Cổ phiếu ngành Vận tải - kho bãi
62 mã ngành Vận tải - kho bãi niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.744,8
- -0,81% · 07/10
- Tăng
- 238
- phiên 07/10
- Giảm
- 302
- phiên 07/10
- Đứng
- 179
- phiên 07/10
Bước lọc52 mãRSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PVTTổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí | Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khíVận tải - kho bãi · 07/10 | 24.900 | 9,2 | 11,5% |
| VSCCTCP Container Việt Nam | CTCP Container Việt NamVận tải - kho bãi · 07/10 | 13.300 | 14,5 | 4,7% |
| VOSCTCP Vận tải Biển Việt Nam | CTCP Vận tải Biển Việt NamVận tải - kho bãi · 07/10 | 11.850 | 4,2 | 19,7% |
| HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải AnVận tải - kho bãi · 07/10 | 51.900 | 7,7 | 20,7% |
| VJCCTCP Hàng không Vietjet | CTCP Hàng không VietjetVận tải - kho bãi · 07/10 | 127.700 | 45,1 | 8,2% |
| GMDCTCP Tập đoàn Gemadept | CTCP Tập đoàn GemadeptVận tải - kho bãi · 07/10 | 54.200 | 9,0 | 16,5% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPVận tải - kho bãi · 07/10 | 20.050 | 13,6 | 44,8% |
| VTPTổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel | Tổng Công ty cổ phần Bưu chính ViettelVận tải - kho bãi · 07/10 | 49.650 | 24,4 | 15,1% |
| TCOCTCP Janus Group | CTCP Janus GroupVận tải - kho bãi · 07/10 | 10.450 | 9,9 | 7,1% |
| DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven | CTCP Tập đoàn Alpha SevenVận tải - kho bãi · 07/10 | 3.900 | 10,3 | 3,3% |
| SCSCTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài GònVận tải - kho bãi · 07/10 | 43.200 | 5,9 | 46,4% |
| VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOVận tải - kho bãi · 07/10 | 10.200 | 13,2 | 4,3% |
| SKGCTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang | CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên GiangVận tải - kho bãi · 07/10 | 7.200 | 9,7 | 5,4% |
| VGPCTCP Cảng Rau Quả | CTCP Cảng Rau QuảVận tải - kho bãi · 07/10 | 28.100 | 13,3 | 6,8% |
| VNLCTCP Logistics Vinalink | CTCP Logistics VinalinkVận tải - kho bãi · 06/10 | 19.000 | 4,8 | 16,0% |
| ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco | CTCP Dịch vụ Hàng không TasecoVận tải - kho bãi · 06/10 | 62.000 | 9,0 | 36,8% |
| DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũVận tải - kho bãi · 07/10 | 76.600 | 8,4 | 28,8% |
| ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình | CTCP ICD Tân Cảng - Long BìnhVận tải - kho bãi · 07/10 | 19.000 | 6,2 | 13,7% |
| TCLCTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân CảngVận tải - kho bãi · 07/10 | 29.000 | 5,4 | 23,2% |
| MHCCTCP MHC | CTCP MHCVận tải - kho bãi · 07/10 | 7.000 | 2,7 | 18,5% |
| NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội BàiVận tải - kho bãi · 07/10 | 83.400 | 4,8 | 50,9% |
| VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam | CTCP Ánh Dương Việt NamVận tải - kho bãi · 06/10 | 6.500 | 392,7 | 0,1% |
| CIACTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam RanhVận tải - kho bãi · 07/10 | 8.900 | 6,0 | 7,7% |
| CAGCTCP Cảng An Giang | CTCP Cảng An GiangVận tải - kho bãi · 07/10 | 6.000 | 24,7 | 2,3% |
| VNTCTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thương | CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thươngVận tải - kho bãi · 06/10 | 31.300 | 24,6 | 9,0% |
| CLLCTCP Cảng Cát Lái | CTCP Cảng Cát LáiVận tải - kho bãi · 07/10 | 26.900 | 9,4 | 16,5% |
| NAPCTCP Cảng Nghệ Tĩnh | CTCP Cảng Nghệ TĩnhVận tải - kho bãi · 06/10 | 11.200 | 10,9 | 9,0% |
| TJCCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại | CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiVận tải - kho bãi · 07/10 | 9.700 | 17,1 | 4,6% |
| CDNCTCP Cảng Đà Nẵng | CTCP Cảng Đà NẵngVận tải - kho bãi · 07/10 | 25.200 | 5,9 | 18,8% |
| VNFCTCP Vinafreight | CTCP VinafreightVận tải - kho bãi · 07/10 | 13.000 | 6,2 | 10,9% |
| PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 06/10 | 9.500 | 3,2 | 15,0% |
| MACCTCP Tập đoàn Macstar | CTCP Tập đoàn MacstarVận tải - kho bãi · 07/10 | 10.200 | 6,3 | 9,2% |
| PDNCTCP Cảng Đồng Nai | CTCP Cảng Đồng NaiVận tải - kho bãi · 07/10 | 86.900 | 10,4 | 31,1% |
| QNPCTCP Cảng Quy Nhơn | CTCP Cảng Quy NhơnVận tải - kho bãi · 06/10 | 30.400 | 7,6 | 17,5% |
| PGTCTCP PGT Holdings | CTCP PGT HoldingsVận tải - kho bãi · 06/10 | 5.900 | 31,5 | 3,3% |
| HTVCTCP Logistics Vicem | CTCP Logistics VicemVận tải - kho bãi · 07/10 | 11.300 | 7,4 | 6,2% |
| PRCCTCP Logistics Portserco | CTCP Logistics PortsercoVận tải - kho bãi · 06/10 | 9.000 | 26,5 | 2,8% |
| GICCTCP VSC Green Logistics | CTCP VSC Green LogisticsVận tải - kho bãi · 07/10 | 10.800 | 20,1 | 3,7% |
| PJCCTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội | CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà NộiVận tải - kho bãi · 06/10 | 29.600 | 4,4 | 31,1% |
| TMSCTCP Transimex | CTCP TransimexVận tải - kho bãi · 06/10 | 33.000 | 9,6 | 10,5% |
| STGCTCP Kho vận Miền Nam | CTCP Kho vận Miền NamVận tải - kho bãi · 06/10 | 38.050 | 10,7 | 12,1% |
| MASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà NẵngVận tải - kho bãi · 07/10 | 39.900 | 19,3 | 19,2% |
| VSMCTCP Container Miền Trung | CTCP Container Miền TrungVận tải - kho bãi · 06/10 | 15.600 | 6,1 | 12,5% |
| TOTCTCP Transimex Logistics | CTCP Transimex LogisticsVận tải - kho bãi · 06/10 | 14.000 | 4,2 | 20,1% |
| HMHCTCP Hải Minh | CTCP Hải MinhVận tải - kho bãi · 06/10 | 16.200 | 6,8 | 13,4% |
| SFICTCP Đại lý Vận tải SAFI | CTCP Đại lý Vận tải SAFIVận tải - kho bãi · 06/10 | 25.350 | 6,8 | 12,2% |
| TCTCTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh | CTCP Cáp treo Núi Bà Tây NinhVận tải - kho bãi · 06/10 | 17.800 | 9,8 | 6,3% |
| PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy PetrolimexVận tải - kho bãi · 06/10 | 8.560 | 5,2 | 11,4% |
| WCSCTCP Bến xe Miền Tây | CTCP Bến xe Miền TâyVận tải - kho bãi · 07/10 | 285.100 | 10,3 | 26,9% |
| ASGCTCP Tập đoàn ASG | CTCP Tập đoàn ASGVận tải - kho bãi · 06/10 | 16.450 | 11,7 | 5,7% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
