CTCP Y Dược phẩm Vimedimex · Bán buôn
Biểu đồ giá VMD
- 1 ngày
- +0,81%
- 1 tuần
- -0,79%
- 1 tháng
- +8,13%
- 3 tháng
- +5,75%
- 1 năm
- -11,79%
- 2 năm
- -14,50%
- 3 năm
- +8,23%
- 5 năm
- -50,63%
- Tất cả
- +65,34%
- Trần
- 13.250
- Sàn
- 11.550
- TC
- 12.400
- Mở
- 12.500
- Cao
- 12.500
- Thấp
- 12.450
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VMD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −40 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −97 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −74 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −122 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −165 cp |
| 22/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −97 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −412 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −97 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −412 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −97 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −448 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,0 | 0,0 | −1,9 | −4,5 | −4,7 | 1,4 | −4,1 | −1,4 | −1,4 | 6,5 | 0,0 | −12,8 | |
| 2025 | 3,1 | 0,9 | −2,1 | −3,8 | 5,9 | 0,0 | −1,8 | 0,3 | 7,4 | −9,9 | −0,6 | 1,8 | 0,0 |
| 2024 | −1,2 | 2,1 | −0,6 | −3,8 | 6,1 | −0,3 | 3,8 | 2,8 | −1,9 | 1,9 | 7,0 | −7,1 | 8,1 |
| 2023 | 0,0 | −11,5 | 35,1 | 0,4 | −0,6 | −4,0 | −6,7 | −5,6 | −2,9 | −15,8 | 3,2 | 5,2 | −10,5 |
| 2022 | −26,9 | 60,9 | −24,3 | −23,9 | 12,2 | −15,9 | −2,0 | 9,3 | −8,9 | −11,7 | −7,4 | 22,3 | −37,6 |
| 2021 | −0,9 | 5,6 | 0,2 | 4,2 | 14,1 | 7,1 | −7,4 | 208,5 | −38,3 | −16,6 | 7,9 | −17,1 | 75,7 |
| 2020 | −3,6 | −5,2 | −10,4 | −2,0 | 3,0 | 0,4 | −0,4 | 7,3 | 5,7 | 11,8 | −5,9 | −4,5 | −5,7 |
| 2019 | −12,1 | 1,1 | 4,1 | −4,5 | 1,1 | 2,6 | 0,0 | 2,0 | 34,8 | −11,9 | −2,3 | 15,4 | 25,2 |
| 2018 | −12,7 | −2,2 | −1,4 | −2,2 | −2,9 | −4,0 | 2,2 | −14,3 | 28,3 | −19,9 | 21,2 | 7,0 | −10,4 |
| 2017 | −2,7 | 3,4 | 0,0 | −12,5 | −3,1 | 3,2 | −3,8 | 1,4 | −2,5 | 5,5 | −1,1 | −2,6 | −14,8 |
| TB | −6,0 | 5,5 | −0,1 | −5,3 | 3,1 | −0,9 | −2,0 | 21,0 | 2,0 | −6,0 | 2,4 | 2,3 | 3,3 |
| % năm tăng | 10% | 60% | 30% | 20% | 60% | 50% | 20% | 70% | 40% | 40% | 44% | 56% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VMD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VMD
Chưa có ý tưởng nào về VMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ154.402.680.000 đKỳquý 3/2026
- 154 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 04/11/2026
- 193 tỷ
- CP lưu hành
- 15.440.268
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.088.054
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,86%
- 1,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 10,23%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 30/09/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vimedimex 245,34%7.000.000 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP10,23%1.579.833 CP
- Lê Xuân Tùng7,39%1.141.150 CP
- Trần Kiên Cường7,12%1.098.680 CP
- Lê Đình Dương5,7%879.896 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vimedimex 245,34%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP10,23%
- Lê Xuân Tùng7,39%
- Trần Kiên Cường7,12%
- Lê Đình Dương5,7%
- Cổ đông khác24,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh dược phẩm, vật tư, trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm.
- Kinh doanh cho thuê cao ốc văn phòng và cho thuê kho.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 154.4 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 119.4 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 84.4 tỷ đồng.
- 30/09/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 81.41 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 12/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 65.41 tỷ.
- 15/03/2008Công ty tăng vốn điều lệ lên 49.41 tỷ đồng. Tỷ lệ sở hữu của Nhà nước giảm xuống còn 25.8%.
- 12/06/2006Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi chính thức CTCP Y Dược phẩm Vimedimex, có vốn điều lệ 25 tỷ đồng.
- 22/04/1993Công ty đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu Y tế Tp.HCM.
- 06/11/1984Công ty được thành lập với tên gọi Công ty Xuất nhập khẩu Y tế.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 48,5
- LNST 13,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.374
- Nợ 782
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 824
- LNST 42,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.172
- Nợ 1.639
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 27.412 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 24/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/01/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 21/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5000:1111 |