CTCP Nhựa Bình Minh · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá BMP
- 1 ngày
- +1,63%
- 1 tuần
- -0,43%
- 1 tháng
- -2,48%
- 3 tháng
- -8,21%
- 1 năm
- -11,63%
- 2 năm
- +26,90%
- 3 năm
- +111,93%
- 5 năm
- +252,84%
- Tất cả
- +4.657,79%
- Trần
- 144.700
- Sàn
- 125.900
- TC
- 135.300
- Mở
- 138.000
- Cao
- 138.000
- Thấp
- 136.000
- KL
- 39.100
- GT
- 5,4 tỷ
Mô hình giá của BMP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −24,1 tỷ
- 20 phiên
- −70,6 tỷ
- 60 phiên
- −73,0 tỷ
- 1 năm
- −363,5 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −10,1 tỷ | −74 nghìn cp |
| 03/11 | −8,9 tỷ | −65 nghìn cp |
| 02/11 | −3,6 tỷ | −26 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/10 | −1,0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 28/10 | −2,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| 27/10 | −0,9 tỷ | −6 nghìn cp |
| 26/10 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | −0,8 tỷ | −6 nghìn cp |
| 22/10 | −8,7 tỷ | −63 nghìn cp |
| 21/10 | −9,9 tỷ | −72 nghìn cp |
| 20/10 | −3,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 19/10 | −11,4 tỷ | −82 nghìn cp |
| 16/10 | −1,8 tỷ | −13 nghìn cp |
| 15/10 | −1,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 14/10 | −1,6 tỷ | −11 nghìn cp |
| 13/10 | −1,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 12/10 | −1,8 tỷ | −13 nghìn cp |
| 09/10 | −2,0 tỷ | −14 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −22,6 tỷ | −165 nghìn cp |
| T10/2026 | −51,0 tỷ | −367 nghìn cp |
| T09/2026 | +13,6 tỷ | +89 nghìn cp |
| T08/2026 | −34,1 tỷ | −232 nghìn cp |
| T07/2026 | +156,3 tỷ | +1,02 triệu cp |
| T06/2026 | +58,4 tỷ | +363 nghìn cp |
| T05/2026 | +59,7 tỷ | +381 nghìn cp |
| T04/2026 | −95,5 tỷ | −741 nghìn cp |
| T03/2026 | −260,4 tỷ | −1,92 triệu cp |
| T02/2026 | −63,6 tỷ | −404 nghìn cp |
| T01/2026 | −137,1 tỷ | −830 nghìn cp |
| T12/2025 | +23,1 tỷ | +119 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −73,6 tỷ | −532 nghìn cp |
| Q3/2026 | +135,8 tỷ | +880 nghìn cp |
| Q2/2026 | +22,5 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −461,0 tỷ | −3,16 triệu cp |
| Q4/2025 | +42,1 tỷ | +227 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −376,2 tỷ | −2,81 triệu cp |
| 2025 | +42,1 tỷ | +227 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +14,1 tỷ
- 20 phiên
- +14,6 tỷ
- 60 phiên
- −25,2 tỷ
- 1 năm
- −41,8 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| 03/11 | +9,3 tỷ | +69 nghìn cp |
| 02/11 | +4,7 tỷ | +34 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +400 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +800 cp |
| 21/10 | +0,8 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| 19/10 | +1,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +900 cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +400 cp |
| 12/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 09/10 | −1,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| 07/10 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 06/10 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +14,1 tỷ | +103 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | −2,0 tỷ | −13 nghìn cp |
| T08/2026 | −37,2 tỷ | −246 nghìn cp |
| T07/2026 | +24,2 tỷ | +160 nghìn cp |
| T06/2026 | +15,6 tỷ | +120 nghìn cp |
| T05/2026 | −32,4 tỷ | −210 nghìn cp |
| T04/2026 | +33,4 tỷ | +225 nghìn cp |
| T03/2026 | −16,3 tỷ | −129 nghìn cp |
| T02/2026 | −4,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| T01/2026 | −72,5 tỷ | −449 nghìn cp |
| T12/2025 | +6,7 tỷ | +39 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +14,0 tỷ | +103 nghìn cp |
| Q3/2026 | −15,0 tỷ | −99 nghìn cp |
| Q2/2026 | +16,7 tỷ | +134 nghìn cp |
| Q1/2026 | −93,1 tỷ | −604 nghìn cp |
| Q4/2025 | +36,5 tỷ | +223 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −77,5 tỷ | −465 nghìn cp |
| 2025 | +36,2 tỷ | +221 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,9 | −2,8 | −18,5 | 12,8 | −0,5 | 11,5 | 0,3 | −5,5 | −1,2 | −3,9 | 0,0 | −16,9 | |
| 2025 | −3,3 | −5,8 | −0,2 | 21,2 | −1,0 | 2,4 | 0,3 | 2,3 | −0,4 | 18,5 | −3,4 | 10,8 | 44,9 |
| 2024 | −1,1 | 13,4 | −6,0 | −0,9 | 4,5 | −7,5 | −3,2 | 7,4 | 14,0 | 13,4 | −1,7 | 3,6 | 38,5 |
| 2023 | 8,3 | −8,0 | −2,3 | 32,5 | 10,0 | 15,8 | 6,1 | −10,1 | −2,4 | −8,7 | 18,6 | 20,2 | 98,8 |
| 2022 | 4,9 | 4,2 | −4,2 | 0,3 | −0,5 | −3,5 | 3,8 | 8,5 | −11,4 | 11,6 | −2,8 | 1,2 | 10,5 |
| 2021 | −4,8 | 9,2 | −7,5 | 1,7 | 0,5 | 2,1 | −5,2 | −4,4 | −1,7 | 13,6 | 0,0 | −0,2 | 1,4 |
| 2020 | −6,0 | −3,8 | −17,0 | 39,0 | 5,6 | 8,8 | −3,6 | 14,1 | 8,7 | −6,5 | 12,2 | 2,8 | 54,6 |
| 2019 | −12,6 | 15,2 | −8,4 | −2,4 | −0,8 | −4,2 | 13,8 | 3,1 | 2,4 | 3,7 | −1,9 | −9,7 | −5,5 |
| 2018 | −0,7 | 10,3 | −26,6 | −22,5 | 25,1 | −7,7 | −2,7 | −1,4 | 13,0 | −10,2 | −3,2 | −4,7 | −35,5 |
| 2017 | 1,1 | −3,1 | 10,0 | −9,1 | −3,4 | −0,2 | −19,7 | −6,9 | 4,7 | −4,6 | 32,1 | −10,8 | −17,1 |
| TB | −2,1 | 2,9 | −8,1 | 7,3 | 3,9 | 1,7 | −1,0 | 0,7 | 2,6 | 2,7 | 5,5 | 1,5 | 21,2 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 10% | 60% | 50% | 50% | 50% | 50% | 50% | 50% | 33% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BMP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BMP
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu BMP Quý 4/2026: Biên lãi gộp rơi từ 47,9% xuống 40,3%Định giá cổ phiếu BMP Quý 4/2026: lãi quý III giảm 8,9% còn 319 tỷ đồng vì biên gộp rơi xuống 40,3%; tiền mặt 2.183 tỷ, cổ tức 14.860 đồng, P/E 9,0, P/B 3,55.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu BMP: biên lợi nhuận, tiền ròng và tỷ lệ chi trả cổ tứcĐịnh giá cổ phiếu BMP dựa vào giá trên giá trị sổ sách 4,05 lần, biên lợi nhuận gộp 46,1% và tỷ lệ chi trả cổ tức, số liệu đến 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của BMP: ống nhựa xây dựng và hệ thống cửa hàng vật liệuCổ phiếu BMP gắn với biên lợi nhuận gộp 46,1% và bảng cân đối gần như không nợ. Bài bóc tách doanh thu, chi phí và tiền ròng đến 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BMP
Chưa có ý tưởng nào về BMP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ818.609.380.000 đKỳquý 3/2026
- 819 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng137.500 đ · 04/11/2026
- 11.256 tỷ
- CP lưu hành
- 81.860.938
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu36.837.422
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại18%
- 82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0,02%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu67.000 đ
- 11/07/2006
Cổ đông lớn
- The Nawaplastic Industries Company Limited54,99%45.015.911 CP
- KWE Beteiligungen AG11,37%9.305.008 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund4,96%4.062.312 CP
- Vietnam Holding Ltd2,7%2.212.925 CP
- Lê Quang Doanh1,3%1.062.252 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- The Nawaplastic Industries Company Limited54,99%
- KWE Beteiligungen AG11,37%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund4,96%
- Vietnam Holding Ltd2,7%
- Lê Quang Doanh1,3%
- Cổ đông khác24,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm ống nhựa và phụ tùng ống nhựa các loại phục vụ cho ngành cấp thoát nước, bưu chính viễn thông, điện lực, xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 818.60 tỷ đồng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 454.78 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 349.84 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 175.99 tỷ đồng.
- 11/07/2006Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 02/01/2004Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 107.18 tỷ đồng.
- 04/12/2003Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 209/2003/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Nhựa Bình Minh thành Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh.
- 03/11/1994Bộ Công nghiệp nhẹ ban hành Quyết định số 1434/CNn-TCLĐ về việc thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Nhựa Bình Minh.
- 24/03/1994UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 842/QĐ-UB-CN về việc quốc hữu hóa Xí nghiệp Khoa học Sản xuất Nhựa Bình Minh và chuyển đổi thành Doanh nghiệp Nhà nước.
- 08/02/1990Xí nghiệp Khoa học Sản xuất Nhựa Bình Minh được thành lập trên cơ sở thành lập lại Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh theo Quyết định số 86/CNn-TCLĐ của Bộ Công nghiệp nhẹ.
- 16/11/1977Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh được thành lập theo Quyết định số 1488/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.489
- LNST 319
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.748
- Nợ 576
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 548
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.602
- LNST 1.229
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.379
- Nợ 501
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.219
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng137.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,0Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng137.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.292 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 38.740 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 39,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 32,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 83,6% (8.360đ/CP) |
| 17/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 65% (6.500đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 62,5% (6.250đ/CP) |
| 13/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 57,4% (5.740đ/CP) |
| 17/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 61% (6.100đ/CP) |
| 20/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 65% (6.500đ/CP) |
| 19/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 53% (5.300đ/CP) |
| 26/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 31% (3.100đ/CP) |
| 11/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 14/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 17/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,8% (1.480đ/CP) |
| 04/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28,4% (2.840đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 14/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 13/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 23/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 10/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 12/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 10/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |


