CTCP Thép tấm lá Thống Nhất
Biểu đồ giá TNS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -13,16%
- 3 tháng
- -10,81%
- 1 năm
- -13,16%
- 2 năm
- -35,29%
- 3 năm
- +43,48%
- 5 năm
- -76,09%
- Tất cả
- -34,00%
- Trần
- 4.200
- Sàn
- 3.200
- TC
- 3.700
- Mở
- 3.600
- Cao
- 3.600
- Thấp
- 3.200
- KL
- 22.600
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của TNS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | 10,3 | 6,3 | 8,8 | −5,4 | 2,9 | −8,3 | 3,0 | 11,8 | −13,2 | 10,0 | ||
| 2025 | −9,1 | −2,0 | −10,2 | −6,8 | 7,3 | 9,1 | −16,7 | −2,5 | 2,6 | −2,5 | −10,3 | −14,3 | −45,5 |
| 2024 | −3,7 | 11,5 | 13,8 | 3,0 | 2,9 | 25,7 | 13,6 | −6,0 | 23,4 | −12,1 | −9,8 | 19,6 | 103,7 |
| 2023 | 10,3 | −9,4 | −20,7 | −8,7 | 4,8 | 4,5 | 0,0 | 17,4 | −11,1 | −4,2 | 8,7 | 8,0 | −6,9 |
| 2022 | −17,9 | 32,2 | 0,9 | −31,0 | −16,2 | −32,8 | 0,0 | 17,8 | −17,0 | −29,5 | −9,7 | 3,6 | −72,6 |
| 2021 | 26,1 | −3,4 | 78,6 | 10,0 | 5,5 | 0,0 | −8,6 | 52,8 | 12,3 | 51,6 | −12,3 | −12,4 | 360,9 |
| 2020 | 14,3 | −10,0 | 0,0 | −16,7 | −43,3 | 11,8 | −10,5 | 52,9 | 7,7 | −10,7 | 0,0 | −8,0 | −34,3 |
| 2019 | −15,0 | 11,8 | 0,0 | 10,5 | −9,5 | 0,0 | 26,3 | 16,7 | −17,9 | 21,7 | −17,9 | 52,2 | 75,0 |
| 2018 | −21,7 | 11,1 | −22,5 | −3,2 | −13,3 | 7,7 | −7,1 | −7,7 | 0,0 | −20,8 | 5,3 | 0,0 | −56,5 |
| 2017 | −24,0 | −42,1 | −13,6 | 36,8 | 84,6 | −14,6 | −2,4 | −2,5 | 59,0 | −19,4 | −8,0 | ||
| TB | −2,2 | 2,8 | 0,4 | −4,8 | −3,1 | 11,3 | −2,6 | 14,2 | 0,9 | 3,9 | −7,3 | 4,5 | 40,5 |
| % năm tăng | 33% | 50% | 40% | 40% | 50% | 70% | 20% | 60% | 50% | 30% | 22% | 44% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNS
Chưa có ý tưởng nào về TNS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.300 đ · 30/10/2026
- 66 tỷ
- CP lưu hành
- 20.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.000.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,94%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 31,25%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu5.000 đ
- 06/01/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần31,25%6.249.481 CP
- Nguyễn Ngọc Hải11,14%2.227.100 CP
- Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL7%1.400.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC7%1.400.000 CP
- Công ty Tài chính Tổng hợp cổ phần Tín Việt6%1.199.909 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần31,25%
- Nguyễn Ngọc Hải11,14%
- Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL7%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC7%
- Công ty Tài chính Tổng hợp cổ phần Tín Việt6%
- Cổ đông khác37,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thép tấm lá cán nguội và các sản phẩm sau cán.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- TNFS được thành lập theo Giấy chứng nhận đầu tư số 492031000061 do Ban quản lý KCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 20/09/2007 với VĐL thực góp là 200,000,000,000 đồng.
- 06/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 5,000đ/CP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 125
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 344
- Nợ 238
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.060
- LNST 14,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 413
- Nợ 320
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.300 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 4,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.300 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 724 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.308 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.