CTCP Viglacera Tiên Sơn · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá VIT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -3,47%
- 1 tháng
- +3,31%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +61,81%
- 2 năm
- +57,23%
- 3 năm
- +105,59%
- 5 năm
- +105,59%
- Tất cả
- +686,16%
- Trần
- 27.500
- Sàn
- 22.500
- TC
- 25.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VIT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −861 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +368 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −180 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −793 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −280 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −280 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +168,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/12 | 0 tỷ | −10 cp |
| 18/11 | +39,4 tỷ | +2,13 triệu cp |
| 21/08 | +81,6 tỷ | +4,62 triệu cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −62 cp |
| 28/04 | +47,8 tỷ | +2,45 triệu cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −47 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −152 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 21/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | +70 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2024 | +39,4 tỷ | +2,13 triệu cp |
| T08/2023 | +81,6 tỷ | +4,62 triệu cp |
| T04/2023 | +47,8 tỷ | +2,45 triệu cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −47 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −31 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −152 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −900 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −130 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | +39,4 tỷ | +2,13 triệu cp |
| Q3/2023 | +81,6 tỷ | +4,62 triệu cp |
| Q2/2023 | +47,8 tỷ | +2,45 triệu cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −130 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | +39,4 tỷ | +2,13 triệu cp |
| 2023 | +129,3 tỷ | +7,07 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,7 | 9,8 | 4,9 | −1,2 | −2,8 | 33,3 | −4,9 | −18,2 | 11,6 | 3,7 | 0,0 | 24,1 | |
| 2025 | 2,5 | −1,9 | −2,9 | −5,5 | 1,6 | −2,6 | 1,7 | 3,3 | −9,1 | 14,2 | −1,0 | 25,7 | 23,7 |
| 2024 | −12,6 | −11,6 | 35,0 | −15,8 | −1,1 | 31,1 | −13,0 | −3,2 | 7,7 | 2,6 | 0,0 | 2,5 | 8,5 |
| 2023 | −4,7 | 2,2 | 4,9 | −5,7 | −5,5 | 14,5 | −9,1 | −4,4 | 11,6 | −24,7 | 10,1 | 24,3 | 4,2 |
| 2022 | −13,3 | −3,3 | 1,0 | −4,8 | −6,5 | 11,8 | −5,3 | −5,3 | 7,8 | 1,5 | −13,2 | 11,1 | −20,2 |
| 2021 | 5,2 | 4,8 | 3,5 | 6,6 | 7,2 | 3,7 | −3,5 | 2,1 | 1,5 | 20,7 | 11,2 | 31,9 | 139,4 |
| 2020 | 4,7 | −5,2 | −11,7 | 8,6 | 2,9 | 1,3 | −9,7 | 12,2 | 3,1 | 6,0 | 4,3 | 7,6 | 23,4 |
| 2019 | 19,4 | 3,0 | 7,9 | 0,0 | −2,1 | 6,0 | 5,7 | −6,0 | 2,2 | 7,6 | −5,2 | 1,3 | 44,4 |
| 2018 | −16,6 | −8,1 | 10,8 | −11,7 | −5,2 | 5,5 | −28,8 | −3,2 | 41,8 | −2,5 | −4,3 | 4,4 | −28,5 |
| 2017 | 7,6 | 4,2 | 8,1 | −8,2 | −3,7 | 1,4 | −0,3 | 5,6 | −2,2 | −19,1 | −2,9 | 4,0 | −8,5 |
| TB | −1,5 | −0,6 | 6,2 | −3,8 | −1,5 | 10,6 | −6,7 | −1,7 | 7,6 | 1,0 | −0,1 | 12,5 | 20,7 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 80% | 20% | 30% | 90% | 20% | 40% | 80% | 70% | 33% | 100% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VIT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VIT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VIT
Chưa có ý tưởng nào về VIT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ798.091.340.000 đKỳquý 3/2026
- 798 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.000 đ · 03/11/2026
- 1.995 tỷ
- CP lưu hành
- 79.808.798
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.961.760
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,89%
- 0,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 03/11/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần43,98%35.096.160 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX11,52%9.197.240 CP
- Nguyễn Minh Tuấn4,7%3.750.322 CP
- Đinh Quang Huy2,8%2.237.948 CP
- Nguyễn Thị Yến0,99%788.324 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần43,98%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX11,52%
- Nguyễn Minh Tuấn4,7%
- Đinh Quang Huy2,8%
- Nguyễn Thị Yến0,99%
- Cổ đông khác36,01%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và mua bán các sản phẩm gạch ốp lát granite, ceramic và các loại vật liệu xây dựng khác.
- Hoàn thiện và trang trí các công trình công nghiệp và dân dụng.
- Tư vấn, thiết kế, chuyển giao công nghệ sản xuất VLXD.
- Khai thác và chế biến khoáng sản...
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính.
- Vận tải bằng đường bộ.
- Xuất nhập khẩu các hàng hóa VLXD.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 798.09 tỷ đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 688.01 tỷ đồng.
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 19/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 195 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng.
- 03/11/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 02/2008Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 01/11/2007Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Ngày 23/01/ 2007: Công ty Granite Tiên Sơn - Viglacera đổi tên thành Công ty Granite Viglacera Tiên Sơn.
- 23/11/2005Công ty Gạch ốp lát Thăng Long - Viglacera đổi tên thành Công ty Granite Tiên Sơn - Viglacera.
- 2001Tiền thân là CT Gạch Granite Tiên Sơn - doanh nghiệp thành viên hạch toán phụ thuộc của TCT Thuỷ tinh và Gốm xây dựng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.376
- LNST 54,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.968
- Nợ 2.068
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −179
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.333
- LNST 73,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.119
- Nợ 1.467
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 210
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 16,1Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.549 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.284 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 14/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2021 | Quyền mua | Quyền mua 250:391 |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 01/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/08/2017 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 23/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 04/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 500:101 |
| 08/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1631 |
| 22/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:6 |
| 01/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |