CTCP Viễn thông VTC · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá VTC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,10%
- 1 tháng
- -2,17%
- 3 tháng
- -0,88%
- 1 năm
- +46,82%
- 2 năm
- +56,25%
- 3 năm
- +47,54%
- 5 năm
- -6,83%
- Tất cả
- +99,56%
- Trần
- 10.100
- Sàn
- 8.300
- TC
- 9.200
- Mở
- 9.200
- Cao
- 9.200
- Thấp
- 9.100
- KL
- 3.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VTC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −105 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −205 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −673 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −673 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −29 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −29 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −201 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −58 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −94 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −121 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −65 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −83 cp |
| 17/06 | 0 tỷ | +12 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 20/05 | 0 tỷ | +2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −201 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −121 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | +12 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −201 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −151 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −162 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +12 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −259 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −494 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −301 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,9 | 16,9 | −9,5 | −0,8 | 26,8 | −16,6 | −6,9 | 5,0 | −4,9 | −6,1 | −2,2 | −9,0 | |
| 2025 | 14,8 | −2,1 | 3,1 | −5,7 | −2,5 | 3,8 | 1,3 | 3,6 | 3,4 | −11,2 | 112,6 | −24,1 | 71,7 |
| 2024 | −6,3 | −2,2 | 20,8 | −13,3 | 7,1 | 23,0 | −15,1 | −11,7 | −1,2 | −1,2 | 3,6 | −4,6 | −8,6 |
| 2023 | −6,6 | 24,0 | 2,1 | −3,7 | −5,5 | −6,5 | −6,0 | 6,4 | −13,9 | −13,1 | 15,1 | −4,0 | −16,8 |
| 2022 | 0,0 | −1,3 | 65,3 | −27,8 | −7,7 | −0,6 | −6,4 | −3,5 | 7,1 | −24,6 | −4,5 | 11,2 | −16,4 |
| 2021 | 15,7 | 0,0 | 23,2 | −4,8 | −1,7 | −1,7 | −8,6 | 9,5 | 33,9 | 0,0 | 2,0 | −4,5 | 71,1 |
| 2020 | 91,3 | 2,8 | −4,6 | −2,3 | 9,9 | −6,8 | 23,6 | −13,9 | 0,9 | −18,0 | 2,4 | 13,3 | 91,7 |
| 2019 | 18,0 | −20,4 | 10,3 | −7,6 | −2,7 | 1,4 | −1,4 | −5,6 | 0,0 | −16,6 | 8,9 | −9,8 | −27,9 |
| 2018 | 25,5 | 10,5 | −16,8 | −9,5 | 11,7 | 6,7 | −12,5 | −14,3 | 4,7 | 0,0 | 12,7 | −15,3 | −6,8 |
| 2017 | −3,7 | −0,9 | −4,3 | 5,5 | −5,2 | −2,1 | 10,9 | 0,0 | −3,9 | −1,1 | −10,4 | 5,9 | −10,7 |
| TB | 14,5 | 2,7 | 8,9 | −7,0 | 3,0 | 0,0 | −2,1 | −2,5 | 2,6 | −9,2 | 15,8 | −3,5 | 16,4 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 60% | 10% | 40% | 40% | 30% | 40% | 50% | 0% | 78% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTC
Chưa có ý tưởng nào về VTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ45.346.960.000 đKỳquý 2/2026
- 45,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 04/11/2026
- 47,9 tỷ
- CP lưu hành
- 5.327.610
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.864.663
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 9,6%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,68%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu21.000 đ
- 24/01/2003
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam39,72%2.116.316 CP
- Lê Xuân Tiến17,36%924.862 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam2,25%120.000 CP
- Lê Văn Giảng0,72%38.232 CP
- Võ Hùng Tiến0,39%20.519 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam39,72%
- Lê Xuân Tiến17,36%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam2,25%
- Lê Văn Giảng0,72%
- Võ Hùng Tiến0,39%
- Cổ đông khác39,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử và tin học. Xây lắp, lắp đặt, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các công trình viễn thông, điện, điện tử và tin học.
- Sản xuất các loại thẻ dùng trong lĩnh vực tin học, viễn thông và các ứng dụng khác.
- Kinh doanh các thiết bị viễn thông bao gồm card tổng đài, thiết bị truy cập, cáp viễn thông, thiết bị chống sét, truyền dẫn, nguồn, battery..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 53.33 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 45.34 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 40.5 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 26.08 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 24.15 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 01/07/1999Công ty chính thức được cổ phần hóa với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- Tiền thân là Trung tâm nghiên cứu sản xuất và bảo dưỡng thiết bị thông tin 1 (VTC1).
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 163
- LNST −7,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 461
- Nợ 397
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −87,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 523
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 610
- Nợ 529
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −139
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 187,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 48 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.592 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:353 |
| 05/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,2% (520đ/CP) |
| 20/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 26/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 05/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 02/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 02/07/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 29/05/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 20/03/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 14/12/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/12/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |