Các chỉ tiêu kinh tế chính của Hoa Kỳ: tăng trưởng, lạm phát, lãi suất, việc làm và thương mại — cập nhật theo kỳ công bố.
Chỉ tiêu chính
Cập nhật 02/10/2026
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiGDP - Tổng sản phẩm quốc nộiTốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội — giá trị hàng hoá, dịch vụ cuối cùng nền kinh tế tạo ra — so với cùng kỳ năm trước. Dương là kinh tế lớn lên; hai quý âm liên tiếp thường được coi là suy thoái.Giá trị đầy đủ2,19%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Sơ bộSơ bộ2,19%so cùng kỳ · Q2/2026
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngCPI - Chỉ số giá tiêu dùngMức thay đổi giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng so với cùng tháng năm trước — thước đo lạm phát phổ biến nhất. Vượt mục tiêu của ngân hàng trung ương thường kéo theo áp lực tăng lãi suất.Giá trị đầy đủ3,35%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ3,35%so cùng kỳ · T8/2026
Lãi suất quỹ liên bangLãi suất quỹ liên bangLãi suất quỹ liên bang (Fed funds) — lãi suất các ngân hàng Mỹ cho nhau vay qua đêm, do Cục Dự trữ Liên bang (Fed) đặt mục tiêu. Là mỏ neo của lãi suất toàn cầu: Fed tăng thì USD thường mạnh lên, vốn rút khỏi thị trường mới nổi.Giá trị đầy đủ3,75%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộSơ bộ3,75%từ 09/2026
Tỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ người trong lực lượng lao động đang không có việc làm và đang tìm việc. Tăng nhanh thường báo hiệu kinh tế chậm lại; thấp kéo dài có thể đẩy lương và lạm phát lên.Giá trị đầy đủ4,1%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ4,1%T8/2026
Lạm phát lõiLạm phát lõiLạm phát lõi: giá tiêu dùng đã loại các nhóm biến động mạnh (lương thực, thực phẩm tươi sống, năng lượng), so với cùng tháng năm trước. Cho thấy xu hướng giá nền mà ngân hàng trung ương theo dõi khi quyết định lãi suất.Giá trị đầy đủ2,45%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ2,45%so cùng kỳ · T8/2026
Cán cân thương mạiCán cân thương mạiCán cân thương mại hàng hoá và dịch vụ = xuất khẩu trừ nhập khẩu. Âm là nhập siêu (thâm hụt), dương là xuất siêu (thặng dư).Giá trị đầy đủ-88,58 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Sơ bộSơ bộ-88,58 tỷ USDT7/2026
IIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpIIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpChỉ số sản xuất công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) so với cùng kỳ năm trước. Dương là sản xuất mở rộng, âm là thu hẹp.Giá trị đầy đủ1,42%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ1,42%so cùng kỳ · T8/2026
Bán lẻ hàng hoáBán lẻ hàng hoáDoanh thu bán lẻ hàng hoá so với cùng kỳ năm trước — thước đo sức mua của người tiêu dùng. Tăng đều cho thấy tiêu dùng trong nước khoẻ.Giá trị đầy đủ5,36%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ5,36%so cùng kỳ · T8/2026
Tăng trưởng
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiGDP - Tổng sản phẩm quốc nộiTốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội — giá trị hàng hoá, dịch vụ cuối cùng nền kinh tế tạo ra — so với cùng kỳ năm trước. Dương là kinh tế lớn lên; hai quý âm liên tiếp thường được coi là suy thoái.Giá trị đầy đủ2,19%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · Q2/2026
Q2/2026
2,19%svck
Sơ bộ
IIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpIIP - Chỉ số sản xuất công nghiệpChỉ số sản xuất công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) so với cùng kỳ năm trước. Dương là sản xuất mở rộng, âm là thu hẹp.Giá trị đầy đủ1,42%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T8/2026
T8/2026
1,42%svck
Sơ bộ
Bán lẻ hàng hoáBán lẻ hàng hoáDoanh thu bán lẻ hàng hoá so với cùng kỳ năm trước — thước đo sức mua của người tiêu dùng. Tăng đều cho thấy tiêu dùng trong nước khoẻ.Giá trị đầy đủ5,36%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T8/2026
T8/2026
5,36%svck
Sơ bộ
Lạm phát
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Lạm phát lõiLạm phát lõiLạm phát lõi: giá tiêu dùng đã loại các nhóm biến động mạnh (lương thực, thực phẩm tươi sống, năng lượng), so với cùng tháng năm trước. Cho thấy xu hướng giá nền mà ngân hàng trung ương theo dõi khi quyết định lãi suất.Giá trị đầy đủ2,45%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T8/2026
T8/2026
2,45%svck
Sơ bộ
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngCPI - Chỉ số giá tiêu dùngMức thay đổi giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng so với cùng tháng năm trước — thước đo lạm phát phổ biến nhất. Vượt mục tiêu của ngân hàng trung ương thường kéo theo áp lực tăng lãi suất.Giá trị đầy đủ3,35%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T8/2026
T8/2026
3,35%svck
Sơ bộ
Tiền tệ
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Lãi suất quỹ liên bangLãi suất quỹ liên bangLãi suất quỹ liên bang (Fed funds) — lãi suất các ngân hàng Mỹ cho nhau vay qua đêm, do Cục Dự trữ Liên bang (Fed) đặt mục tiêu. Là mỏ neo của lãi suất toàn cầu: Fed tăng thì USD thường mạnh lên, vốn rút khỏi thị trường mới nổi.Giá trị đầy đủ3,75%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT9/2026 · Sơ bộtừ 09/2026
từ 09/2026
3,75%
Sơ bộ
Thương mại
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Cán cân thương mạiCán cân thương mạiCán cân thương mại hàng hoá và dịch vụ = xuất khẩu trừ nhập khẩu. Âm là nhập siêu (thâm hụt), dương là xuất siêu (thặng dư).Giá trị đầy đủ-88,58 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Sơ bộT7/2026
T7/2026
-88,58 tỷ USD
Sơ bộ
Lao động
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Việc làm phi nông nghiệpViệc làm phi nông nghiệpTổng số việc làm phi nông nghiệp ở Mỹ (nghìn người). Mức tăng mỗi tháng là số liệu việc làm được thị trường theo dõi sát nhất; tăng mạnh hơn dự báo thường củng cố USD và lợi suất trái phiếu.Giá trị đầy đủ162 nghìn ngườiĐơn vịnghìn người (rút gọn: nghìn)Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộT8/2026
T8/2026
162 nghìn
Sơ bộ
Tỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ người trong lực lượng lao động đang không có việc làm và đang tìm việc. Tăng nhanh thường báo hiệu kinh tế chậm lại; thấp kéo dài có thể đẩy lương và lạm phát lên.Giá trị đầy đủ4,1%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộT8/2026
T8/2026
4,1%
Sơ bộ
Nguồn: hodl.vn · “Sơ bộ / Ước tính” có thể điều chỉnh ở kỳ sau.