TCL
Cổ phiếu TCL · HOSE · Vận tải - kho bãiTheo dõi
CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Giá đóng cửa 13/1028.9000 0,00%
- Biên độ ngày
- 28.650 – 28.900
- 52 tuần
- 28.500 – 33.700
- Khối lượng
- 4.800
- RSI14
- 39,8
- Xu hướng
- Dưới EMA200
- Bài phân tích
- 0 bài
Biểu đồ giá TCL
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.900 đ · phiên 13/10
- 5,3Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.900 đ · phiên 13/10
- 1,3Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.409 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.547 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 25,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,9%
Phân tích DuPont — ROE 25,0%
7,9%Biên LN ròng1,67Vòng quay TS1,89Đòn bẩy
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,5 | 0,6 | −4,3 | 1,2 | −2,4 | −2,4 | −1,8 | −0,2 | −1,5 | −0,2 | −8,5 | ||
| 2025 | 1,4 | 16,7 | −1,4 | −15,5 | 3,7 | 1,5 | 0,4 | 1,9 | −0,9 | −0,3 | −0,6 | −0,7 | 3,6 |
| 2024 | 0,7 | 0,8 | 0,1 | −6,4 | 3,6 | 1,2 | −1,7 | 1,4 | −0,6 | −0,7 | 0,2 | 0,4 | −1,2 |
| 2023 | 7,1 | −1,8 | 3,8 | 5,8 | 0,4 | 2,9 | 3,4 | −0,3 | 4,7 | −7,1 | 0,7 | 3,2 | 24,5 |
| 2022 | −1,2 | 2,8 | 3,1 | −6,8 | −3,6 | −5,7 | 6,6 | 9,1 | −9,9 | −4,9 | −4,2 | 5,6 | −10,7 |
| 2021 | −3,9 | 7,5 | 4,6 | −1,6 | 14,3 | 17,4 | −3,1 | 14,8 | −1,9 | 3,3 | 0,9 | −0,1 | 62,0 |
| 2020 | −2,4 | −5,5 | −10,9 | 20,1 | 39,7 | 1,4 | 5,9 | 11,2 | 5,1 | −10,9 | 15,8 | 4,4 | 86,7 |
| 2019 | 10,0 | −9,5 | 4,7 | 4,4 | −0,3 | 2,8 | −2,0 | 21,6 | −8,5 | 0,7 | 0,5 | 3,6 | 27,7 |
| 2018 | 2,2 | −1,7 | 5,4 | −9,1 | 5,9 | −3,9 | 1,7 | 1,5 | −0,7 | −0,4 | 3,8 | −5,6 | −2,0 |
| 2017 | 2,0 | 4,9 | 1,8 | 6,2 | −6,2 | 3,4 | −4,5 | −1,8 | −3,7 | 0,3 | 3,1 | −5,0 | −0,5 |
| TB | 1,8 | 1,5 | 0,7 | −0,2 | 5,5 | 1,9 | 0,5 | 5,9 | −1,8 | −2,2 | 2,2 | 0,6 | 21,1 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 70% | 50% | 60% | 70% | 50% | 70% | 20% | 33% | 78% | 56% | 56% |
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 628
- LNST 48,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.344
- Nợ 639
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 49 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 1.848
- LNST 157
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.191
- Nợ 478
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 320
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
