CTCP Rox Key Holdings · Bất động sản
Biểu đồ giá TN1
- 1 ngày
- +1,69%
- 1 tuần
- +1,27%
- 1 tháng
- +7,14%
- 3 tháng
- -8,81%
- 1 năm
- -13,73%
- 2 năm
- +45,45%
- 3 năm
- +19,76%
- 5 năm
- -31,74%
- Tất cả
- +54,84%
- Trần
- 12.600
- Sàn
- 11.000
- TC
- 11.800
- Mở
- 11.800
- Cao
- 12.100
- Thấp
- 11.750
- KL
- 4.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TN1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −30 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −35 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −38 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −96 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −118 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −43 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −83 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −109 cp |
| 22/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −234 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −236 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −234 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −318 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −636 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −105 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −557 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,5 | 18,2 | −2,0 | −8,5 | −6,0 | 2,8 | −3,4 | 5,1 | −8,8 | 2,1 | −0,8 | −1,6 | |
| 2025 | −7,4 | 0,5 | 0,9 | −1,9 | 15,1 | −6,9 | 13,2 | 32,6 | 3,3 | 10,3 | −1,6 | −11,5 | 47,0 |
| 2024 | 0,7 | −9,5 | 1,1 | −3,5 | 2,9 | −2,5 | −2,5 | −2,9 | −2,7 | −1,0 | −2,8 | 3,4 | −18,3 |
| 2023 | −0,6 | −9,1 | 4,9 | −0,8 | −2,4 | 1,3 | 1,9 | 4,9 | 3,6 | −1,2 | 0,0 | −2,3 | −0,8 |
| 2022 | −9,1 | −0,8 | −0,3 | −5,8 | −1,7 | −5,8 | −3,5 | 1,6 | −3,3 | −6,7 | −17,4 | −4,7 | −45,4 |
| 2021 | −29,0 | 0,3 | −8,7 | 0,0 | −13,1 | 16,1 | −3,4 | −4,2 | −1,5 | 8,2 | 16,5 | −8,7 | −31,2 |
| 2020 | 1,2 | −2,9 | −2,2 | 5,9 | −1,4 | −6,2 | −13,1 | 31,3 | 2,9 | 0,9 | 16,3 | 49,7 | 93,8 |
| 2019 | 44,2 | 1,8 | −3,5 | 17,7 | −1,4 | −1,6 | 4,9 | ||||||
| TB | −5,9 | −0,5 | −0,9 | −2,1 | −0,9 | 5,4 | −1,1 | 8,1 | 1,4 | 1,4 | 1,3 | 4,4 | 7,5 |
| % năm tăng | 43% | 43% | 43% | 14% | 29% | 50% | 38% | 63% | 50% | 50% | 29% | 43% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TN1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TN1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TN1
Chưa có ý tưởng nào về TN1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ600.954.800.000 đKỳquý 3/2026
- 601 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.000 đ · 04/11/2026
- 793 tỷ
- CP lưu hành
- 66.104.928
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu19.831.478
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 30/05/2019
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Sao Hôm58,34%38.568.302 CP
- Trần Xuân Quảng0,15%99.691 CP
- Nguyễn Việt Sơn0,01%7.753 CP
- Nguyễn Thị Yến0%1.512 CP
- Vũ Thị Thu Hà0%1.238 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Sao Hôm58,34%
- Trần Xuân Quảng0,15%
- Cổ đông khác41,49%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ quản lý tòa nhà, văn phòng, chung cư, khu công nghiệp và là đối tác tin cậy của nhiều Tập đoàn, doanh nghiệp trong lĩnh vực Bất động sản, bán lẻ, tài chính - ngân hàng.
- Dịch vụ quản lý vận hành các khu công nghiệp lớn trên toàn quốc.
- Các giải pháp và dịch vụ Công nghệ thông tin hàng đầu cho lĩnh vực tài chính - ngân hàng, khách sạn thông minh và bất động sản.
- Dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên được đào tạo chuyên sâu.
- Giải pháp Quản trị nhân sự khép kín, toàn diện của các tập đoàn, công ty quy mô lớn thuộc lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm, Bất động sản, Du lịch - Khách sạn, Quản lý khu công nghiệp, Dịch vụ.
- Dịch vụ vệ sinh công nghiệp, cảnh quan cây xanh và các dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp khác cho các dự án BĐS như khu công nghiệp, khu dân cư, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, ngân hàng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 661.04 tỷ đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 600.95 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 546.32 tỷ đồng.
- 12/03/2024Công ty đổi tên thành CTCP Rox Key Holdings.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 496.65 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 431.88 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 345.50 tỷ đồng.
- 25/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 338.36 tỷ đồng.
- 17/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 214.05 tỷ đồng.
- 07/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 175.55 tỷ đồng.
- 30/05/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 30,000 đồng/CP.
- 04/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 133 tỷ đồng.
- 23/10/2014Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings (TN1) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 38 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 333
- LNST 69,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.045
- Nợ 729
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 52,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.032
- LNST 267
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.828
- Nợ 671
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.022
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.288 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.843 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 27,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 16,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 24,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 16/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 100:9 |
| 21/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:8 |
| 26/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/07/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2:5 |