CTCP Nhựa An Phát Xanh · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá AAA
- 1 ngày
- +1,85%
- 1 tuần
- -1,24%
- 1 tháng
- +1,70%
- 3 tháng
- -0,55%
- 1 năm
- -7,84%
- 2 năm
- -5,78%
- 3 năm
- -10,49%
- 5 năm
- -53,05%
- Tất cả
- -26,84%
- Trần
- 7.530
- Sàn
- 6.550
- TC
- 7.040
- Mở
- 7.140
- Cao
- 7.170
- Thấp
- 7.030
- KL
- 852.600
- GT
- 6,1 tỷ
Mô hình giá của AAA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,4 tỷ
- 20 phiên
- +2,5 tỷ
- 60 phiên
- +3,6 tỷ
- 1 năm
- −11,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,6 tỷ | +85 nghìn cp |
| 03/11 | −0,6 tỷ | −80 nghìn cp |
| 02/11 | +0,5 tỷ | +75 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/10 | −2,0 tỷ | −268 nghìn cp |
| 28/10 | −0,9 tỷ | −129 nghìn cp |
| 27/10 | −0,5 tỷ | −72 nghìn cp |
| 26/10 | −1,0 tỷ | −137 nghìn cp |
| 23/10 | +0,2 tỷ | +28 nghìn cp |
| 22/10 | +0,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| 21/10 | +3,8 tỷ | +520 nghìn cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +44 nghìn cp |
| 19/10 | −0,5 tỷ | −65 nghìn cp |
| 16/10 | +0,5 tỷ | +66 nghìn cp |
| 15/10 | −1,3 tỷ | −182 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +26 nghìn cp |
| 12/10 | +1,1 tỷ | +160 nghìn cp |
| 09/10 | +1,4 tỷ | +200 nghìn cp |
| 08/10 | +0,4 tỷ | +54 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +80 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,8 tỷ | +263 nghìn cp |
| T09/2026 | +7,2 tỷ | +1,02 triệu cp |
| T08/2026 | −2,3 tỷ | −313 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,5 tỷ | −646 nghìn cp |
| T06/2026 | +4,0 tỷ | +525 nghìn cp |
| T05/2026 | −3,8 tỷ | −535 nghìn cp |
| T04/2026 | +3,2 tỷ | +450 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,8 tỷ | −335 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,5 tỷ | +175 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,0 tỷ | +110 nghìn cp |
| T12/2025 | −19,9 tỷ | −2,33 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,4 tỷ | +344 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,4 tỷ | +65 nghìn cp |
| Q2/2026 | +3,4 tỷ | +440 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q4/2025 | −11,1 tỷ | −1,23 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +5,9 tỷ | +798 nghìn cp |
| 2025 | −11,1 tỷ | −1,23 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 61 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | 0 tỷ | −19 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −18 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −18 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −24 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −26 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −53 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −32 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −14 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −24 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −34 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −24 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −32 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −49 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −35 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | −33 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −604 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −708 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −484 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −710 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −919 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −498 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −774 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −604 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2025 | −1,3 tỷ | −161 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | −1,3 tỷ | −163 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,9 | −0,7 | −11,1 | 4,0 | −3,9 | 4,0 | 1,6 | −1,1 | 1,8 | −1,0 | 1,1 | −5,0 | |
| 2025 | −4,1 | 6,0 | −4,3 | −17,8 | 7,8 | 0,6 | 21,3 | −7,7 | 1,0 | −0,6 | 2,4 | −5,6 | −5,9 |
| 2024 | 6,8 | 11,9 | −0,9 | −12,7 | 21,1 | −6,7 | 5,4 | −13,3 | −4,0 | −9,2 | −3,7 | 2,8 | −7,8 |
| 2023 | 20,4 | 5,8 | 6,9 | 13,0 | 8,6 | −5,2 | 12,5 | −11,1 | −13,6 | −14,3 | 13,5 | 4,2 | 38,5 |
| 2022 | −18,3 | 7,0 | 6,0 | −24,9 | −10,4 | −10,3 | 8,4 | −2,4 | −17,3 | −22,1 | −2,0 | −9,6 | −66,2 |
| 2021 | −9,1 | 9,2 | 16,1 | −1,0 | −7,3 | 27,8 | −17,2 | 9,9 | 0,1 | 9,6 | −2,1 | 19,9 | 58,8 |
| 2020 | −9,4 | 7,4 | −24,0 | 31,5 | 0,9 | −3,2 | −9,6 | 15,2 | 0,9 | −5,8 | 16,5 | 13,5 | 24,0 |
| 2019 | −1,4 | 3,8 | 12,0 | 9,8 | −4,0 | 3,4 | −2,4 | −5,7 | −6,4 | −1,0 | −7,3 | −9,9 | −11,1 |
| 2018 | −5,6 | −5,7 | −12,1 | 4,7 | 1,0 | −6,4 | −9,3 | 3,8 | −1,6 | −16,6 | 1,7 | −0,9 | −39,7 |
| 2017 | −6,4 | 14,1 | 1,8 | 5,3 | 18,2 | 13,3 | −4,8 | 0,0 | 5,7 | −11,5 | 6,0 | 3,1 | 49,4 |
