CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông · Bất động sản
Biểu đồ giá VC3
- 1 ngày
- +1,28%
- 1 tuần
- +2,16%
- 1 tháng
- +1,28%
- 3 tháng
- -0,46%
- 1 năm
- -8,35%
- 2 năm
- -1,17%
- 3 năm
- +31,23%
- 5 năm
- +10,85%
- Tất cả
- +254,26%
- Trần
- 25.700
- Sàn
- 21.100
- TC
- 23.400
- Mở
- 23.400
- Cao
- 23.800
- Thấp
- 23.100
- KL
- 1.560.200
- GT
- 36,6 tỷ
Mô hình giá của VC3 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,2 tỷ
- 20 phiên
- −2,5 tỷ
- 60 phiên
- −4,8 tỷ
- 1 năm
- −29,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +1,4 tỷ | +60 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/11 | −2,5 tỷ | −110 nghìn cp |
| 30/10 | −0,7 tỷ | −29 nghìn cp |
| 29/10 | +0,6 tỷ | +25 nghìn cp |
| 28/10 | +0,8 tỷ | +34 nghìn cp |
| 27/10 | +1,8 tỷ | +76 nghìn cp |
| 26/10 | +1,9 tỷ | +82 nghìn cp |
| 23/10 | −0,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 22/10 | −2,1 tỷ | −90 nghìn cp |
| 21/10 | −0,5 tỷ | −21 nghìn cp |
| 20/10 | −1,4 tỷ | −59 nghìn cp |
| 19/10 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 16/10 | −0,6 tỷ | −27 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/10 | −0,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 08/10 | +0,8 tỷ | +33 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,1 tỷ | −49 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,3 tỷ | −56 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,9 tỷ | +129 nghìn cp |
| T08/2026 | −10,7 tỷ | −421 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,8 tỷ | +100 nghìn cp |
| T06/2026 | +7,3 tỷ | +282 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,9 tỷ | +75 nghìn cp |
| T04/2026 | −9,4 tỷ | −356 nghìn cp |
| T03/2026 | −5,9 tỷ | −221 nghìn cp |
| T02/2026 | −4,0 tỷ | −147 nghìn cp |
| T01/2026 | +5,8 tỷ | +212 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,3 tỷ | −119 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,5 tỷ | −105 nghìn cp |
| Q3/2026 | −5,0 tỷ | −193 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | +400 cp |
| Q1/2026 | −4,1 tỷ | −157 nghìn cp |
| Q4/2025 | −12,5 tỷ | −461 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −11,8 tỷ | −454 nghìn cp |
| 2025 | −12,5 tỷ | −461 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 18/09 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −88 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 22/12 | 0 tỷ | −7 cp |
| 20/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −63 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −97 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −26 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −97 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −109 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −172 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −135 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −407 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | 0,0 | −3,6 | 0,0 | −2,3 | 3,5 | −4,9 | −0,9 | −0,4 | −0,9 | 2,2 | −5,7 | |
| 2025 | 2,2 | −1,8 | −1,1 | 0,3 | −0,3 | 3,3 | 5,3 | 6,1 | −5,2 | 2,6 | −2,5 | −1,5 | 7,0 |
| 2024 | 10,6 | 6,6 | 2,8 | 2,7 | −5,6 | 0,4 | 8,1 | 6,1 | −3,7 | −0,3 | 1,4 | −4,5 | 25,7 |
| 2023 | 12,5 | −11,1 | 2,5 | 1,1 | 10,0 | −10,1 | −2,3 | −0,8 | −4,8 | −0,8 | 0,4 | 3,4 | −2,8 |
| 2022 | −5,5 | −6,4 | 4,5 | −5,6 | −9,3 | −2,8 | 9,5 | 17,3 | −6,4 | −3,3 | −20,8 | −6,3 | −33,9 |
| 2021 | −3,6 | 2,6 | 2,4 | 25,9 | −7,0 | 2,1 | 8,9 | 33,2 | −0,4 | 26,5 | 61,7 | 5,3 | 276,0 |
| 2020 | 0,0 | −1,2 | −4,9 | 5,8 | −0,5 | −3,1 | 1,9 | 8,6 | −3,5 | −1,2 | 0,0 | 0,7 | 1,8 |
| 2019 | −8,6 | −0,4 | 0,5 | 5,8 | −3,0 | 1,3 | −3,0 | 0,0 | 2,2 | 4,8 | 10,5 | −5,1 | 3,6 |
| 2018 | −0,6 | −3,8 | 6,9 | 2,8 | −1,1 | −1,1 | 4,9 | 1,0 | −5,7 | 0,5 | 7,1 | 24,3 | 37,6 |
| 2017 | 0,4 | 14,9 | 0,2 | −2,5 | −0,3 | −21,8 | −4,8 | −8,9 | −7,0 | 2,1 | −2,1 | −4,8 | −32,6 |
| TB | 0,9 | −0,1 | 1,0 | 3,6 | −2,0 | −2,8 | 2,4 | 6,2 | −3,5 | 3,0 | 6,2 | 1,3 | 31,4 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 70% | 70% | 10% | 50% | 60% | 60% | 10% | 50% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VC3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VC3
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VC3
Chưa có ý tưởng nào về VC3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.487.950.340.000 đKỳquý 3/2026
- 1.488 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.700 đ · 04/11/2026
- 3.526 tỷ
- CP lưu hành
- 148.795.034
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu74.397.517
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,81%
- 0,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu148.000 đ
- 13/12/2007
Cổ đông lớn
- Kiều Xuân Nam46,68%69.461.694 CP
- Nguyễn Thanh Phương0,91%1.360.000 CP
- Nguyễn Hoài Anh0,43%643.800 CP
- Đặng Minh Huệ0,26%390.855 CP
- Phạm Xuân Ưởng0,2%299.522 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Kiều Xuân Nam46,68%
- Nguyễn Thanh Phương0,91%
- Nguyễn Hoài Anh0,43%
- Đặng Minh Huệ0,26%
- Phạm Xuân Ưởng0,2%
- Cổ đông khác51,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, giao thông, xây lắp bến cảng, cầu cống, đường dây, trạm biến điện.
- Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng, cấp thoát nước.
- Lắp đặt đường ống công nghệ, điện lạnh, trang trí nội thất, gia công, lắp đặt khung nhôm.
- XD và KD nhà, cho thuê văn phòng.
- Hoạt động mua bán nợ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,487.95 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,364.14 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,251.50 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,117.42 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,002.17 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 01/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 668.11 tỷ đồng.
- 15/10/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông.
- 17/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 610.15 tỷ đồng.
- 26/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 326.36 tỷ đồng.
- 18/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 283.79 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 219.99 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 199.99 tỷ đồng.
- 13/12/2007VC3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) và tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 07/08/2002Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 62 tỷ đồng.
- 02/01/1995Đổi tên thành Công ty xây dựng 3.
- 19/07/1995Đổi tên thành Công ty xây dựng 5.1.
- 05/05/1993Tiền thân là Công ty xây dựng số 5 được thành lập theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 85,9
- LNST 9,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.297
- Nợ 1.730
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 608
- LNST 99,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.030
- Nợ 1.543
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −144
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 49,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 478 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.520 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 01/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 17/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 29/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 03/08/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 08/11/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/11/2019 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 11/04/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:29 |
| 11/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:3 |
| 22/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 09/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 17/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 06/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |