CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá VHE
- 1 ngày
- +3,70%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -3,45%
- 3 tháng
- -6,67%
- 1 năm
- -37,78%
- 2 năm
- -9,68%
- 3 năm
- -15,15%
- 5 năm
- -68,89%
- Tất cả
- -82,77%
- Trần
- 3.100
- Sàn
- 2.700
- TC
- 2.900
- Mở
- 2.900
- Cao
- 2.900
- Thấp
- 2.800
- KL
- 8.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VHE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −74 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −240 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −314 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −15,8 | 0,0 | −3,1 | 0,0 | 6,5 | −6,1 | −3,2 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 3,7 | −26,3 | |
| 2025 | −3,3 | 13,8 | −6,1 | 22,6 | 15,8 | −6,8 | 26,8 | −7,7 | 2,1 | −4,1 | −14,9 | −5,0 | 26,7 |
| 2024 | −3,2 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | 9,7 | −11,8 | 3,3 | 0,0 | 6,5 | −6,1 | −3,2 | 0,0 | −3,2 |
| 2023 | 13,3 | −5,9 | −12,5 | 0,0 | 17,9 | 3,0 | 14,7 | −7,7 | −2,8 | −11,4 | 6,5 | −6,1 | 3,3 |
| 2022 | −28,4 | 10,8 | 2,2 | −25,5 | −7,1 | −23,1 | 0,0 | 10,0 | −9,1 | −30,0 | −5,7 | −9,1 | −74,1 |
| 2021 | 7,5 | 37,2 | 27,1 | 21,3 | 27,5 | 0,9 | −46,2 | 39,7 | −6,8 | 9,8 | 31,1 | −1,7 | 190,0 |
| 2020 | −1,7 | −9,0 | −19,5 | 0,0 | 36,5 | −3,6 | −16,7 | −8,8 | 9,6 | 17,3 | −15,9 | 8,1 | −15,8 |
| 2019 | 1,8 | −9,3 | 10,3 | −7,2 | −10,8 | −8,4 | −46,8 | −16,2 | −36,7 | 22,4 | −25,0 | ||
| TB | −4,5 | 6,5 | −2,7 | 3,6 | 12,4 | −7,3 | −3,7 | −2,7 | −3,3 | −7,7 | 2,9 | −5,5 | 21,1 |
| % năm tăng | 29% | 63% | 25% | 38% | 75% | 25% | 38% | 25% | 38% | 25% | 43% | 14% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VHE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VHE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VHE
Chưa có ý tưởng nào về VHE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ331.400.000.000 đKỳquý 2/2026
- 331 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.800 đ · 04/11/2026
- 92,8 tỷ
- CP lưu hành
- 33.139.996
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu28.168.996
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 14/01/2019
Cổ đông lớn
- Bùi Tiến Vinh13,34%4.420.000 CP
- Nguyễn Thị Thu4,97%1.646.300 CP
- Lê Thị Hằng Nga4,48%1.485.600 CP
- Trần Nhật Thành3,47%1.150.000 CP
- Nguyễn Thế Hùng1,55%515.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Tiến Vinh13,34%
- Nguyễn Thị Thu4,97%
- Lê Thị Hằng Nga4,48%
- Trần Nhật Thành3,47%
- Nguyễn Thế Hùng1,55%
- Cổ đông khác72,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Xuất khẩu nông lâm sản, dược liệu.
- Sản xuất nước uống thảo dược.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 331.4 tỷ đồng.
- 01/2021Tăng vốn điều lệ lên 158.4 tỷ đồng.
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 105.6 tỷ đồng.
- 14/01/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 15,000 đồng/CP.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 25/04/2016Công ty được thành lập và hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 128
- LNST 1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 627
- Nợ 243
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 535
- LNST 17,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 620
- Nợ 243
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −110
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,0Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 349 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.882 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |