VNINDEXHOSE

VN-INDEX

1.774,15+13,52(+0,77%)Đóng cửa 23/10

Biểu đồ giá VNINDEX

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt

Tín hiệu kỹ thuật (D1)

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaMua 73/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Sàn HOSE

Tăng / giảm mạnh HOSE

← Tăng mạnh nhấtGiảm mạnh nhất →
  1. +6,91%GILKOS−6,83%
  2. +6,86%STBPNJ−6,18%
  3. +6,54%ASPCTF−5,63%
  4. +6,18%PETDAH−5,02%
  5. +5,31%EIBRYG−3,65%
  6. +4,35%OCBST8−3,23%
  7. +3,90%ACBDCL−3,13%
  8. +3,78%VSCTTF−3,12%
  9. +3,74%SSBELC−2,97%
  10. +3,59%LPBAFX−2,91%
Chỉ mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · Xem đủ →
Dòng tiền ngoại · phiên 23/10

Khối ngoại

HOSE−249,6 tỷ
HNX+10,6 tỷ
UPCOM+2,2 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh23/10 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +186,2TCBACB−266,9
  2. +92,0MSNFPT−146,4
  3. +55,4CTGPNJ−109,5
  4. +54,9HDBSTB−83,5
  5. +39,8VPBVPL−76,5
  6. +30,3VICHPG−64,8
  7. +28,4EIBMBB−54,4
  8. +26,6VHMSSI−51,3
  9. +25,3MCHTCX−30,8
  10. +24,6LPBGMD−28,7
Tự doanh CTCK · phiên 22/10

Tự doanh

HOSE—
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh22/10 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +126,0VCBHDB−161,6
  2. +69,5VPBFPT−29,4
  3. +68,1GASVIC−28,4
  4. +60,0TCBMWG−20,1
  5. +16,1SSIMBB−16,0
  6. +8,6FRTMCH−10,6
  7. +6,7KDHSTB−8,2
  8. +4,5VHMMSN−7,4
  9. +3,6NKGLPB−7,1
  10. +3,0ORSVNM−5,8

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20262,52,8−10,910,70,5−0,2−6,75,6−3,50,3−0,6
2025−0,13,20,1−6,28,73,39,212,0−1,2−1,33,15,540,9
20243,07,62,5−5,84,3−1,30,52,60,3−1,8−1,11,312,1
202310,3−7,83,9−1,52,54,29,20,1−5,7−10,96,43,312,2
2022−1,30,80,1−8,4−5,4−7,40,76,1−11,6−9,22,0−3,9−32,8
2021−4,310,62,04,07,26,1−7,01,60,87,62,41,335,7
2020−2,5−5,8−24,916,112,4−4,6−3,210,42,72,28,410,014,9
20192,06,01,6−0,1−2,0−1,04,4−0,81,30,2−2,8−1,07,7
201812,81,34,4−10,6−7,5−1,1−0,53,52,8−10,11,3−3,7−9,3
20174,91,91,6−0,62,85,20,9−0,12,84,113,53,648,0
TB2,72,1−2,0−0,22,30,30,84,1−1,1−2,13,71,814,4
% năm tăng60%80%80%30%70%40%60%80%60%44%78%67%78%

Bài phân tích về VN-INDEX

  1. 20261 bài
  2. Phân tíchVNINDEX T10/2026: Chỉnh theo chu kỳVNINDEX tháng 10/2026: phe Bear chiếm ưu thế trên EMA, RSI, MACD; khối ngoại bán ròng PNJ và ngân hàng; dữ liệu theo mùa và vùng hỗ trợ 1589–1622 điểm.
Loyalty Investor

Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.

Xem quyền lợi Loyalty

Ý tưởng về VN-INDEX

Xem tất cả →

Watchlist

Đang tải…