CTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai Việt · Bán buôn
Biểu đồ giá UNI
- 1 ngày
- -1,47%
- 1 tuần
- +3,08%
- 1 tháng
- -18,29%
- 3 tháng
- -8,22%
- 1 năm
- -24,72%
- 2 năm
- -2,90%
- 3 năm
- -21,18%
- 5 năm
- -49,62%
- Tất cả
- +7,89%
- Trần
- 7.400
- Sàn
- 6.200
- TC
- 6.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của UNI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +42,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/07 | +42,7 tỷ | +6,10 triệu cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −76 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −78 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −7 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −65 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −40 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −33 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −98 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −166 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −56 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | +42,7 tỷ | +6,10 triệu cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −76 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −105 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −166 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −256 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +42,7 tỷ | +6,10 triệu cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −112 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −422 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +42,7 tỷ | +6,10 triệu cp |
| 2025 | 0 tỷ | −154 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −112 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −522 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,6 | 2,4 | −9,3 | 2,6 | −5,0 | −6,6 | 1,4 | −2,8 | 44,3 | −35,6 | 3,1 | −24,7 | |
| 2025 | −10,8 | 6,1 | −7,1 | −10,8 | 29,3 | 5,3 | 12,7 | 20,2 | −8,4 | −13,3 | 4,7 | 0,0 | 20,3 |
| 2024 | −4,9 | −1,3 | 22,4 | −6,5 | 5,7 | 8,7 | −10,0 | −13,3 | −9,0 | −2,8 | −1,4 | 8,8 | −8,6 |
| 2023 | −5,9 | 4,2 | −11,0 | −4,5 | 4,7 | −1,1 | 38,6 | −11,5 | −14,8 | −6,5 | −2,3 | −3,6 | −20,6 |
| 2022 | −1,7 | 22,3 | 44,9 | −26,1 | −21,8 | −11,7 | 6,3 | −17,3 | −9,4 | −32,5 | 35,3 | −11,3 | −42,7 |
| 2021 | 20,0 | 55,9 | −18,2 | 10,0 | −1,4 | −4,3 | 0,7 | −4,4 | −3,8 | 7,2 | 34,3 | −1,1 | 109,4 |
| 2020 | 5,4 | −10,3 | 11,4 | 2,6 | 10,0 | 6,8 | 0,0 | 2,1 | 12,5 | 5,6 | 1,8 | 46,6 | 129,7 |
| 2019 | −10,6 | −6,0 | 8,9 | −10,5 | −6,5 | −4,2 | −8,7 | −7,9 | −3,4 | −5,4 | −11,3 | −21,3 | −60,6 |
| 2018 | 1,7 | 13,3 | 1,5 | 4,3 | 18,1 | 5,9 | −23,3 | 1,4 | −1,4 | −1,4 | 36,8 | 1,1 | 59,3 |
| 2017 | −19,1 | −5,3 | 11,1 | −5,0 | 10,5 | 23,8 | 30,8 | −25,0 | −5,9 | 2,1 | −2,0 | 22,9 | 25,5 |
| TB | −3,2 | 8,1 | 5,4 | −4,4 | 4,4 | 2,3 | 4,9 | −5,8 | 0,1 | −8,3 | 10,6 | 4,7 | 23,5 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 60% | 40% | 60% | 50% | 60% | 30% | 20% | 30% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UNI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UNI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UNI
Chưa có ý tưởng nào về UNI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ426.176.320.000 đKỳquý 3/2026
- 426 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.700 đ · 03/11/2026
- 286 tỷ
- CP lưu hành
- 42.617.632
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.540.292
- 13%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,49%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.200 đ
- 30/05/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Tổng Hợp Nhân Nghĩa21,82%9.298.081 CP
- Nguyễn Thị Thanh Tâm21,52%9.172.800 CP
- Nguyễn Thị Kim Tuyến19,63%8.366.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công14,31%6.100.000 CP
- Vũ Thanh Thảo9,15%3.900.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Tổng Hợp Nhân Nghĩa21,82%
- Nguyễn Thị Thanh Tâm21,52%
- Nguyễn Thị Kim Tuyến19,63%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công14,31%
- Vũ Thanh Thảo9,15%
- Cổ đông khác13,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản Phú Quốc.
- Tăng vốn bất động sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 426.17 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 156.17 tỷ đồng.
- 01/2013Tăng vốn điều lệ lên 144.84 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 94.84 tỷ đồng.
- 2010Công ty bắt đầu tìm kiếm và tích lũy quỹ đất, đặc biệt hướng tới thị trường Bất động sản Phú Quốc bằng chiến lược kinh doanh dài hạn cùng cam kết phát triển bền vững vì cộng đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 47.43 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 30/05/2006UNI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- 07/2005Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Cổ phần Viễn Liên được thành lập ngày 02/03/1993 với vốn điều lệ ban đầu là 700 triệu đồng và hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực bưu chính viễn thông.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,8
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 791
- Nợ 357
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 61,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4,5
- LNST −0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 903
- Nợ 469
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.700 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1.340,0Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.700 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.180 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 28/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:73 |
| 28/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 14/12/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 14/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/03/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/08/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |