CTCP Tập đoàn BGI · Bất động sản
Biểu đồ giá VC7
- 1 ngày
- -2,41%
- 1 tuần
- +2,53%
- 1 tháng
- +32,79%
- 3 tháng
- +9,46%
- 1 năm
- -21,05%
- 2 năm
- +0,25%
- 3 năm
- -28,95%
- 5 năm
- -63,69%
- Tất cả
- -20,35%
- Trần
- 9.100
- Sàn
- 7.500
- TC
- 8.300
- Mở
- 8.100
- Cao
- 8.500
- Thấp
- 7.800
- KL
- 401.200
- GT
- 3,3 tỷ
Mô hình giá của VC7 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 07/11 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| 06/11 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −73 cp |
| 19/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 04/04 | +0,7 tỷ | +51 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −73 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −119 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −63 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T11/2024 | −0,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2024 | +0,7 tỷ | +51 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −119 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −873 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q4/2024 | −0,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2024 | +0,7 tỷ | +51 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| 2024 | +0,3 tỷ | −73 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −273 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,8 | 7,1 | −11,0 | −3,7 | 6,4 | 0,0 | −14,5 | 0,0 | −8,5 | 23,1 | 1,2 | −10,2 | |
| 2025 | −19,7 | 11,3 | −7,3 | −23,8 | 18,0 | −4,4 | 23,0 | 16,9 | −5,6 | −8,5 | −2,7 | −9,6 | −22,2 |
| 2024 | −10,7 | −8,2 | 12,2 | −15,2 | 11,9 | −12,2 | −20,9 | 0,0 | 0,0 | −4,4 | 30,0 | 7,9 | −18,7 |
| 2023 | 14,8 | −10,4 | −1,4 | 2,9 | 117,2 | 20,4 | 10,9 | 29,0 | −14,1 | −36,5 | 20,8 | 1,4 | 161,0 |
| 2022 | −19,4 | 14,6 | −1,3 | −34,2 | −11,5 | −28,3 | 12,8 | 9,5 | −18,1 | −16,9 | 0,0 | −15,1 | −72,8 |
| 2021 | 15,1 | 19,8 | 75,8 | −6,9 | −16,1 | 6,3 | −8,3 | 22,2 | 39,0 | 44,2 | 10,6 | −5,4 | 373,2 |
| 2020 | 21,4 | 17,4 | −26,5 | −25,0 | 12,6 | −13,0 | −6,3 | −4,4 | 17,4 | −10,9 | −4,4 | 64,7 | 13,6 |
| 2019 | −3,1 | −3,3 | −6,7 | −6,1 | 6,5 | −4,8 | −1,4 | 1,2 | −14,0 | −13,1 | 7,7 | 6,9 | −28,6 |
| 2018 | 1,1 | 13,7 | −15,1 | −5,3 | 5,3 | −20,8 | −7,3 | −13,3 | 7,0 | −11,4 | −3,1 | 5,4 | −39,9 |
| 2017 | 5,2 | 34,1 | 3,6 | 6,9 | −3,0 | 7,5 | −3,3 | 2,1 | −25,8 | 5,6 | −3,2 | −5,0 | 16,0 |
| TB | −0,1 | 9,6 | 2,2 | −11,0 | 14,7 | −4,9 | −1,5 | 6,3 | −2,3 | −2,9 | 6,2 | 5,7 | 42,4 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 30% | 20% | 70% | 30% | 30% | 60% | 30% | 30% | 44% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VC7. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VC7
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VC7
Chưa có ý tưởng nào về VC7. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ960.908.700.000 đKỳquý 3/2026
- 961 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.100 đ · 04/11/2026
- 778 tỷ
- CP lưu hành
- 96.090.556
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu38.436.222
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu51.700 đ
- 28/12/2007
Cổ đông lớn
- Hoàng Trọng Đức40,21%38.638.236 CP
- Nguyễn Ngọc Tài9,26%8.894.412 CP
- Nguyễn Đức Hùng6,71%6.443.156 CP
- Nguyễn Thị Hoài Thu4,92%4.726.176 CP
- Vương Thị Minh Huế1,67%1.602.717 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hoàng Trọng Đức40,21%
- Nguyễn Ngọc Tài9,26%
- Nguyễn Đức Hùng6,71%
- Nguyễn Thị Hoài Thu4,92%
- Vương Thị Minh Huế1,67%
- Cổ đông khác37,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, các công trình thủy lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế đến 110KV.
- Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu các công trình xây dựng cấp thoát nước.
- Lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, điện lạnh.
- Xây dựng và phát triển nhà ở.
- Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa; Xuất nhập khẩu thủ công mỹ nghệ, hàng nông lâm thủy sản, hàng tiêu dùng.
- Các dịch vụ cho thuê, sửa chữa bảo dưỡng xe máy, kinh doanh thiết bị xây dựng.
- Sản xuất, lắp đặt, mua bán các loại cấu kiện bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc, thiết bị.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 960.91 tỷ đồng.
- 29/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 480.4 tỷ đồng.
- 04/03/2021Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI.
- 04/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 240.23 tỷ đồng.
- 20/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 228.79 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 17/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 219 tỷ đồng.
- 10/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 109 tỷ đồng.
- 15/06/2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 28/12/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 19/02/2002CT chuyển đổi từ hình thức sở hữu nhà nước sang hình thức CTCP.
- 05/05/1993Tiền thân là CT Xây dựng số 9 thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 608
- LNST 82,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.989
- Nợ 1.652
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 533
- LNST 25,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.735
- Nợ 662
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −85,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.001 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.416 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/11/2023 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 20/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 01/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 01/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 25/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:3 |
| 19/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 09/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 02/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,7% (1.070đ/CP) |