CTCP Chứng khoán APG · Chứng khoán
Biểu đồ giá APG
- 1 ngày
- +3,09%
- 1 tuần
- +4,71%
- 1 tháng
- -5,21%
- 3 tháng
- -14,89%
- 1 năm
- -65,52%
- 2 năm
- -56,52%
- 3 năm
- -57,85%
- 5 năm
- -70,46%
- Tất cả
- -47,44%
- Trần
- 4.150
- Sàn
- 3.610
- TC
- 3.880
- Mở
- 3.880
- Cao
- 3.980
- Thấp
- 3.800
- KL
- 218.400
- GT
- 0,9 tỷ
Mô hình giá của APG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −10,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −39 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +25 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +19 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −59 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,4 tỷ | −81 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +78 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,7 tỷ | −361 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −64 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,6 tỷ | −121 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,7 tỷ | −292 nghìn cp |
| Q4/2025 | −17,8 tỷ | −1,56 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,3 tỷ | −427 nghìn cp |
| 2025 | −17,8 tỷ | −1,56 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- +1,1 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −400 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −96 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 22/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +800 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −89 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −57 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −50 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +511 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −421 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | +1,2 tỷ | +252 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −0,5 | −45,2 | −14,2 | −8,4 | 5,8 | −3,6 | 8,1 | −11,9 | −9,0 | 1,0 | −61,7 | |
| 2025 | 4,9 | 29,4 | 14,2 | 19,8 | −2,4 | −0,8 | −0,8 | 8,8 | −10,4 | −1,3 | −4,8 | −4,1 | 56,7 |
| 2024 | 8,6 | 8,7 | 8,4 | −13,5 | 3,3 | −10,1 | −13,6 | 5,1 | −17,3 | −2,0 | −2,3 | −25,8 | −45,1 |
| 2023 | −4,8 | 8,4 | 8,7 | 2,3 | 7,8 | −2,5 | 29,0 | 6,4 | −9,7 | −4,6 | 9,4 | 24,5 | 94,4 |
| 2022 | −15,7 | 7,8 | −15,5 | −28,1 | −14,5 | −35,9 | 6,6 | 18,2 | −22,2 | −35,0 | 22,6 | 28,1 | −69,7 |
| 2021 | −23,2 | −1,1 | 6,8 | −2,4 | 6,9 | 29,5 | −9,8 | 73,6 | 11,0 | −7,2 | 49,9 | 14,3 | 202,8 |
| 2020 | 7,3 | −8,4 | −15,4 | 13,4 | −2,2 | −6,2 | 39,6 | 3,0 | −15,4 | −0,5 | 2,0 | 11,1 | 18,6 |
| 2019 | 5,3 | 2,4 | 7,1 | −14,2 | −3,9 | 32,0 | −8,1 | −4,4 | 1,4 | −7,0 | 18,2 | −0,3 | 22,6 |
| 2018 | 14,0 | 2,5 | −0,9 | 0,3 | 1,2 | 0,0 | −8,3 | 0,6 | 33,2 | 3,9 | −0,2 | 9,6 | 64,0 |
| 2017 | −16,5 | −5,0 | 33,3 | −11,6 | −5,9 | −1,5 | 10,0 | 11,1 | −13,4 | 0,4 | 12,9 | −11,5 | −7,7 |
| TB | −2,0 | 4,4 | 0,2 | −4,8 | −1,8 | 1,0 | 4,1 | 13,1 | −5,5 | −6,2 | 12,0 | 5,1 | 37,4 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 60% | 40% | 40% | 30% | 40% | 90% | 30% | 20% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về APG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về APG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về APG
Chưa có ý tưởng nào về APG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.236.219.420.000 đKỳquý 3/2026
- 2.236 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.000 đ · 04/11/2026
- 894 tỷ
- CP lưu hành
- 223.621.942
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu178.897.553
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại71,68%
- 28,32%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu6.900 đ
- 30/11/2016
Cổ đông lớn
- Pando 1 Investment Pte.Ltd22,02%49.250.000 CP
- Lê Đình Chí Linh0,72%1.619.900 CP
- Phạm Thị Hoàng Diệu0,65%1.445.000 CP
- Võ Quí Lâm0,27%600.100 CP
- Nguyễn Thanh Nghị0,19%421.697 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Pando 1 Investment Pte.Ltd22,02%
- Lê Đình Chí Linh0,72%
- Phạm Thị Hoàng Diệu0,65%
- Võ Quí Lâm0,27%
- Nguyễn Thanh Nghị0,19%
- Cổ đông khác76,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/05/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,236.21 tỷ đồng.
- 09/10/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,536.21 tỷ đồng.
- 08/02/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,463.06 tỷ đồng.
- 24/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 731.53 tỷ đồng.
- 18/06/2019CTCP Chứng khoán An Phát đổi tên thành CTCP Chứng khoán APG theo Giấy phép số 38/GPĐC-UBCK.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 26/02/2019Tăng vốn điều lệ lên 340.28 tỷ đồng.
- 30/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 6,900 đồng/cổ phiếu.
- 14/01/2011Tăng vốn điều lệ lên 135.28 tỷ đồng.
- 05/04/2010Giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,900 đồng/cổ phiếu.
- 05/04/2010Chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 21/02/2008Chính thức trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội theo Quyết định số 64/QĐ-TTGDHN.
- 25/01/2008Chính thức trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM theo Quyết định số 67/QĐ-SGDCKHCM.
- 06/12/2007Chính thức trở thành thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo Giấy chứng nhận số 72/GCNTVLK.
- 15/11/2007CTCP Chứng khoán An Phát (APSI) được UBCKNN cấp Giấy phép thành lập và hoạt động số 63/UBCK-GP. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 135 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 69,0
- LNST −108
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.507
- Nợ 3.230
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −394
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 347
- LNST 5,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.687
- Nợ 3.304
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.691
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -538 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.184 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -5,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -41,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 21/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 21/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 06/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |