CTCP Vinaconex 21 · Bất động sản
Biểu đồ giá V21
- 1 ngày
- -8,33%
- 1 tuần
- -16,98%
- 1 tháng
- -22,81%
- 3 tháng
- -26,67%
- 1 năm
- -37,14%
- 2 năm
- -22,81%
- 3 năm
- -26,67%
- 5 năm
- -68,57%
- Tất cả
- -88,57%
- Trần
- 5.200
- Sàn
- 4.400
- TC
- 4.800
- Mở
- 4.400
- Cao
- 4.600
- Thấp
- 4.400
- KL
- 12.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của V21 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −76 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −77 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −69 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −76 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −177 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −253 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −322 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,1 | 3,3 | 0,0 | −3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,7 | −3,4 | −12,3 | −12,0 | −33,3 | |
| 2025 | 1,5 | 3,0 | 1,4 | −2,9 | −4,4 | −4,6 | 12,9 | −2,9 | 1,5 | 1,4 | −1,4 | −4,3 | 0,0 |
| 2024 | 14,5 | −1,4 | 8,6 | −7,9 | −1,4 | 2,9 | −5,6 | −1,5 | −9,1 | 0,0 | 8,3 | 1,5 | 6,5 |
| 2023 | 2,9 | −11,4 | 6,5 | 12,1 | 59,5 | 0,0 | −5,1 | 10,7 | 0,0 | −8,1 | 8,8 | 0,0 | 82,4 |
| 2022 | −23,7 | −0,9 | 27,6 | −23,9 | −16,7 | −20,0 | −11,8 | 5,0 | −7,9 | −29,3 | −4,9 | −12,8 | −75,5 |
| 2021 | 14,0 | −6,1 | 30,4 | 13,3 | −23,5 | 9,6 | −5,3 | 29,6 | 31,4 | 29,3 | 37,0 | −14,7 | 223,3 |
| 2020 | 14,5 | 15,9 | −71,0 | 1,9 | −44,4 | −16,7 | −2,0 | −14,3 | 14,3 | −4,2 | −4,3 | −2,3 | −84,4 |
| 2019 | −56,3 | −2,8 | −14,4 | 0,0 | 0,0 | 69,7 | 9,3 | 8,5 | 31,3 | 0,0 | 0,0 | 17,0 | 12,2 |
| 2018 | −6,5 | 51,2 | −3,6 | −39,4 | 39,5 | −9,4 | −0,7 | −22,4 | 91,9 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 77,5 |
| 2017 | 28,1 | 27,6 | −6,4 | −29,9 | −22,3 | −1,2 | 1,3 | 6,3 | 5,9 | 74,4 | −7,6 | −4,8 | 43,8 |
| TB | −2,0 | 7,8 | −2,1 | −8,0 | −1,4 | 3,0 | −0,7 | 1,7 | 15,6 | 5,1 | 5,6 | −2,3 | 31,7 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 50% | 30% | 20% | 30% | 30% | 50% | 60% | 30% | 44% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về V21. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về V21
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về V21
Chưa có ý tưởng nào về V21. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ329.997.890.000 đKỳquý 3/2026
- 330 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.400 đ · 04/11/2026
- 145 tỷ
- CP lưu hành
- 32.999.789
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu28.049.821
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 21/04/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Xuân Việt18,6%6.137.699 CP
- Nguyễn Mạnh Hà11,85%3.910.000 CP
- Nguyễn Huy Cường11,41%3.766.899 CP
- Vũ Đức Hoà7,83%2.582.700 CP
- Nguyễn Ngọc Xuyên7,58%2.502.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Xuân Việt18,6%
- Nguyễn Mạnh Hà11,85%
- Nguyễn Huy Cường11,41%
- Vũ Đức Hoà7,83%
- Nguyễn Ngọc Xuyên7,58%
- Cổ đông khác42,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, sân bay, bến cảng, đường hầm, cấp thoát nước, thủy điện, nhiệt điện, đường dây và trạm biến thế đến 500 KV, các công trình kỹ thuật hạ tầng, KDC, khu đô thị, khu CN
- Tư vấn đầu tư và xây dựng các dự án
- Khảo sát địa hình, địa chất thủy văn, đo đạc công trình, thí nghiệm
- Đầu tư KD PT nhà, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế mới, khu CN...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 329.99 tỷ đồng.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 119.99 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 20/04/2012Công ty đổi tên thành CTCP Vinaconex 21.
- 21/04/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 14/12/2004Chính thức hoạt động với tên gọi CTCP Xây Dựng Số 21 với vốn điều lệ là 5.81 tỷ đồng.
- Tiền thân Công ty được hình thành từ đội công trình kiến trúc II thuộc Ty kiến trúc Hà Tây được thành lập năm 1969.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,6
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.094
- Nợ 762
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −267
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 160
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 484
- Nợ 363
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −96,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 33,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 133 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.064 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:103 |
| 29/07/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10:17 |
| 05/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 05/07/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 20/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 15/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |