Các chỉ tiêu kinh tế chính của Ý: tăng trưởng, lạm phát, lãi suất, việc làm và thương mại — cập nhật theo kỳ công bố.
Chỉ tiêu chính
Cập nhật 18/09/2026
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiGDP - Tổng sản phẩm quốc nộiTốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội — giá trị hàng hoá, dịch vụ cuối cùng nền kinh tế tạo ra — so với cùng kỳ năm trước. Dương là kinh tế lớn lên; hai quý âm liên tiếp thường được coi là suy thoái.Giá trị đầy đủ1,02%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Sơ bộSơ bộ1,02%so cùng kỳ · Q2/2026
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngCPI - Chỉ số giá tiêu dùngMức thay đổi giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng so với cùng tháng năm trước — thước đo lạm phát phổ biến nhất. Vượt mục tiêu của ngân hàng trung ương thường kéo theo áp lực tăng lãi suất.Giá trị đầy đủ3,22%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộSơ bộ3,22%so cùng kỳ · T8/2026
Tỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ người trong lực lượng lao động đang không có việc làm và đang tìm việc. Tăng nhanh thường báo hiệu kinh tế chậm lại; thấp kéo dài có thể đẩy lương và lạm phát lên.Giá trị đầy đủ5,8%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Sơ bộSơ bộ5,8%T7/2026
Tăng trưởng
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
GDP - Tổng sản phẩm quốc nộiGDP - Tổng sản phẩm quốc nộiTốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội — giá trị hàng hoá, dịch vụ cuối cùng nền kinh tế tạo ra — so với cùng kỳ năm trước. Dương là kinh tế lớn lên; hai quý âm liên tiếp thường được coi là suy thoái.Giá trị đầy đủ1,02%Đơn vị%Tần suấtHằng quýKỳQ2/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · Q2/2026
Q2/2026
1,02%svck
Sơ bộ
Lạm phát
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
CPI - Chỉ số giá tiêu dùngCPI - Chỉ số giá tiêu dùngMức thay đổi giá bình quân của giỏ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng so với cùng tháng năm trước — thước đo lạm phát phổ biến nhất. Vượt mục tiêu của ngân hàng trung ương thường kéo theo áp lực tăng lãi suất.Giá trị đầy đủ3,22%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT8/2026 · Sơ bộso cùng kỳ · T8/2026
T8/2026
3,22%svck
Sơ bộ
Lao động
Chỉ tiêu
Kỳ
Giá trị
Trạng thái
12 kỳ gần nhất
Xem
Tỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệpTỷ lệ người trong lực lượng lao động đang không có việc làm và đang tìm việc. Tăng nhanh thường báo hiệu kinh tế chậm lại; thấp kéo dài có thể đẩy lương và lạm phát lên.Giá trị đầy đủ5,8%Đơn vị%Tần suấtHằng thángKỳT7/2026 · Sơ bộT7/2026
T7/2026
5,8%
Sơ bộ
Nguồn: hodl.vn · “Sơ bộ / Ước tính” có thể điều chỉnh ở kỳ sau.