CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam · Bán buôn
Biểu đồ giá VVS
- 1 ngày
- -2,19%
- 1 tuần
- -3,50%
- 1 tháng
- -15,47%
- 3 tháng
- -28,83%
- 1 năm
- +102,49%
- 2 năm
- +526,97%
- 3 năm
- +530,28%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +505,24%
- Trần
- 78.300
- Sàn
- 68.100
- TC
- 73.200
- Mở
- 72.000
- Cao
- 72.200
- Thấp
- 70.900
- KL
- 40.800
- GT
- 2,9 tỷ
Mô hình giá của VVS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,1 tỷ
- 20 phiên
- −9,2 tỷ
- 60 phiên
- −19,3 tỷ
- 1 năm
- +19,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/11 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/11 | +0,6 tỷ | +9 nghìn cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 28/10 | −2,7 tỷ | −34 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 26/10 | −0,9 tỷ | −11 nghìn cp |
| 23/10 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| 22/10 | −4,7 tỷ | −56 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | −0,7 tỷ | −8 nghìn cp |
| 19/10 | +3,3 tỷ | +40 nghìn cp |
| 16/10 | −0,5 tỷ | −6 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | −1,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | −1,8 tỷ | −23 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| T10/2026 | −11,1 tỷ | −137 nghìn cp |
| T09/2026 | −4,4 tỷ | −47 nghìn cp |
| T08/2026 | −8,7 tỷ | −88 nghìn cp |
| T07/2026 | +21,9 tỷ | +247 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| T05/2026 | −3,6 tỷ | −32 nghìn cp |
| T04/2026 | +5,1 tỷ | +49 nghìn cp |
| T03/2026 | −16,3 tỷ | −114 nghìn cp |
| T02/2026 | +6,5 tỷ | +62 nghìn cp |
| T01/2026 | +9,6 tỷ | +124 nghìn cp |
| T12/2025 | +7,1 tỷ | +110 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −10,0 tỷ | −122 nghìn cp |
| Q3/2026 | +8,8 tỷ | +112 nghìn cp |
| Q2/2026 | +4,8 tỷ | +41 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | +72 nghìn cp |
| Q4/2025 | +19,6 tỷ | +339 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,5 tỷ | +103 nghìn cp |
| 2025 | +19,6 tỷ | +339 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23,4 | 50,9 | −11,4 | 4,6 | 1,8 | 18,5 | 22,6 | −9,4 | −8,1 | −11,8 | −3,5 | 80,9 | |
| 2025 | 0,0 | 4,4 | 4,8 | 7,9 | 9,5 | −4,3 | 48,8 | 21,8 | 17,0 | 51,1 | −0,2 | 7,2 | 324,8 |
| 2024 | 15,2 | 0,5 | 2,1 | 3,6 | −4,0 | −8,8 | −6,8 | −3,0 | 1,3 | 10,5 | −6,7 | −4,2 | −3,0 |
| 2023 | 14,8 | −5,9 | −9,3 | −2,7 | 2,8 | 2,7 | −10,0 | 11,1 | 3,7 | −1,0 | −5,1 | −10,9 | −12,7 |
| 2022 | 14,6 | 0,0 | |||||||||||
| TB | 13,3 | 12,5 | −3,5 | 3,4 | 2,5 | 2,0 | 13,6 | 5,1 | 3,5 | 12,2 | 0,6 | −2,0 | 103,0 |
| % năm tăng | 75% | 75% | 50% | 75% | 75% | 50% | 50% | 50% | 75% | 50% | 25% | 25% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VVS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VVS
Chưa có ý tưởng nào về VVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ430.500.000.000 đKỳquý 3/2026
- 431 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng71.600 đ · 06/11/2026
- 3.082 tỷ
- CP lưu hành
- 43.050.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.067.499
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,51%
- 2,49%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.000 đ
- 07/10/2022
Cổ đông lớn
- Nguyễn Vũ Trụ44,77%19.273.600 CP
- Nguyễn Thị Thu Huyền10,34%4.450.000 CP
- Công ty Cổ Phần M&a Holding Việt Nam8,36%3.600.000 CP
- Hoàng Thị Vân2,79%1.200.000 CP
- Kiều Anh Đào0,14%60.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Vũ Trụ44,77%
- Nguyễn Thị Thu Huyền10,34%
- Công ty Cổ Phần M&a Holding Việt Nam8,36%
- Hoàng Thị Vân2,79%
- Kiều Anh Đào0,14%
- Cổ đông khác33,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
- Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán mô tô, xe máy.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 430.50 tỷ đồng.
- 10/12/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 58,000 đ/CP.
- 28/11/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 215.25 tỷ đồng.
- 07/10/2022Công ty chính thức khai trương giao dịch cổ phiếu mã chứng khoán VVS trên sàn giao dịch Upcom, với giá tham chiếu là 14,500 đ/CP.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 6/2021Tăng vốn điều lệ của công ty lên 205 tỷ đồng.
- 3/2021tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 9/2013Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Vốn điều lệ của công ty thời điểm thành lập là 1,8 tỷ đồng.
- 05/03/2010Thành lập Công ty CP Đầu tư phát triển Máy Việt Nam (VIMID). Trụ sở chính tại: P105 - TT.222D, Ngõ 260, Đường Đội Cấn, P. Liễu Giai, Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.972
- LNST 226
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.452
- Nợ 8.623
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −63,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.086
- LNST 321
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.116
- Nợ 4.464
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.133
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng71.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,9Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng71.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.334 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 42.471 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 67,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
