CTCP Cán Thép Thái Trung
Biểu đồ giá TTS
- 1 ngày
- +15,87%
- 1 tuần
- +10,61%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +14,06%
- 1 năm
- +46,00%
- 2 năm
- +46,00%
- 3 năm
- -8,75%
- 5 năm
- -32,41%
- Tất cả
- +82,50%
- Trần
- 7.400
- Sàn
- 5.600
- TC
- 6.500
- Mở
- 7.400
- Cao
- 7.400
- Thấp
- 7.400
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 57,8 | 12,7 | 42,5 | 28,1 | 11,0 | −59,9 | −10,8 | 25,9 | −9,6 | 10,6 | 62,2 | |
| 2025 | 0,0 | 7,1 | −11,1 | 0,0 | 7,5 | 0,0 | 4,7 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −35,7 | 7,1 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,1 | −19,1 | −1,8 | 5,6 | −12,3 | 0,0 | −10,0 | −6,7 | −54,3 |
| 2023 | 0,0 | −11,3 | 14,1 | −14,8 | −13,0 | 36,7 | −14,6 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 15,0 |
| 2022 | −7,2 | 1,1 | 8,8 | −9,1 | −14,4 | 0,0 | 0,0 | 3,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −17,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 97,3 | −20,3 | −17,8 | −19,6 | 50,0 | −21,4 | 8,7 | −3,0 | 61,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 14,1 | −17,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| TB | −0,8 | 6,1 | 2,7 | 4,8 | 8,8 | 2,2 | −10,7 | 0,4 | 6,4 | −3,1 | 4,3 | −3,4 | 1,5 |
| % năm tăng | 0% | 33% | 33% | 22% | 33% | 30% | 10% | 40% | 20% | 0% | 22% | 11% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTS
Chưa có ý tưởng nào về TTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ508.000.001.467 đKỳquý 3/2026
- 508 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 04/11/2026
- 371 tỷ
- CP lưu hành
- 50.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.080.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu4.000 đ
- 17/05/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên93,68%47.587.653 CP
- Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hà Nam4,77%2.420.853 CP
- Đỗ Thủy Hường0,01%3.000 CP
- Nguyễn Đức Lợi0%40 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên93,68%
- Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hà Nam4,77%
- Cổ đông khác1,55%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sắt, thép, gang
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/05/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 4,000 đ/CP.
- 02/02/2015Trở thành công ty đại chúng.
- 09/01/2015Tăng vốn điều lệ lên 508 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 348.16 tỷ đồng.
- 10/2013Giảm vốn điều lệ còn 337.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 19/11/2008Được UBND tỉnh Thái Nguyên cấp giấy chứng nhận đầu tư số 17121000096 với tổng vốn đầu tư là 1.498 tỷ đồng.
- 29/08/2008Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp GCN với sự tham gia góp vốn của 3 cổ đông sáng lập là CTCP Gang thép Thái Nguyên, Công ty TNHH TM & DV Trung Dũng và Công ty TNHH TM & Xây dựng Hà Nam với mức vốn điều lệ đăng ký là 750 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.619
- LNST 8,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.145
- Nợ 832
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.969
- LNST 2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.053
- Nợ 746
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 82,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 61,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 119 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.159 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.