Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · Ngân hàng
Biểu đồ giá BID
- 1 ngày
- +1,33%
- 1 tuần
- +0,88%
- 1 tháng
- -5,78%
- 3 tháng
- +1,63%
- 1 năm
- +0,32%
- 2 năm
- -6,42%
- 3 năm
- +26,66%
- 5 năm
- +64,11%
- Tất cả
- +359,73%
- Trần
- 36.150
- Sàn
- 31.450
- TC
- 33.800
- Mở
- 33.800
- Cao
- 34.400
- Thấp
- 33.650
- KL
- 3.553.400
- GT
- 120,8 tỷ
Mô hình giá của BID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −78,4 tỷ
- 20 phiên
- −302,2 tỷ
- 60 phiên
- −317,3 tỷ
- 1 năm
- −2.418,2 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/10 | −1,4 tỷ | −45 nghìn cp |
| 22/10 | −18,9 tỷ | −553 nghìn cp |
| 21/10 | −2,3 tỷ | −68 nghìn cp |
| 20/10 | −17,9 tỷ | −534 nghìn cp |
| 19/10 | −38,0 tỷ | −1,13 triệu cp |
| 16/10 | −19,9 tỷ | −590 nghìn cp |
| 15/10 | −32,2 tỷ | −968 nghìn cp |
| 14/10 | −16,6 tỷ | −498 nghìn cp |
| 13/10 | −19,0 tỷ | −566 nghìn cp |
| 12/10 | −7,3 tỷ | −216 nghìn cp |
| 09/10 | −11,9 tỷ | −352 nghìn cp |
| 08/10 | −21,7 tỷ | −634 nghìn cp |
| 07/10 | −8,9 tỷ | −258 nghìn cp |
| 06/10 | −12,4 tỷ | −353 nghìn cp |
| 05/10 | −10,3 tỷ | −296 nghìn cp |
| 02/10 | −40,5 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 01/10 | −19,4 tỷ | −545 nghìn cp |
| 30/09 | −7,1 tỷ | −197 nghìn cp |
| 29/09 | +4,0 tỷ | +110 nghìn cp |
| 28/09 | −0,6 tỷ | −18 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −298,5 tỷ | −8,75 triệu cp |
| T09/2026 | +73,5 tỷ | +1,93 triệu cp |
| T08/2026 | −94,9 tỷ | −2,81 triệu cp |
| T07/2026 | −234,8 tỷ | −5,88 triệu cp |
| T06/2026 | +29,6 tỷ | +665 nghìn cp |
| T05/2026 | +179,5 tỷ | +4,15 triệu cp |
| T04/2026 | −931,7 tỷ | −23,18 triệu cp |
| T03/2026 | −1.253,6 tỷ | −31,29 triệu cp |
| T02/2026 | −251,4 tỷ | −4,90 triệu cp |
| T01/2026 | +696,7 tỷ | +14,98 triệu cp |
| T12/2025 | −26,7 tỷ | −829 nghìn cp |
| T11/2025 | −113,2 tỷ | −2,98 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −298,5 tỷ | −8,75 triệu cp |
| Q3/2026 | −256,2 tỷ | −6,76 triệu cp |
| Q2/2026 | −722,7 tỷ | −18,36 triệu cp |
| Q1/2026 | −808,3 tỷ | −21,21 triệu cp |
| Q4/2025 | −667,0 tỷ | −17,41 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2.085,7 tỷ | −55,07 triệu cp |
| 2025 | −667,0 tỷ | −17,41 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- +71,6 tỷ
- 60 phiên
- +18,9 tỷ
- 1 năm
- +152,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | −2,5 tỷ | −75 nghìn cp |
| 21/10 | −2,8 tỷ | −83 nghìn cp |
| 20/10 | −3,6 tỷ | −106 nghìn cp |
| 19/10 | +1,3 tỷ | +39 nghìn cp |
| 16/10 | +6,7 tỷ | +197 nghìn cp |
| 15/10 | −5,8 tỷ | −175 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | −0,8 tỷ | −23 nghìn cp |
| 09/10 | +1,6 tỷ | +46 nghìn cp |
| 08/10 | −1,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| 07/10 | −1,7 tỷ | −51 nghìn cp |
| 06/10 | +25,3 tỷ | +739 nghìn cp |
| 05/10 | −7,1 tỷ | −203 nghìn cp |
| 02/10 | +20,3 tỷ | +579 nghìn cp |
| 01/10 | +15,9 tỷ | +445 nghìn cp |
| 30/09 | +12,0 tỷ | +331 nghìn cp |
| 29/09 | +14,5 tỷ | +404 nghìn cp |
| 28/09 | −0,6 tỷ | −16 nghìn cp |
| 25/09 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +45,2 tỷ | +1,29 triệu cp |
| T09/2026 | −19,9 tỷ | −528 nghìn cp |
| T08/2026 | −17,2 tỷ | −447 nghìn cp |
| T07/2026 | −42,5 tỷ | −1,10 triệu cp |
| T06/2026 | +15,0 tỷ | +359 nghìn cp |
| T05/2026 | +67,3 tỷ | +1,49 triệu cp |
| T04/2026 | +35,0 tỷ | +842 nghìn cp |
| T03/2026 | +15,6 tỷ | +394 nghìn cp |
| T02/2026 | +15,9 tỷ | +312 nghìn cp |
| T01/2026 | +37,9 tỷ | +875 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,0 tỷ | +52 nghìn cp |
| T11/2025 | −1,4 tỷ | −37 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +45,2 tỷ | +1,29 triệu cp |
| Q3/2026 | −79,6 tỷ | −2,07 triệu cp |
| Q2/2026 | +117,3 tỷ | +2,69 triệu cp |
| Q1/2026 | +69,4 tỷ | +1,58 triệu cp |
| Q4/2025 | −153,5 tỷ | −3,78 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +152,3 tỷ | +3,49 triệu cp |
| 2025 | −153,5 tỷ | −3,78 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,6 | −11,1 | −17,8 | 1,8 | 4,7 | 1,0 | −9,3 | 3,6 | −2,4 | −4,7 | −4,8 | ||
| 2025 | 6,5 | 2,4 | −5,4 | −10,8 | 4,2 | 0,9 | 4,2 | 13,2 | −6,7 | −5,5 | −0,8 | 4,8 | 4,7 |
| 2024 | 9,9 | 11,1 | −1,7 | −5,6 | −4,3 | −8,2 | 10,1 | 2,7 | 1,6 | −3,9 | −2,1 | −2,8 | 4,7 |
| 2023 | 16,8 | −2,2 | 4,8 | −5,8 | 1,2 | −1,5 | 8,9 | −0,5 | −5,6 | −9,3 | 8,9 | 11,7 | 26,7 |
| 2022 | 29,2 | −8,9 | −0,5 | −14,4 | −5,2 | −5,1 | 11,3 | 7,2 | −15,2 | 1,9 | 19,0 | −6,1 | 4,0 |
| 2021 | −16,7 | 9,2 | −1,5 | −4,6 | 18,8 | −3,0 | −13,0 | −5,2 | 1,3 | 5,2 | 7,0 | 5,6 | −2,1 |
| 2020 | 11,6 | −11,7 | −32,2 | 15,4 | 12,6 | −5,5 | −3,3 | 11,8 | −0,4 | −5,6 | 8,3 | 16,8 | 5,6 |
| 2019 | −8,5 | 3,2 | 10,2 | −2,8 | −9,5 | 0,7 | 11,9 | 9,2 | 1,6 | 3,1 | 3,2 | 13,9 | 38,7 |
| 2018 | 34,1 | 14,0 | 11,3 | −16,8 | −19,0 | −11,1 | 1,1 | 30,8 | 2,3 | −16,2 | 6,4 | 9,6 | 34,9 |
| 2017 | 19,0 | −2,7 | 6,7 | −5,5 | 11,2 | 10,5 | 8,8 | −3,8 | −5,3 | 11,4 | 17,4 | −0,5 | 85,3 |
| TB | 14,1 | 0,3 | −2,6 | −4,9 | 1,5 | −2,1 | 3,1 | 6,9 | −2,9 | −2,1 | 7,5 | 5,9 | 22,5 |
| % năm tăng | 80% | 50% | 40% | 20% | 60% | 40% | 70% | 70% | 40% | 44% | 78% | 67% | 89% |
Bài viết mới
Xem tất cả
BIDMua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?
BIDĐịnh giá cổ phiếu BID: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớn
BIDMô hình kinh doanh của BID: ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất sống bằng gì
BIDVN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnh
BIDVNINDEX tháng 06/2024: Kênh giá và cờ tăng được hỗ trợ bởi cổ tức tiền mặt dồi dào
BIDTop 10 Price Action chứng khoán và tín hiệu kỹ thuật tốt nhất 2023 - 2024Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BID
- 20262 bài
- Định giá cổ phiếu BID: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớnĐịnh giá cổ phiếu BID qua P/E, P/B và ROE so với bảy ngân hàng lớn, kèm thang giá tham chiếu theo kịch bản. Số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của BID: ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất sống bằng gìCổ phiếu BID gắn với tổng tài sản hơn 3,4 triệu tỷ đồng. Bài viết bóc tách nguồn thu, chi phí dự phòng, bộ đệm nợ xấu và so BIDV với bảy ngân hàng lớn.
- 20221 bài
- Cổ phiếu BID năm 2022 breakout tam giác tích luỹ 2 năm, mục tiêu 72.000đ/cp!?Cổ phiếu BID năm 2022 breakout tam giác tích luỹ 2 năm, có khả năng hướng tới mục tiêu 72.000đ/cp. BID là cổ phiếu đầu tư dài hạn trong 3-5 năm với Risk:Re-ward là 1:9. Cơ hội để mua vào BID với giá tối ưu nhất.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BID
Chưa có ý tưởng nào về BID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ72.800.652.000.000 đKỳquý 2/2026
- 72.801 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.250 đ · 23/10/2026
- 266.404 tỷ
- CP lưu hành
- 7.778.229.473
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu466.693.768
- 6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại12,6%
- 17,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 76,73%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.700 đ
- 24/01/2014
Cổ đông lớn
- Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam76,73%5.968.431.365 CP
- KEB Hana Bank, Co., Ltd.14,21%1.105.431.890 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH1,77%137.436.902 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,1%85.662.166 CP
- Hanoi Investments Holdings Limited0,59%45.650.727 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam76,73%
- KEB Hana Bank, Co., Ltd.14,21%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH1,77%
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,1%
- Hanoi Investments Holdings Limited0,59%
- Cổ đông khác5,6%
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 49.660
- LNST 8.146
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.440.841
- Nợ 3.242.058
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −24.471
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 154.993
- LNST 29.904
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.330.826
- Nợ 3.157.273
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 192.940
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.250 đ · phiên 23/10
- 7,7Ngành 7,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.250 đ · phiên 23/10
- 1,3Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.431 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.518 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 18,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 33,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:171 |
| 17/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 14/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 23/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:21 |
| 28/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1269 |
| 23/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2577 |
| 23/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 03/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 14/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 500:43 |
| 08/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,2% (1.020đ/CP) |
| 08/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 21/06/2013 | Quyền mua | Quyền mua 2500:441 |
| 21/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:453 |
| 21/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,269% (227đ/CP) |