CTCP Thép Nhà Bè - VNSTEEL
Biểu đồ giá TNB
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -33,33%
- 3 tháng
- -30,69%
- 1 năm
- -18,60%
- 2 năm
- -33,33%
- 3 năm
- -39,13%
- 5 năm
- -55,01%
- Tất cả
- -33,08%
- Trần
- 8.000
- Sàn
- 6.000
- TC
- 7.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TNB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,2 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 31/05 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 30/05 | −0,8 tỷ | −31 nghìn cp |
| 25/05 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/05 | −2,0 tỷ | −76 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2022 | −3,2 tỷ | −120 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2022 | −3,2 tỷ | −120 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | −3,2 tỷ | −120 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 1,1 | 13,3 | 4,0 | −33,3 | 0,0 | −29,3 | ||||||
| 2025 | −11,3 | 1,1 | 22,1 | −18,1 | −1,1 | 6,4 | −2,0 | 5,1 | −8,7 | −8,5 | 8,1 | 6,5 | −6,6 |
| 2024 | −31,0 | 95,7 | 0,0 | 0,0 | −29,6 | 0,0 | 65,3 | −31,2 | −22,2 | 25,0 | 6,0 | ||
| 2023 | 35,4 | −13,1 | −9,8 | −20,8 | −5,3 | 27,8 | 4,3 | −25,0 | 0,0 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | −11,5 |
| 2022 | −14,4 | −3,9 | 11,2 | −10,1 | 35,1 | −29,3 | −15,1 | 45,7 | −11,3 | −11,7 | −8,8 | −22,1 | −45,9 |
| 2021 | 0,0 | 2,7 | 0,6 | 5,2 | 8,5 | 17,4 | 2,6 | −12,0 | 41,0 | −14,1 | 24,4 | 1,9 | 91,9 |
| 2020 | 5,5 | −5,2 | 8,1 | −4,2 | 8,8 | 19,4 | −7,9 | 5,5 | 11,1 | 0,6 | −4,0 | 3,5 | 45,2 |
| 2019 | 5,6 | −3,5 | 8,8 | −1,7 | 9,7 | 5,2 | 15,1 | −1,5 | 3,1 | 11,4 | 2,7 | 38,6 | 132,9 |
| 2018 | −7,0 | 3,9 | −3,8 | 35,7 | 8,5 | −11,6 | −21,7 | −38,9 | 54,7 | −11,9 | 4,6 | 18,8 | −1,8 |
| 2017 | −1,3 | −13,2 | 7,6 | −1,4 | 3,0 | 7,8 | −5,7 | −10,5 | 1,5 | −3,2 | −1,8 | 0,0 | −17,8 |
| TB | −2,1 | 7,2 | 4,5 | −1,4 | 5,1 | 4,8 | 3,9 | −7,0 | 7,3 | −3,5 | 3,1 | 5,9 | 21,4 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 60% | 30% | 70% | 67% | 44% | 33% | 60% | 40% | 50% | 63% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNB
Chưa có ý tưởng nào về TNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ294.290.000.000 đKỳquý 3/2026
- 294 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 04/11/2026
- 206 tỷ
- CP lưu hành
- 29.428.877
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.942.887
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,2%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 84,77%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 16/04/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần84,77%24.947.002 CP
- Nguyễn Thúy Ly5,18%1.524.103 CP
- Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL4,92%1.449.000 CP
- Lê Văn1,02%300.000 CP
- Lê Vinh1,02%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần84,77%
- Nguyễn Thúy Ly5,18%
- Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL4,92%
- Lê Văn1,02%
- Lê Vinh1,02%
- Cổ đông khác3,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 294.2 tỷ đồng.
- 04/2023Tăng vốn điều lệ lên 144.9 tỷ đồng.
- 05/4/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL.
- 16/04/2010Ngày giao dịch đầu tiên trên Upcom với giá là 17,900 đ/cp. Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- Từ ngày 01/01/2008 chuyển thành CTCP Thép Nhà Bè.
- 25/12/2007Thành lập công ty.
- Lần lượt mang tên nhà máy Luyện cán thép Việt Thành (1976), nhà máy Luyện cán thép Nhà Bè (1980), nhà máy Thép Nhà Bè (1991), Công ty Thép Nhà Bè (6/2007).
- Tiền thân của CT trước 1975 là hãng thép VITHACO (Việt Thành) của các chủ tư bản người Hoa.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 644
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 777
- Nợ 432
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −39,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.923
- LNST 5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 731
- Nợ 395
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −19,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 431 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.753 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:13 |
| 30/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 28/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 06/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 02/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |