dịch vụ khác trong ngành dầu khí.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026CTCP Lọc hóa Dầu Bình Sơn đổi tên thành CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 50,072.99 tỷ đồng.
- 17/01/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 21,300 đ/CP.
- 07/01/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 01/07/2018Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn với vốn điều lệ 31,004,996,160,000 đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/03/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 22,400 đ/CP.
- 06/01/2011Khánh thành Nhà máy lọc dầu Dung quất - Nhà máy lọc dầu đầu tiên của Việt Nam.
- 22/02/2009BSR tổ chức đón dòng sản phẩm thương mại đầu tiên của Nhà máy lọc dầu Dung Quất. Đây là sự kiện quan trọng, đánh dấu mốc lịch sử của ngành Dầu khí Việt Nam.
- 09/05/2008Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lọc - Hoá dầu Bình Sơn chịu trách nhiệm quản lý nhà máy lọc dầu Dung Quất được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 59.581
- LNST 8.968
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 120.135
- Nợ 36.610
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7.690
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 141.582
- LNST 5.214
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 85.143
- Nợ 24.630
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5.258
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,7Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.584 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.674 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 39,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 27,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 13,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:63 |
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
