CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên · Bán buôn
Biểu đồ giá TLH
- 1 ngày
- +0,60%
- 1 tuần
- -2,05%
- 1 tháng
- +17,13%
- 3 tháng
- -16,67%
- 1 năm
- -37,73%
- 2 năm
- -30,21%
- 3 năm
- -51,45%
- 5 năm
- -82,75%
- Tất cả
- -68,34%
- Trần
- 3.560
- Sàn
- 3.100
- TC
- 3.330
- Mở
- 3.330
- Cao
- 3.360
- Thấp
- 3.300
- KL
- 56.100
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của TLH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +32 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −37 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −37 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
Bán ròng 31 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −62 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −59 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −19 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −11 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −99 cp |
| 08/05 | −0,3 tỷ | −55 nghìn cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −5 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −69 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −88 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | −16 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −62 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −64 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T05/2025 | −0,3 tỷ | −55 nghìn cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −157 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q2/2025 | −0,3 tỷ | −55 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −157 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −62 cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −55 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −178 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,5 | −0,4 | −7,6 | 1,3 | −3,4 | −2,2 | −10,7 | 0,5 | −22,3 | 9,4 | −0,3 | −29,3 | |
| 2025 | −5,4 | 42,2 | −11,3 | 0,0 | −0,7 | −4,8 | 23,1 | −10,9 | 0,0 | −5,6 | −3,3 | −8,8 | 2,8 |
| 2024 | −3,3 | 0,4 | 8,2 | −18,4 | 13,1 | −4,1 | −11,3 | −13,6 | −4,7 | −11,4 | −11,8 | 5,0 | −44,3 |
| 2023 | 22,3 | −9,1 | 5,9 | −1,2 | 21,7 | 1,9 | 9,0 | −3,4 | 0,6 | −25,7 | 28,8 | 3,5 | 51,4 |
| 2022 | −18,1 | 20,0 | −1,2 | −23,7 | −18,2 | −27,2 | 1,6 | 10,0 | −13,0 | −31,8 | 12,2 | −4,0 | −68,5 |
| 2021 | −5,3 | 17,6 | 52,0 | 24,8 | 16,3 | −2,5 | −15,5 | 31,9 | 10,0 | 12,4 | 0,0 | −15,0 | 180,6 |
| 2020 | −8,7 | −12,5 | −19,4 | 15,4 | 12,9 | 0,7 | −11,0 | 19,8 | 8,6 | 5,7 | 44,6 | 28,2 | 91,6 |
| 2019 | −21,9 | 17,5 | 3,5 | 1,6 | −6,2 | −1,4 | −9,5 | 1,8 | −2,4 | −14,6 | 12,3 | 4,2 | −19,7 |
| 2018 | 10,7 | −4,2 | 1,3 | −11,2 | −7,9 | 1,0 | −12,5 | −3,7 | 4,2 | −15,9 | −6,3 | −6,9 | −42,9 |
| 2017 | 8,6 | 8,2 | 0,0 | −13,2 | 2,8 | 1,9 | −4,3 | 8,8 | 2,1 | −13,9 | 0,9 | 2,3 | 1,0 |
| TB | −1,6 | 8,0 | 3,1 | −2,5 | 3,0 | −3,7 | −4,1 | 4,1 | −1,7 | −9,1 | 8,6 | 0,9 | 16,9 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 40% | 50% | 40% | 30% | 60% | 50% | 30% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TLH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TLH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TLH
Chưa có ý tưởng nào về TLH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.123.200.170.000 đKỳquý 3/2026
- 1.123 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.350 đ · 04/11/2026
- 376 tỷ
- CP lưu hành
- 112.320.017
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu73.008.011
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,1%
- 0,91%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu34.900 đ
- 16/03/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Mạnh Hà19,58%21.995.359 CP
- Phạm Thị Hồng11,36%12.764.076 CP
- Nguyễn Ngọc Phượng5,47%6.141.049 CP
- Nguyễn Vũ Hồng Anh2,93%3.286.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt1,34%1.500.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Mạnh Hà19,58%
- Phạm Thị Hồng11,36%
- Nguyễn Ngọc Phượng5,47%
- Nguyễn Vũ Hồng Anh2,93%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt1,34%
- Cổ đông khác59,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Phân phối các loại thép.
- Gia công thép các loại theo yêu cầu .
- Cho thuê thép các loại theo yêu cầu.
- Dịch vụ cho thuê nhà xưởng.
- Bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 1,123.2 tỷ đồng.
- 18/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,021.1 tỷ đồng.
- 07/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 929.62 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 846.45 tỷ đồng.
- 04/2013Công ty chính thức nhận sáp nhập CTCP SX & TM Phúc Tiến.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 03/2013Tăng vốn điều lệ lên 806.85 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 623.41 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 577.06 tỷ đồng.
- 16/03/2010Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 540 tỷ đồng.
- 11/10/2009Tổ chức Đại hội đồng cổ đông để thành lập CTCP.
- 08/2009Tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ là 449.53 tỷ đồng.
- 1993Chuyển đổi thành doanh nghiệp tư nhân Tiến Lên.
- 1988Tiền thân là một cửa hàng vật liệu xây dựng, hoạt động theo mô hình kinh doanh hộ cá thể.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.052
- LNST 6,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.553
- Nợ 1.267
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.320
- LNST 5,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.848
- Nợ 1.584
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 699
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 30,5Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 110 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.305 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/11/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 19/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 07/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/08/2009 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |