CTCP Chứng khoán Agribank · Chứng khoán
Biểu đồ giá AGR
- 1 ngày
- +4,48%
- 1 tuần
- +1,75%
- 1 tháng
- +6,01%
- 3 tháng
- -7,17%
- 1 năm
- -24,25%
- 2 năm
- -26,03%
- 3 năm
- +0,95%
- 5 năm
- -25,84%
- Tất cả
- -4,04%
- Trần
- 11.900
- Sàn
- 10.400
- TC
- 11.150
- Mở
- 11.150
- Cao
- 11.800
- Thấp
- 11.150
- KL
- 448.000
- GT
- 5,2 tỷ
Mô hình giá của AGR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,3 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,4 tỷ
- 1 năm
- +2,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +763 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,9 tỷ | −65 nghìn cp |
| T06/2026 | −2,9 tỷ | −207 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,6 tỷ | +183 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −49 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +54 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| T12/2025 | +3,0 tỷ | +186 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,9 tỷ | −59 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −38 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,7 tỷ | +33 nghìn cp |
| Q4/2025 | +3,1 tỷ | +194 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| 2025 | +3,1 tỷ | +194 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,8 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −83 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −42 cp |
| 21/07 | −0,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 11/07 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −83 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +258 cp |
| T07/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −506 cp |
| Q3/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −276 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2023 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 2022 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,9 | 2,7 | −11,9 | −1,4 | −0,4 | 1,8 | −12,3 | 4,3 | −11,2 | 0,3 | 3,1 | −23,3 | |
| 2025 | −3,6 | 10,1 | −1,1 | −17,4 | 4,1 | 2,5 | 21,0 | 7,5 | −9,6 | −7,8 | −5,0 | 5,6 | 0,7 |
| 2024 | 2,2 | 6,4 | 27,8 | −19,3 | 18,3 | −13,1 | −6,5 | 6,7 | 4,6 | −4,4 | −3,9 | −0,9 | 9,5 |
| 2023 | 13,4 | −9,2 | 21,8 | 22,4 | 13,0 | 8,8 | 10,3 | 11,2 | 0,0 | −29,7 | 31,0 | 4,2 | 122,3 |
| 2022 | −25,1 | 10,5 | −5,9 | −22,9 | −14,8 | −27,9 | 19,1 | 13,4 | −22,8 | −22,2 | 6,1 | −5,9 | −70,1 |
| 2021 | 14,9 | 14,4 | 4,0 | −8,2 | 17,6 | 8,6 | −3,6 | 24,0 | −1,8 | 8,0 | 58,2 | −7,9 | 196,6 |
| 2020 | −5,1 | −4,3 | −32,5 | 27,4 | 21,5 | 2,2 | −11,7 | 23,6 | 34,6 | −12,0 | 25,7 | 52,2 | 139,7 |
| 2019 | 1,1 | 0,0 | 18,9 | −5,1 | −7,9 | 8,6 | 8,5 | 18,3 | −9,1 | −7,3 | −10,8 | −4,6 | 5,0 |
| 2018 | 4,1 | −10,7 | −7,2 | −16,5 | −25,4 | 6,4 | 12,1 | −3,8 | 5,9 | −15,8 | 0,4 | 2,2 | −43,6 |
| 2017 | 15,8 | 16,6 | 9,9 | −6,6 | −1,4 | 13,4 | 23,6 | 17,0 | 2,6 | −20,0 | 21,4 | 8,8 | 142,9 |
| TB | 1,8 | 3,6 | 2,4 | −4,8 | 2,5 | 1,1 | 6,0 | 12,2 | −0,7 | −11,1 | 13,7 | 6,0 | 55,9 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 50% | 20% | 50% | 80% | 60% | 90% | 40% | 20% | 67% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AGR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AGR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AGR
Chưa có ý tưởng nào về AGR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.283.118.230.000 đKỳquý 3/2026
- 2.283 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.650 đ · 04/11/2026
- 2.819 tỷ
- CP lưu hành
- 242.006.746
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu72.602.023
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,72%
- 0,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 74,93%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.600 đ
- 10/12/2009
Cổ đông lớn
- Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam70,69%171.063.411 CP
- Nguyễn Kim Hậu0,31%760.905 CP
- Vũ Xuân Toán0%3.533 CP
- Dương Sơn Tùng0%462 CP
- Lê Bích Thảo0%10 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam70,69%
- Nguyễn Kim Hậu0,31%
- Cổ đông khác29%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,283.11 tỷ đồng.
- 04/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,153.91 tỷ đồng.
- 23/07/2018Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank.
- 20/08/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,120 tỷ đồng.
- 12/2009Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/07/2009Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam với vốn điều lệ 1,200 tỷ đồng.
- 19/06/2007Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 21/11/2005Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 14/01/2004Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 20/12/2000Tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 170
- LNST 29,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.496
- Nợ 3.844
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −595
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 482
- LNST 142
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.434
- Nợ 1.866
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.107
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 20,2Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 578 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.614 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 02/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 02/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:2 |
| 25/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,8% (380đ/CP) |
| 06/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |