GDP, lạm phát, lãi suất, thương mại, việc làm và thị trường chứng khoán Việt Nam — số liệu mới nhất, cập nhật theo kỳ công bố.
Chỉ tiêu chính
Cập nhật 05/10/2026
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiGDP - Tổng sản phẩm quốc nộiTốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội — giá trị hàng hoá, dịch vụ cuối cùng nền kinh tế tạo ra — so với cùng kỳ năm trước. Dương là kinh tế lớn lên; hai quý âm liên tiếp thường được coi là suy thoái.Giá trị đầy đủ8,39%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Chính thứcChính thức8,39%so cùng kỳ · Q2/2026
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngCPI - Chỉ số giá tiêu dùngMức thay đổi giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng so với cùng tháng năm trước — thước đo lạm phát phổ biến nhất. Vượt mục tiêu của ngân hàng trung ương thường kéo theo áp lực tăng lãi suất.Giá trị đầy đủ5,08%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộSơ bộ5,08%so cùng kỳ · T9/2026
Lãi suất tái cấp vốnLãi suất tái cấp vốnLãi suất tái cấp vốn — mức Ngân hàng Nhà nước cho các ngân hàng thương mại vay khi thiếu vốn, lãi suất điều hành chính ở Việt Nam. Giảm là nới lỏng tiền tệ, thường kéo lãi suất cho vay đi xuống.Giá trị đầy đủ4,5%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT3/2023 · Chính thứcChính thức4,5%từ 03/2023
Tỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi lao động. Tăng là thị trường lao động yếu đi; so với tỷ lệ tính từ 15 tuổi trở lên để thấy khác biệt theo cách đo.Giá trị đầy đủ2,21%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ1/2026 · Chính thứcChính thức2,21%Q1/2026
Lạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnLạm phát lõi: giá tiêu dùng đã loại các nhóm biến động mạnh (lương thực, thực phẩm tươi sống, năng lượng), so với cùng tháng năm trước. Cho thấy xu hướng giá nền mà ngân hàng trung ương theo dõi khi quyết định lãi suất.Giá trị đầy đủ4,45%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộSơ bộ4,45%so cùng kỳ · T9/2026
Xuất khẩuXuất khẩuKim ngạch xuất khẩu hàng hoá trong tháng. Tăng đều cho thấy giao thương và sản xuất hướng ra bên ngoài đang tốt.Giá trị đầy đủ54,79 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ54,79 tỷ USDT8/2026
Cán cân thương mạiCán cân thương mạiCán cân thương mại = xuất khẩu trừ nhập khẩu hàng hoá trong kỳ. Dương là xuất siêu (hỗ trợ tỷ giá, dự trữ ngoại hối), âm là nhập siêu.Giá trị đầy đủ-0,11 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ-0,11 tỷ USDT8/2026
IIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpIIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpChỉ số sản xuất công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) so với cùng kỳ năm trước. Dương là sản xuất mở rộng, âm là thu hẹp.Giá trị đầy đủ16,7%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộSơ bộ16,7%so cùng kỳ · T9/2026
Tăng trưởng
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Tiêu dùng cuối cùngTiêu dùng cuối cùngTiêu dùng cuối cùng — tổng chi cho hàng hoá, dịch vụ của hộ gia đình và Nhà nước trong năm, theo giá hiện hành. Là phần lớn nhất của GDP tính theo phía chi tiêu.Giá trị đầy đủ4.289.508 tỷ đồngĐơn vịtỷ đồng (rút gọn: triệu tỷ)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Chính thức2025
2025
4,29 triệu tỷ
Chính thức
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiGDP - Tổng sản phẩm quốc nộiTốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội — giá trị hàng hoá, dịch vụ cuối cùng nền kinh tế tạo ra — so với cùng kỳ năm trước. Dương là kinh tế lớn lên; hai quý âm liên tiếp thường được coi là suy thoái.Giá trị đầy đủ8,39%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Chính thứcso cùng kỳ · Q2/2026
Q2/2026
8,39%svck
Chính thức
Chỉ số sản xuất công nghiệpChỉ số sản xuất công nghiệpChỉ số sản xuất công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) so với kỳ so sánh lấy bằng 100. Trên 100 là sản xuất cao hơn, dưới 100 là thấp hơn.Giá trị đầy đủ219,53 điểmĐơn vịđiểmTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Chính thứcT8/2026
T8/2026
219,53 điểm
Chính thức
Tích luỹ tài sảnTích luỹ tài sảnTích luỹ tài sản — phần chi cho tài sản cố định (nhà xưởng, máy móc, hạ tầng) và tồn kho trong năm, theo giá hiện hành. Cao so với GDP nghĩa là nền kinh tế đang đầu tư mạnh cho năng lực sản xuất.Giá trị đầy đủ2.329.313 tỷ đồngĐơn vịtỷ đồng (rút gọn: triệu tỷ)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Chính thức2025
2025
2,33 triệu tỷ
Chính thức
IIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpIIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpChỉ số sản xuất công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) so với cùng kỳ năm trước. Dương là sản xuất mở rộng, âm là thu hẹp.Giá trị đầy đủ16,7%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T9/2026
T9/2026
16,7%svck
Sơ bộ
Bán lẻ hàng hoáBán lẻ hàng hoáDoanh thu bán lẻ hàng hoá so với cùng kỳ năm trước — thước đo sức mua của người tiêu dùng. Tăng đều cho thấy tiêu dùng trong nước khoẻ.Giá trị đầy đủ14,1%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T9/2026
T9/2026
14,1%svck
Sơ bộ
Vốn đầu tư côngVốn đầu tư côngVốn đầu tư thực hiện từ ngân sách Nhà nước (đầu tư công) so với cùng kỳ năm trước. Tăng nhanh nghĩa là giải ngân đầu tư công được đẩy mạnh, hỗ trợ xây dựng, vật liệu và hạ tầng.Giá trị đầy đủ20,4%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T9/2026
T9/2026
20,4%svck
Sơ bộ
Khách quốc tếKhách quốc tếLượt khách quốc tế đến so với cùng kỳ năm trước. Phản ánh sức cầu du lịch, lưu trú, hàng không và lượng ngoại tệ mang vào.Giá trị đầy đủ16,1%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T9/2026
T9/2026
16,1%svck
Sơ bộ
Lạm phát
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Lạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnLạm phát cơ bản: chỉ số giá đã loại lương thực, thực phẩm, năng lượng và các mặt hàng Nhà nước quản lý giá. Cho thấy xu hướng giá nền, ít bị cú sốc ngắn hạn chi phối.Giá trị đầy đủ3,3%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT10/2025 · Chính thứcT10/2025
T10/2025
3,3%
Chính thức
Chỉ số giá tiêu dùngChỉ số giá tiêu dùngChỉ số giá tiêu dùng — mức giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ hộ gia đình mua, so với kỳ gốc. Tăng nhanh nghĩa là lạm phát cao, đồng tiền mất sức mua nhanh hơn.Giá trị đầy đủ120,44 điểmĐơn vịđiểmTần suấtHằng thángKỳT10/2025 · Chính thứcT10/2025
T10/2025
120,44 điểm
Chính thức
PPI - Chế biến chế tạoPPI - Chế biến chế tạoGiá sản xuất riêng ngành chế biến, chế tạo so với cùng kỳ năm trước. Cho thấy áp lực chi phí và sức định giá của khu vực nhà máy.Giá trị đầy đủ4,94%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Chính thứcso cùng kỳ · Q2/2026
Q2/2026
4,94%svck
Chính thức
PPI - Giá sản xuất công nghiệpPPI - Giá sản xuất công nghiệpChỉ số giá sản xuất công nghiệp — giá bán tại cổng nhà máy — so với cùng kỳ năm trước. Thường đi trước CPI: chi phí sản xuất tăng sẽ dần chuyển sang giá bán lẻ.Giá trị đầy đủ5,4%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Chính thứcso cùng kỳ · Q2/2026
Q2/2026
5,4%svck
Chính thức
Lạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnLạm phát lõi: giá tiêu dùng đã loại các nhóm biến động mạnh (lương thực, thực phẩm tươi sống, năng lượng), so với cùng tháng năm trước. Cho thấy xu hướng giá nền mà ngân hàng trung ương theo dõi khi quyết định lãi suất.Giá trị đầy đủ4,45%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T9/2026
T9/2026
4,45%svck
Sơ bộ
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngCPI - Chỉ số giá tiêu dùngMức thay đổi giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng so với cùng tháng năm trước — thước đo lạm phát phổ biến nhất. Vượt mục tiêu của ngân hàng trung ương thường kéo theo áp lực tăng lãi suất.Giá trị đầy đủ5,08%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T9/2026
T9/2026
5,08%svck
Sơ bộ
Tiền tệ
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Lãi suất tái chiết khấuLãi suất tái chiết khấuLãi suất tái chiết khấu — mức Ngân hàng Nhà nước áp khi chiết khấu giấy tờ có giá cho ngân hàng thương mại, thường thấp hơn lãi suất tái cấp vốn. Hai mức này cùng định hướng cho lãi suất thị trường.Giá trị đầy đủ3%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT3/2023 · Chính thứctừ 03/2023
từ 03/2023
3%
Chính thức
Liên ngân hàng 1 thángLiên ngân hàng 1 thángLãi suất các ngân hàng cho nhau vay kỳ hạn 1 tháng — giá của tiền trên thị trường liên ngân hàng. Tăng vọt cho thấy hệ thống thiếu thanh khoản; thấp kéo dài là tiền dồi dào.Giá trị đầy đủ5,97%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Chính thứcT9/2026
T9/2026
5,97%
Chính thức
Liên ngân hàng 1 tuầnLiên ngân hàng 1 tuầnLãi suất các ngân hàng cho nhau vay kỳ hạn 1 tuần — giá của tiền trên thị trường liên ngân hàng. Tăng vọt cho thấy hệ thống thiếu thanh khoản; thấp kéo dài là tiền dồi dào.Giá trị đầy đủ6,41%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Chính thứcT9/2026
T9/2026
6,41%
Chính thức
Liên ngân hàng 3 thángLiên ngân hàng 3 thángLãi suất các ngân hàng cho nhau vay kỳ hạn 3 tháng — giá của tiền trên thị trường liên ngân hàng. Tăng vọt cho thấy hệ thống thiếu thanh khoản; thấp kéo dài là tiền dồi dào.Giá trị đầy đủ6,63%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Chính thứcT9/2026
T9/2026
6,63%
Chính thức
Liên ngân hàng qua đêmLiên ngân hàng qua đêmLãi suất các ngân hàng cho nhau vay kỳ hạn qua đêm — giá của tiền trên thị trường liên ngân hàng. Tăng vọt cho thấy hệ thống thiếu thanh khoản; thấp kéo dài là tiền dồi dào.Giá trị đầy đủ4,29%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Chính thứcT9/2026
T9/2026
4,29%
Chính thức
Lãi suất tái cấp vốnLãi suất tái cấp vốnLãi suất tái cấp vốn — mức Ngân hàng Nhà nước cho các ngân hàng thương mại vay khi thiếu vốn, lãi suất điều hành chính ở Việt Nam. Giảm là nới lỏng tiền tệ, thường kéo lãi suất cho vay đi xuống.Giá trị đầy đủ4,5%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT3/2023 · Chính thứctừ 03/2023
từ 03/2023
4,5%
Chính thức
Thương mại
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Cán cân thương mạiCán cân thương mạiCán cân thương mại = xuất khẩu trừ nhập khẩu hàng hoá trong kỳ. Dương là xuất siêu (hỗ trợ tỷ giá, dự trữ ngoại hối), âm là nhập siêu.Giá trị đầy đủ-0,11 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộT8/2026
T8/2026
-0,11 tỷ USD
Sơ bộ
Cán cân thương mại (nửa tháng)Cán cân thương mại (nửa tháng)Cán cân thương mại (xuất khẩu trừ nhập khẩu) theo từng nửa tháng (kỳ 1: ngày 1–15, kỳ 2: phần còn lại của tháng) — tín hiệu sớm trước khi có số cả tháng. Dương là xuất siêu, âm là nhập siêu.Giá trị đầy đủ-2,82 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtNửa thángKỳK1 T9/2026 · Sơ bộK1 T9/2026
K1 T9/2026
-2,82 tỷ USD
Sơ bộ
Xuất khẩuXuất khẩuKim ngạch xuất khẩu hàng hoá trong tháng. Tăng đều cho thấy giao thương và sản xuất hướng ra bên ngoài đang tốt.Giá trị đầy đủ54,79 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộT8/2026
T8/2026
54,79 tỷ USD
Sơ bộ
Xuất khẩu (nửa tháng)Xuất khẩu (nửa tháng)Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá theo từng nửa tháng (kỳ 1: ngày 1–15, kỳ 2: phần còn lại của tháng) — tín hiệu sớm trước khi có số cả tháng.Giá trị đầy đủ26,02 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtNửa thángKỳK1 T9/2026 · Sơ bộK1 T9/2026
K1 T9/2026
26,02 tỷ USD
Sơ bộ
Nhập khẩuNhập khẩuKim ngạch nhập khẩu hàng hoá trong tháng. Nhập máy móc, nguyên liệu tăng thường báo trước sản xuất và xuất khẩu mở rộng.Giá trị đầy đủ54,91 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộT8/2026
T8/2026
54,91 tỷ USD
Sơ bộ
Nhập khẩu (nửa tháng)Nhập khẩu (nửa tháng)Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá theo từng nửa tháng (kỳ 1: ngày 1–15, kỳ 2: phần còn lại của tháng) — tín hiệu sớm trước khi có số cả tháng.Giá trị đầy đủ28,84 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtNửa thángKỳK1 T9/2026 · Sơ bộK1 T9/2026
K1 T9/2026
28,84 tỷ USD
Sơ bộ
Tổng kim ngạchTổng kim ngạchTổng kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá trong kỳ — quy mô ngoại thương. Tăng cho thấy hoạt động sản xuất và giao thương sôi động.Giá trị đầy đủ109,7 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộT8/2026
T8/2026
109,7 tỷ USD
Sơ bộ
Tổng kim ngạch (nửa tháng)Tổng kim ngạch (nửa tháng)Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá theo từng nửa tháng (kỳ 1: ngày 1–15, kỳ 2: phần còn lại của tháng) — tín hiệu sớm trước khi có số cả tháng.Giá trị đầy đủ54,86 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtNửa thángKỳK1 T9/2026 · Sơ bộK1 T9/2026
K1 T9/2026
54,86 tỷ USD
Sơ bộ
Xuất khẩu hàng hoá, dịch vụXuất khẩu hàng hoá, dịch vụGiá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ trong năm tính bằng đồng, theo giá hiện hành — một cấu phần của GDP theo phía chi tiêu. Lớn hơn nhập khẩu thì ngoại thương đóng góp dương vào GDP.Giá trị đầy đủ7.192.260 tỷ đồngĐơn vịtỷ đồng (rút gọn: triệu tỷ)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Chính thức2025
2025
7,19 triệu tỷ
Chính thức
Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụNhập khẩu hàng hoá, dịch vụGiá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ trong năm tính bằng đồng, theo giá hiện hành. Được trừ khỏi GDP theo phía chi tiêu; nhập máy móc, nguyên liệu tăng thường báo trước sản xuất mở rộng.Giá trị đầy đủ7.138.016 tỷ đồngĐơn vịtỷ đồng (rút gọn: triệu tỷ)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Chính thức2025
2025
7,14 triệu tỷ
Chính thức
Lao động
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Số người có việc làmSố người có việc làmSố người từ 15 tuổi trở lên có việc làm trong kỳ. Tăng đều nghĩa là nền kinh tế đang tạo thêm việc làm.Giá trị đầy đủ52.511.836 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng quýKỳQ1/2026 · Chính thứcQ1/2026
Q1/2026
52,51 triệu
Chính thức
Lực lượng lao độngLực lượng lao độngSố người từ 15 tuổi trở lên đang có việc làm hoặc đang tìm việc. Quy mô và tốc độ tăng cho biết lượng lao động sẵn có của nền kinh tế.Giá trị đầy đủ53.612.000 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng quýKỳQ1/2026 · Chính thứcQ1/2026
Q1/2026
53,61 triệu
Chính thức
Tỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi lao động. Tăng là thị trường lao động yếu đi; so với tỷ lệ tính từ 15 tuổi trở lên để thấy khác biệt theo cách đo.Giá trị đầy đủ2,21%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ1/2026 · Chính thứcQ1/2026
Q1/2026
2,21%
Chính thức
Thất nghiệp từ 15 tuổiThất nghiệp từ 15 tuổiTỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (cách đo theo chuẩn quốc tế). Đọc như tỷ lệ thất nghiệp: tăng là thị trường lao động yếu đi.Giá trị đầy đủ8,87%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ1/2026 · Chính thứcQ1/2026
Q1/2026
8,87%
Chính thức
Thu nhập bình quân thángThu nhập bình quân thángThu nhập bình quân một tháng của người lao động. Tăng nhanh hơn lạm phát nghĩa là thu nhập thực tăng, sức mua cải thiện.Giá trị đầy đủ9.400.000 đồngĐơn vịđồng (rút gọn: triệu đ)Tần suấtHằng quýKỳQ1/2025 · Chính thứcQ1/2025
Q1/2025
9,4 triệu đ
Chính thức
Dân số
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Nữ (trước hiệu chỉnh 2019)Nữ (trước hiệu chỉnh 2019)Dân số nữ theo chuỗi cũ, trước lần hiệu chỉnh năm 2019. Dùng để xem xu hướng dài hạn; không ghép thẳng với chuỗi mới vì cách tính khác.Giá trị đầy đủ47.880.773 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2018 · Chính thức2018
2018
47,88 triệu
Chính thức
Nam (trước hiệu chỉnh 2019)Nam (trước hiệu chỉnh 2019)Dân số nam theo chuỗi cũ, trước lần hiệu chỉnh năm 2019. Dùng để xem xu hướng dài hạn; không ghép thẳng với chuỗi mới vì cách tính khác.Giá trị đầy đủ46.785.200 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2018 · Chính thức2018
2018
46,79 triệu
Chính thức
Nông thôn (trước hiệu chỉnh 2019)Nông thôn (trước hiệu chỉnh 2019)Dân số nông thôn theo chuỗi cũ, trước lần hiệu chỉnh năm 2019. Dùng để xem xu hướng dài hạn; không ghép thẳng với chuỗi mới vì cách tính khác.Giá trị đầy đủ60.835.985 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2018 · Chính thức2018
2018
60,84 triệu
Chính thức
Tổng dân số (trước hiệu chỉnh 2019)Tổng dân số (trước hiệu chỉnh 2019)Dân số cả nước theo chuỗi cũ, trước lần hiệu chỉnh năm 2019. Dùng để xem xu hướng dài hạn; không ghép thẳng với chuỗi mới vì cách tính khác.Giá trị đầy đủ94.665.973 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2018 · Chính thức2018
2018
94,67 triệu
Chính thức
Thành thị (trước hiệu chỉnh 2019)Thành thị (trước hiệu chỉnh 2019)Dân số thành thị theo chuỗi cũ, trước lần hiệu chỉnh năm 2019. Dùng để xem xu hướng dài hạn; không ghép thẳng với chuỗi mới vì cách tính khác.Giá trị đầy đủ33.829.988 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2018 · Chính thức2018
2018
33,83 triệu
Chính thức
NữNữDân số nữ trung bình trong năm. So với dân số nam để thấy cơ cấu giới tính.Giá trị đầy đủ51.334.300 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Sơ bộ2025
2025
51,33 triệu
Sơ bộ
NamNamDân số nam trung bình trong năm. So với dân số nữ để thấy cơ cấu giới tính.Giá trị đầy đủ51.006.500 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Sơ bộ2025
2025
51,01 triệu
Sơ bộ
Nông thônNông thônDân số nông thôn trung bình trong năm. Tỷ trọng giảm dần phản ánh lao động chuyển ra thành thị và khu công nghiệp.Giá trị đầy đủ61.487.400 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Sơ bộ2025
2025
61,49 triệu
Sơ bộ
Thành thịThành thịDân số thành thị trung bình trong năm. Tỷ trọng thành thị tăng phản ánh tốc độ đô thị hoá.Giá trị đầy đủ40.853.400 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Sơ bộ2025
2025
40,85 triệu
Sơ bộ
Tây NguyênTây NguyênDân số trung bình trong năm của vùng Tây Nguyên. So với các vùng khác để thấy quy mô thị trường và xu hướng dịch chuyển dân cư.Giá trị đầy đủ6.241.000 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2024 · Chính thức2024
2024
6,24 triệu
Chính thức
Đồng bằng sông Cửu LongĐồng bằng sông Cửu LongDân số trung bình trong năm của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với các vùng khác để thấy quy mô thị trường và xu hướng dịch chuyển dân cư.Giá trị đầy đủ17.547.900 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2024 · Chính thức2024
2024
17,55 triệu
Chính thức
Bắc Trung Bộ và DH miền TrungBắc Trung Bộ và DH miền TrungDân số trung bình trong năm của vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung. So với các vùng khác để thấy quy mô thị trường và xu hướng dịch chuyển dân cư.Giá trị đầy đủ20.960.500 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2024 · Chính thức2024
2024
20,96 triệu
Chính thức
Trung du và miền núi phía BắcTrung du và miền núi phía BắcDân số trung bình trong năm của vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với các vùng khác để thấy quy mô thị trường và xu hướng dịch chuyển dân cư.Giá trị đầy đủ13.338.900 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2024 · Chính thức2024
2024
13,34 triệu
Chính thức
Đồng bằng sông HồngĐồng bằng sông HồngDân số trung bình trong năm của vùng Đồng bằng sông Hồng. So với các vùng khác để thấy quy mô thị trường và xu hướng dịch chuyển dân cư.Giá trị đầy đủ24.016.000 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2024 · Chính thức2024
2024
24,02 triệu
Chính thức
Đông Nam BộĐông Nam BộDân số trung bình trong năm của vùng Đông Nam Bộ. So với các vùng khác để thấy quy mô thị trường và xu hướng dịch chuyển dân cư.Giá trị đầy đủ19.239.400 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2024 · Chính thức2024
2024
19,24 triệu
Chính thức
Tổng dân sốTổng dân sốTổng dân số trung bình trong năm. Tốc độ tăng dân số cho biết quy mô thị trường tiêu dùng và lượng lao động trong tương lai.Giá trị đầy đủ102.340.800 ngườiĐơn vịngười (rút gọn: triệu)Tần suấtHằng nămKỳ2025 · Sơ bộ2025
2025
102,34 triệu
Sơ bộ
Thị trường chứng khoán
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Tổ chức trong nướcTổ chức trong nướcSố tài khoản chứng khoán của tổ chức trong nước (quỹ, công ty, ngân hàng…; luỹ kế). Tăng cho thấy thêm nhà đầu tư tổ chức tham gia thị trường.Giá trị đầy đủ20.124 tài khoảnĐơn vịtài khoản (rút gọn: TK)Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Chính thứcT7/2026
T7/2026
20.124 TK
Chính thức
Tổ chức nước ngoàiTổ chức nước ngoàiSố tài khoản chứng khoán của tổ chức nước ngoài (quỹ ngoại…; luỹ kế). Tăng cho thấy thêm nhà đầu tư tổ chức quốc tế mở cửa vào thị trường.Giá trị đầy đủ4.895 tài khoảnĐơn vịtài khoản (rút gọn: TK)Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Chính thứcT7/2026
T7/2026
4.895 TK
Chính thức
Cá nhân trong nướcCá nhân trong nướcSố tài khoản chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân trong nước (luỹ kế) — phần lớn nhất của tổng số tài khoản. Tăng nhanh cho thấy dòng tiền cá nhân đổ vào thị trường.Giá trị đầy đủ13.585.308 tài khoảnĐơn vịtài khoản (rút gọn: triệu TK)Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Chính thứcT7/2026
T7/2026
13,59 triệu TK
Chính thức
Cá nhân nước ngoàiCá nhân nước ngoàiSố tài khoản chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân nước ngoài (luỹ kế). Quy mô nhỏ nhưng phản ánh mức quan tâm của nhà đầu tư cá nhân quốc tế.Giá trị đầy đủ47.511 tài khoảnĐơn vịtài khoản (rút gọn: TK)Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Chính thứcT7/2026
T7/2026
47.511 TK
Chính thức
Tổng tài khoản chứng khoánTổng tài khoản chứng khoánTổng số tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư trong và ngoài nước (luỹ kế). Số mở mới mỗi tháng tăng mạnh thường đi cùng giai đoạn thị trường sôi động.Giá trị đầy đủ13.657.838 tài khoảnĐơn vịtài khoản (rút gọn: triệu TK)Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Chính thứcT7/2026
T7/2026
13,66 triệu TK
Chính thức
Nguồn: hodl.vn · “Sơ bộ / Ước tính” có thể điều chỉnh ở kỳ sau.