| TB | −2,6 | 5,9 | −1,0 | 1,2 | 3,2 | 1,7 | 0,6 | −1,3 | −3,3 | −7,3 | 2,8 | 1,9 | 4,4 |
| % năm tăng | 30% | 80% | 50% | 60% | 60% | 50% | 50% | 30% | 50% | 10% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AAA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AAA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AAA
Chưa có ý tưởng nào về AAA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.937.427.300.000 đKỳquý 3/2026
- 3.937 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.170 đ · 04/11/2026
- 2.823 tỷ
- CP lưu hành
- 393.742.730
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu196.871.365
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,07%
- 1,93%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.200 đ
- 25/11/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings50,23%197.787.394 CP
- PYN Elite Fund4,84%19.045.000 CP
- Nguyễn Minh Hoa0,25%980.000 CP
- Nguyễn Lê Trung0,22%862.234 CP
- Hoà Thị Thu Hà0,17%680.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings50,23%
- PYN Elite Fund4,84%
- Nguyễn Minh Hoa0,25%
- Nguyễn Lê Trung0,22%
- Hoà Thị Thu Hà0,17%
- Cổ đông khác44,29%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất sản phẩm nhựa
- sản xuất bao bì màng mỏng, bao bì công nghiệp, linh kiện nhựa kĩ thuật, tấm ốp sàn nhựa...
Sản xuất và phân phối nguyên vật liệu, hóa chất ngành nhựa
- sản xuất và phân phối bột đá CaCO3 và hạt phụ gia PE, PP; phân phối các loại hạt nhựa, hóa chất...và các sản phẩm ngành nhựa.
Kinh doanh bất động sản khu công nghiệp
- Phát triển và kinh doanh bất động sản khu công nghiệp và các dịch vụ phụ trợ.
Cung cấp các dịch vụ logistics
- cung cấp các giải pháp logistics tổng thể như giao nhận quốc tế, vận tài nội địa, dịch vụ hải quan, logistics và cho thuê kho bãi.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,937.42 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,822.74 tỷ đồng.
- 27/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,264.34 tỷ đồng.
- 26/05/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,967.59 tỷ đồng.
- Ngày 05/11/2020. Tăng vốn điều lệ lên 2,217.59 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 24 mốc ↓
- 27/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,111.99 tỷ đồng.
- 04/2019CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát chính thức đổi tên thành CTCP Nhựa An Phát Xanh.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,712 tỷ đồng.
- 10/2018Đại hội cổ đông bất thường AAA thông qua kế hoạch phát hành 400 tỷ trái phiếu kèm chứng quyền.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 836 tỷ đồng.
- 2017AAA góp vốn đầu tư thành lập CTCP Tổ hợp Nhựa An Phát nay đổi tên thành CT TNHH KCN Kỹ thuật cao An Phát tại KCN An Phát Complex (tiền thân là KCN Kenmart – Việt Hòa).
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 592.5 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 569.65 tỷ đồng.
- 11/2016AAA quyết định chuyển sàn, chính thức đưa gần 52 triệu cổ phiếu niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán TPHCM.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 519 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 396 tỷ đồng.
- 11/2012Tăng vốn điều lệ lên 198 tỷ đồng.
- 07/2010Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, mã chứng khoán là AAA.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 03/2007Hội đồng thành viên của công ty TNHH Anh Hai Duy thống nhất phương án chuyển đổi Công ty thành Công ty Cổ phần Nhựa và Bao bì An Phát (nay là Công ty Cổ Phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát), với vốn điều lệ 30 tỷ đồng.
- 09/2002tiền thân của Công ty cổ phần Nhựa An Phát Xanh là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập do hai thành viên góp vốn với số vốn điều lệ là 500 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.824
- LNST 154
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.226
- Nợ 7.505
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 546
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.734
- LNST 373
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.892
- Nợ 6.812
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 978
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.170 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.170 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.476 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.673 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/04/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 26/08/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 13/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/08/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 13/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,96% (1.096đ/CP) |
| 13/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,14% (914đ/CP) |
| 17/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
