CTCP Viglacera Hạ Long · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá VHL
- 1 ngày
- +2,08%
- 1 tuần
- -2,00%
- 1 tháng
- -2,00%
- 3 tháng
- -16,24%
- 1 năm
- -10,91%
- 2 năm
- -7,55%
- 3 năm
- -34,23%
- 5 năm
- -58,19%
- Tất cả
- +105,88%
- Trần
- 10.500
- Sàn
- 8.700
- TC
- 9.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VHL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −398 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +900 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +900 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +26,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −61 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −93 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −92 cp |
| 09/05 | +26,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −149 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −91 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −61 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| T05/2023 | +26,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −82 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −149 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −291 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q2/2023 | +26,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −440 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −154 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| 2023 | +26,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −545 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,8 | 7,3 | −6,8 | −4,5 | 1,0 | 22,6 | −3,8 | −4,0 | −8,3 | −11,8 | 1,0 | −8,4 | |
| 2025 | −3,0 | 0,0 | 8,2 | 0,0 | 4,8 | 0,0 | −0,9 | −4,6 | 1,0 | 4,8 | −0,9 | −1,8 | 7,0 |
| 2024 | 1,5 | −0,7 | −2,2 | −11,9 | −0,8 | 14,4 | −19,3 | 6,4 | −8,6 | 3,8 | −9,1 | 0,0 | −27,0 |
| 2023 | 0,0 | 6,7 | −2,1 | −11,1 | −14,8 | 9,0 | −14,9 | −4,2 | 11,4 | −22,7 | 0,7 | 0,0 | −39,1 |
| 2022 | −6,7 | 5,5 | −3,4 | 1,2 | 3,4 | 0,8 | −11,9 | −5,9 | 10,0 | −33,5 | −1,3 | 49,0 | −10,4 |
| 2021 | −3,7 | −3,8 | 20,0 | −10,4 | 0,6 | 0,4 | −3,6 | −0,8 | −8,3 | 17,7 | −4,3 | 8,9 | 8,2 |
| 2020 | 0,0 | −6,8 | −29,7 | 13,3 | 19,6 | −10,5 | −4,9 | 4,7 | 7,6 | 0,4 | 2,5 | 9,3 | −4,3 |
| 2019 | −15,5 | 23,3 | 2,6 | 3,9 | 2,2 | 2,8 | −12,3 | 1,1 | 1,8 | −2,1 | 2,5 | 10,3 | 16,6 |
| 2018 | −10,9 | 1,8 | −11,0 | 4,0 | −0,4 | −5,6 | −18,7 | −1,5 | −4,5 | 1,6 | −7,7 | −3,3 | −45,2 |
| 2017 | 4,5 | 5,0 | 2,4 | 14,7 | −5,4 | 10,0 | 1,6 | −4,2 | 2,4 | −1,5 | 35,8 | −11,1 | 58,9 |
| TB | −3,1 | 3,8 | −2,2 | −0,1 | 1,0 | 4,4 | −8,9 | −1,3 | 0,4 | −4,3 | 2,0 | 6,8 | −3,9 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 40% | 50% | 60% | 70% | 10% | 30% | 60% | 50% | 44% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VHL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VHL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VHL
Chưa có ý tưởng nào về VHL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ250.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 250 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.800 đ · 04/11/2026
- 245 tỷ
- CP lưu hành
- 25.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.500.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 12/02/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần50,48%12.619.250 CP
- Phạm Thị Thu4,94%1.235.193 CP
- Đinh Quang Huy2,94%736.101 CP
- Nguyễn Hữu Gấm0,56%139.154 CP
- Trần Hồng Quang0,45%112.353 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần50,48%
- Phạm Thị Thu4,94%
- Đinh Quang Huy2,94%
- Nguyễn Hữu Gấm0,56%
- Trần Hồng Quang0,45%
- Cổ đông khác40,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.
- Sản xuất, khai thác và kinh doanh các chủng loại VLXD.
- Tư vấn, thiết kế, ứng dụng và chuyển giao công nghệ sản xuất VLXD.
- Khai thác và chế biến khoáng sản...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/10/2017Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 12/02/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 77.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 01/2007Đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 20/01/2006Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 482/BXD-TCLĐ về việc chuyển Công ty Gốm xây dựng Hạ Long thành Công ty Cổ phần Hạ Long Viglacera với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- 30/07/1994Đổi tên thành Công ty Gốm xây dựng Hạ Long theo Quyết định số 482/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng.
- 1978Tiền thân là Nhà máy gạch Ba Lan được thành lập, là đơn vị thành viên của TCT Thủy tinh và gốm XD Viglacera.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 247
- LNST 7,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 789
- Nợ 264
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.109
- LNST 29,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 768
- Nợ 266
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 69,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,1Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.377 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.999 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,5% (1.750đ/CP) |
| 27/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 16:9 |
| 11/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 93,25% (9.325đ/CP) |
| 09/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/10/2014 | Quyền mua | Quyền mua 100:77 |
| 25/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 16/04/2012 | Quyền mua | Quyền mua 100:111 |
| 23/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 29/09/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1613 |
| 12/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 27/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |