CTCP Traphaco · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá TRA
- 1 ngày
- +1,61%
- 1 tuần
- -0,57%
- 1 tháng
- -5,05%
- 3 tháng
- -8,18%
- 1 năm
- +10,72%
- 2 năm
- +1,19%
- 3 năm
- +4,47%
- 5 năm
- -3,76%
- Tất cả
- +866,67%
- Trần
- 37.850
- Sàn
- 32.950
- TC
- 35.400
- Mở
- 35.850
- Cao
- 35.850
- Thấp
- 34.250
- KL
- 1.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TRA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +262 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −209 cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,6 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,4 tỷ | +4 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −34,1 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −7 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −30 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −4 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −112 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −14 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −92 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −37 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −214 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −84 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −321 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −414 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q3/2022 | −0,1 tỷ | −621 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −37 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −542 cp |
| 2022 | −38,1 tỷ | −409 nghìn cp |
| 2021 | +37,5 tỷ | +500 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | −5,4 | −0,3 | 10,3 | 3,9 | −1,0 | −1,6 | −2,5 | 0,0 | −5,3 | −0,7 | −4,7 | |
| 2025 | 0,5 | −1,2 | 1,7 | −3,7 | −1,2 | −5,6 | 0,8 | −0,4 | −1,5 | 0,2 | 2,2 | 12,8 | 3,5 |
| 2024 | −5,7 | 0,0 | 2,2 | −2,6 | −0,1 | −0,4 | −1,5 | 0,0 | −0,1 | −3,6 | 4,2 | 0,3 | −7,4 |
| 2023 | 6,2 | −3,7 | −1,2 | 0,1 | −2,3 | 7,3 | −4,7 | −2,2 | −2,9 | −3,5 | −4,6 | 14,4 | 1,1 |
| 2022 | 1,7 | 3,4 | −0,2 | 5,8 | −5,6 | 0,5 | −6,8 | 0,3 | 9,8 | −2,6 | 3,9 | −5,8 | 3,1 |
| 2021 | −4,2 | 1,8 | 1,2 | 1,2 | 2,5 | 7,7 | 1,1 | 32,3 | −11,1 | 0,1 | 3,3 | −1,9 | 33,0 |
| 2020 | −0,9 | −3,6 | −13,2 | 15,4 | 5,0 | −7,9 | 7,3 | −3,6 | 4,4 | 10,6 | 8,2 | 4,2 | 24,6 |
| 2019 | 2,9 | −4,3 | 9,1 | −7,8 | −0,2 | 0,3 | 0,0 | −4,8 | −1,1 | −5,8 | 1,7 | 0,8 | −9,7 |
| 2018 | −3,4 | −0,5 | −12,0 | −11,0 | −6,8 | −1,8 | −6,5 | −8,6 | 32,0 | −13,7 | −8,5 | −1,4 | −39,5 |
| 2017 | 0,0 | 2,7 | 3,6 | 4,1 | 2,6 | 18,5 | −3,7 | −2,6 | 0,8 | −0,3 | 1,7 | −0,4 | 28,6 |
| TB | −0,4 | −1,1 | −0,9 | 1,2 | −0,2 | 1,8 | −1,6 | 0,8 | 3,0 | −2,4 | 1,4 | 2,5 | 4,1 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 50% | 60% | 40% | 50% | 30% | 20% | 40% | 30% | 78% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TRA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TRA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TRA
Chưa có ý tưởng nào về TRA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ829.042.130.000 đKỳquý 3/2026
- 829 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.800 đ · 04/11/2026
- 2.885 tỷ
- CP lưu hành
- 82.901.080
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu24.870.324
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 46,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 26/11/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH17,84%14.786.512 CP
- Magbi Fund Limited12,5%10.361.385 CP
- Super Delta Pte. Ltd7,56%6.267.289 CP
- Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks2,5%2.074.000 CP
- Trần Túc Mã2,08%1.724.456 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH17,84%
- Magbi Fund Limited12,5%
- Super Delta Pte. Ltd7,56%
- Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks2,5%
- Trần Túc Mã2,08%
- Cổ đông khác57,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu mua, gieo trồng, chế biến dược liệu.
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất và vật tư thiết bị y tế.
- Pha chế thuốc theo đơn.
- Tư vấn sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu làm thuốc, các sản phẩm thuốc.
- Sản xuất, buôn bán mỹ phẩm….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 414.53 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 345.45 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 246.76 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 123.39 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 122.37 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 101.98 tỷ đồng.
- 26/11/2008Cổ phiếu được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 62.4 tỷ đồng.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 05/07/2001Đổi tên thành Công ty Cổ phần Traphaco.
- 27/9/1999Công ty đã nhận được Quyết định số 2566/1999/QĐ - BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT chuyển DNNN- Công ty Dược và thiết bị vật tư y tế TRAPHACO - thành CTCP.
- 28/11/1972Tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Công Ty Y tế Đường sắt được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 712
- LNST 64,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.245
- Nợ 570
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.666
- LNST 250
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.323
- Nợ 636
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 283
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,9Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.002 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.568 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 31/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 10/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2013 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 16/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |