CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · Bất động sản
Biểu đồ giá VPI
- 1 ngày
- +3,38%
- 1 tuần
- +5,34%
- 1 tháng
- +4,08%
- 3 tháng
- +6,01%
- 1 năm
- +20,21%
- 2 năm
- +16,26%
- 3 năm
- +46,87%
- 5 năm
- +110,89%
- Tất cả
- +272,72%
- Trần
- 63.300
- Sàn
- 55.100
- TC
- 59.200
- Mở
- 59.100
- Cao
- 61.500
- Thấp
- 58.300
- KL
- 1.905.600
- GT
- 113,6 tỷ
Mô hình giá của VPI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +12,4 tỷ
- 20 phiên
- −15,0 tỷ
- 60 phiên
- +107,7 tỷ
- 1 năm
- −93,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 03/11 | +4,4 tỷ | +78 nghìn cp |
| 02/11 | +17,8 tỷ | +310 nghìn cp |
| 30/10 | −7,9 tỷ | −136 nghìn cp |
| 29/10 | −1,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| 28/10 | −3,1 tỷ | −54 nghìn cp |
| 27/10 | −5,6 tỷ | −98 nghìn cp |
| 26/10 | +2,5 tỷ | +45 nghìn cp |
| 23/10 | +13,3 tỷ | +243 nghìn cp |
| 22/10 | −18,4 tỷ | −339 nghìn cp |
| 21/10 | −11,3 tỷ | −208 nghìn cp |
| 20/10 | −4,8 tỷ | −96 nghìn cp |
| 19/10 | −15,7 tỷ | −310 nghìn cp |
| 16/10 | −3,6 tỷ | −74 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/10 | +16,6 tỷ | +329 nghìn cp |
| 13/10 | +4,4 tỷ | +82 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 08/10 | −1,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +21,6 tỷ | +382 nghìn cp |
| T10/2026 | −13,4 tỷ | −280 nghìn cp |
| T09/2026 | −15,4 tỷ | −296 nghìn cp |
| T08/2026 | +125,2 tỷ | +1,87 triệu cp |
| T07/2026 | −30,4 tỷ | −471 nghìn cp |
| T06/2026 | −81,2 tỷ | −1,28 triệu cp |
| T05/2026 | +73,2 tỷ | +1,27 triệu cp |
| T04/2026 | +34,1 tỷ | +569 nghìn cp |
| T03/2026 | −12,8 tỷ | −173 nghìn cp |
| T02/2026 | −47,0 tỷ | −848 nghìn cp |
| T01/2026 | −31,2 tỷ | −536 nghìn cp |
| T12/2025 | −109,2 tỷ | −1,98 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +8,2 tỷ | +102 nghìn cp |
| Q3/2026 | +79,4 tỷ | +1,10 triệu cp |
| Q2/2026 | +26,1 tỷ | +557 nghìn cp |
| Q1/2026 | −91,0 tỷ | −1,56 triệu cp |
| Q4/2025 | −148,2 tỷ | −2,65 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +22,7 tỷ | +205 nghìn cp |
| 2025 | −148,2 tỷ | −2,65 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,3 tỷ
- 20 phiên
- −1,0 tỷ
- 60 phiên
- −2,1 tỷ
- 1 năm
- −1,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −340 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +110 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/10 | −0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 05/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 02/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 01/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 30/09 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 25/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +800 cp |
| 23/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/09 | −2,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 18/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/09 | +2,6 tỷ | +42 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,6 tỷ | −28 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,7 tỷ | +11 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,4 tỷ | +21 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,9 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2025 | −1,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,9 tỷ | −19 nghìn cp |
| 2025 | −0,9 tỷ | −20 nghìn cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,9 | 8,5 | −1,7 | 6,8 | 1,5 | −0,5 | 3,1 | 6,6 | −4,2 | −3,0 | 6,4 | 16,3 | |
| 2025 | −1,3 | 0,8 | −2,7 | −8,1 | 0,4 | −0,2 | −2,6 | 9,8 | −1,1 | −0,7 | −0,4 | 3,8 | −3,2 |
| 2024 | 0,4 | 5,1 | 0,7 | 1,0 | 0,8 | −2,0 | 20,4 | −3,2 | 3,2 | −0,7 | 0,9 | 2,2 | 30,5 |
| 2023 | −1,3 | −2,1 | 9,6 | −7,2 | 4,0 | −4,3 | 6,6 | −6,7 | 3,1 | −0,4 | 4,4 | −0,2 | 4,2 |
| 2022 | 7,6 | 10,0 | −5,9 | 0,0 | 0,5 | 2,4 | −1,6 | 5,7 | 0,6 | −3,2 | 5,2 | −11,8 | 7,8 |
| 2021 | 2,8 | −0,3 | 5,9 | 0,4 | −6,7 | 5,5 | 9,2 | 7,5 | 1,2 | 4,9 | 31,9 | 2,6 | 81,1 |
| 2020 | −1,1 | −0,7 | −1,7 | 2,9 | 0,9 | −0,2 | −1,5 | −1,9 | 0,5 | 1,0 | −0,6 | 0,7 | −1,8 |
| 2019 | −1,9 | −2,5 | 2,9 | 0,8 | −3,1 | 3,2 | 1,0 | 1,7 | 2,4 | −0,7 | −0,5 | 1,1 | 4,1 |
| 2018 | −1,3 | 1,4 | 4,0 | 7,8 | 0,2 | 2,1 | −3,3 | 0,3 | 1,0 | −0,6 | 0,2 | −0,3 | 11,5 |
| 2017 | −5,4 | ||||||||||||
| TB | −0,3 | 2,2 | 1,2 | 0,5 | −0,2 | 0,7 | 3,5 | 2,2 | 0,7 | −0,4 | 5,1 | −0,8 | 16,8 |
| % năm tăng | 33% | 56% | 56% | 67% | 78% | 44% | 56% | 67% | 78% | 22% | 63% | 56% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPI
Chưa có ý tưởng nào về VPI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.520.543.740.000 đKỳquý 3/2026
- 3.521 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng61.200 đ · 04/11/2026
- 21.546 tỷ
- CP lưu hành
- 352.054.374
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu176.027.187
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại38,9%
- 10,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu43.500 đ
- 28/11/2017
Cổ đông lớn
- Tô Như Toàn20,62%72.600.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư THG Holdings19,33%68.062.500 CP
- Viac Limited Partnership7,97%28.050.192 CP
- Tô Như Thắng2,49%8.749.500 CP
- Lê Châu Giang2,06%7.260.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tô Như Toàn20,62%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư THG Holdings19,33%
- Viac Limited Partnership7,97%
- Tô Như Thắng2,49%
- Lê Châu Giang2,06%
- Cổ đông khác47,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS.
- Quản lý và kinh doanh BĐS.
- Tư vấn đầu tư.
- Thiết kế, thi công, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Sản xuất và kinh doanh đồ gỗ, nội thất công trình.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 3,520.54 tỷ đồng.
- 04/2025CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST đổi tên thành CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,200 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,419 tỷ đồng.
- 26/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,199 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 24/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,999 tỷ đồng.
- 29/06/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 43,500 đ/CP.
- 20/06/2018hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 28/11/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 27,600 đ/CP.
- 2008Cổ phần hóa Chi nhánh tại Hà Nội (trực thuộc Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh) và đổi tên thành CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest.
- 22/01/2003Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 620/QĐ-UB chính thức cho phép Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Quảng Ninh đặt chi nhánh tại Hà Nội – là tiền thân của Công ty CPĐT Văn Phú - Invest.
Công ty con & liên kết · 15Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 3 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 155
- LNST 21,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.644
- Nợ 10.892
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −182
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.976
- LNST 391
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.728
- Nợ 9.254
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 157
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng61.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 70,5Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng61.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 868 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.416 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/11/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 19/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 31/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |