Khối ngoạiKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, chỉ tính lệnh khớp (chưa gồm thoả thuận). Dương = mua ròng, âm = bán ròng.Đơn vịTỷ đồngPhiên chưa kết thúcSố tạm tính, chốt sau giờ đóng cửaTB 5 kỳTrung bình 5 kỳ liên tiếp gần nhất
HOSE−428,4 tỷ
HNX−24,1 tỷ
UPCOM−10,2 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
Tự doanhTự doanh ròngGiá trị mua trừ giá trị bán của khối tự doanh của các công ty chứng khoán, chỉ tính lệnh khớp (chưa gồm thoả thuận). Dương = mua ròng, âm = bán ròng.Đơn vịTỷ đồngPhiên chưa kết thúcSố tạm tính, chốt sau giờ đóng cửaTB 5 kỳTrung bình 5 kỳ liên tiếp gần nhất
HOSE+39,5 tỷ
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh