CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin · Khai khoáng
Biểu đồ giá TVD
- 1 ngày
- +1,12%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +2,27%
- 3 tháng
- +2,27%
- 1 năm
- -3,23%
- 2 năm
- -3,64%
- 3 năm
- -5,86%
- 5 năm
- -14,61%
- Tất cả
- +243,51%
- Trần
- 9.700
- Sàn
- 8.100
- TC
- 8.900
- Mở
- 8.900
- Cao
- 8.900
- Thấp
- 8.800
- KL
- 1.700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TVD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −2,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −2,0 tỷ | −201 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −2,2 tỷ | −216 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,5 tỷ | −246 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/03 | 0 tỷ | +10 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −48 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −98 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | +13 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | +17 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | +57 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −32 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | +53 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +45 cp |
| 10/08 | 0 tỷ | +3 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | +48 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | +24 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | +161 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| 21/06 | 0 tỷ | −295 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −48 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −285 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +215 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −639 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −311 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | +93 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −709 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −218 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −990 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,1 | 0,0 | 12,8 | −11,3 | −1,1 | −2,0 | −4,3 | −4,5 | 4,8 | 1,1 | 1,1 | −4,2 | |
| 2025 | 2,8 | 12,7 | −2,4 | −8,2 | 3,6 | −1,8 | 0,0 | −1,9 | −0,9 | −2,0 | 2,0 | −2,0 | 0,5 |
| 2024 | −2,1 | 1,4 | 6,4 | −10,0 | 1,3 | −1,6 | 0,8 | −1,5 | −2,4 | −12,3 | 1,8 | −1,0 | −18,8 |
| 2023 | 65,7 | 8,1 | 0,0 | −2,1 | 10,5 | 6,1 | 0,6 | −11,2 | −3,5 | −21,7 | 19,4 | 10,0 | 82,5 |
| 2022 | −10,7 | 46,5 | 4,9 | −20,3 | 2,9 | −2,0 | 5,4 | 11,1 | −24,0 | −33,9 | −3,5 | −1,1 | −38,1 |
| 2021 | −11,1 | 8,2 | 1,4 | 6,4 | −5,3 | 57,0 | −24,7 | 27,0 | 69,4 | −16,4 | −9,2 | 0,7 | 91,2 |
| 2020 | 1,6 | 6,2 | −14,3 | 8,2 | 4,7 | −5,2 | 0,0 | 9,0 | −3,4 | 0,0 | 3,5 | 28,8 | 39,3 |
| 2019 | 8,7 | −4,9 | 1,6 | 5,1 | −3,3 | 3,5 | 0,0 | −5,2 | 0,0 | 17,0 | 0,0 | 4,7 | 28,2 |
| 2018 | −5,3 | 3,6 | 0,0 | −3,5 | −2,4 | 6,5 | 8,0 | −7,4 | −1,9 | 8,2 | 1,8 | 5,7 | 12,5 |
| 2017 | 1,7 | −4,8 | −1,4 | −3,6 | 0,0 | 1,9 | 1,9 | −3,6 | −1,9 | −1,9 | −5,5 | 10,0 | −8,0 |
| TB | 5,2 | 7,7 | 0,9 | −3,9 | 1,1 | 6,2 | −1,2 | 1,2 | 3,6 | −6,2 | 1,2 | 6,2 | 21,0 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 50% | 30% | 50% | 50% | 50% | 30% | 20% | 30% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVD
Chưa có ý tưởng nào về TVD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ449.628.640.000 đKỳquý 3/2026
- 450 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 04/11/2026
- 405 tỷ
- CP lưu hành
- 44.962.864
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.737.002
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 66,83%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.800 đ
- 11/01/2011
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam66,83%30.048.743 CP
- Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh4,96%2.228.483 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam1,69%759.334 CP
- Nguyễn Bá Quang0,55%246.000 CP
- Trịnh Xuân Thỏa0,22%97.954 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam66,83%
- Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh4,96%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam1,69%
- Nguyễn Bá Quang0,55%
- Trịnh Xuân Thỏa0,22%
- Cổ đông khác25,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.
- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá.
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.
- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm.
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Quản lý, khai thác Cảng và bến thủy.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà nghỉ, khách sạn.
- Dịch vụ cung ứng lao động.
- Kinh doanh xăng, dầu.
- Sản xuất nước tinh khiết.
- Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng hàng hóa.
- Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện bốc xúc, vận tải.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/07/2016Tăng vốn điều lệ lên 449.62 tỷ đồng.
- 04/08/2014Tăng vốn điều lệ lên 420.35 tỷ đồng.
- 01/02/2012Công ty tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 24/03/2011Công ty được đổi tên thành CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin.
- 10/01/2011Cổ phiếu Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 01/07/2008Chính thức trở thành CTCP.
- 08/11/2006Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh - TKV.
- 01/10/2001Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh.
- 17/09/1996Thành lập Doanh Nghiệp Mỏ Than Vàng Danh.
- 06/06/1964Tiền thân là Mỏ Than Vàng Danh được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.697
- LNST 12,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.432
- Nợ 1.797
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 386
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.669
- LNST 76,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.563
- Nợ 1.907
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 360
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,5Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.638 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.131 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 19/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 25/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 28/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 16/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2500:841 |
| 18/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:431 |
| 28/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 16/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 23/02/2012 | Quyền mua | Quyền mua 500:233 |
| 23/02/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 13/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |