CTCP Gang thép Thái Nguyên
Biểu đồ giá TIS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,44%
- 1 tháng
- +7,50%
- 3 tháng
- +4,88%
- 1 năm
- -10,42%
- 2 năm
- -30,65%
- 3 năm
- 0,00%
- 5 năm
- -72,44%
- Tất cả
- -60,91%
- Trần
- 5.400
- Sàn
- 4.000
- TC
- 4.700
- Mở
- 4.700
- Cao
- 4.800
- Thấp
- 4.600
- KL
- 8.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TIS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −2,0 | 0,0 | −2,0 | −4,1 | −6,4 | −9,1 | 2,5 | 0,0 | 9,8 | −4,4 | −15,7 | |
| 2025 | 4,9 | 4,7 | −9,0 | −3,3 | −1,7 | −10,3 | 5,8 | −1,8 | −3,7 | −5,8 | −2,0 | 6,3 | −16,4 |
| 2024 | 4,9 | 2,3 | −4,5 | −2,4 | 7,3 | 34,1 | 5,1 | 6,5 | 9,1 | −12,5 | 0,0 | −3,2 | 48,8 |
| 2023 | 4,1 | −3,9 | −6,1 | −6,5 | 4,7 | 13,3 | 2,0 | −7,7 | −8,3 | −6,8 | 2,4 | −2,4 | −16,3 |
| 2022 | −16,9 | 25,9 | −12,5 | −9,2 | −13,9 | −17,2 | 5,2 | −3,7 | −11,5 | −29,0 | −4,1 | 4,3 | −62,3 |
| 2021 | −7,3 | −2,0 | 4,0 | 17,3 | −9,0 | −3,6 | −6,5 | 2,0 | 28,4 | 23,7 | −13,0 | −7,8 | 18,2 |
| 2020 | −25,2 | −15,8 | 28,2 | −15,6 | 20,7 | 2,7 | −14,0 | −16,3 | 4,9 | 3,5 | 15,7 | 6,8 | −18,5 |
| 2019 | 9,0 | −2,8 | −3,8 | −6,9 | 7,4 | −1,0 | 4,0 | −4,8 | 2,0 | −15,7 | 16,3 | 35,0 | 35,0 |
| 2018 | 4,9 | −3,1 | 0,8 | −2,4 | 9,8 | −8,1 | 4,8 | −6,2 | 8,2 | 0,8 | −12,8 | −13,8 | −18,7 |
| 2017 | 16,0 | 20,7 | 1,0 | 2,8 | −0,9 | 5,6 | −3,5 | 5,5 | −0,9 | 0,0 | 17,4 | −8,9 | 64,0 |
| TB | −0,6 | 2,4 | −0,2 | −2,8 | 2,0 | 0,9 | −0,6 | −2,4 | 2,8 | −3,2 | 2,2 | 1,8 | 3,7 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 40% | 20% | 50% | 40% | 60% | 40% | 50% | 40% | 44% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TIS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TIS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TIS
Chưa có ý tưởng nào về TIS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.840.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.840 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.300 đ · 04/11/2026
- 791 tỷ
- CP lưu hành
- 183.988.900
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.598.335
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 24/03/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần65%119.600.000 CP
- Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng20%36.800.000 CP
- Công ty TNHH TM và DL Trung Dũng17,45%32.100.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam5,44%10.000.000 CP
- Trần Văn Khâm0,06%102.500 CP
Ngành nghề kinh doanh
Khai thác, tuyển chọn, thu mua
- Quặng sắt, than, quặng Quắc zít, nguyên liệu phi quặng (đất đá thải, đất chịu lửa)
Sản xuất, mua bán
- Gang, thép và các sản phẩm của chúng; Than cốc và các sản phẩm luyện cốc; Các sản phẩm hợp kim Ferô; Vật liệu chịu lửa; Vật liệu xây dựng; đất đèn; hồ điện cực; Axetylen; ô xy và các loại khí công nghiệp
Xuất khẩu các sản phẩm
- Gang, thép và các sản phẩm của chúng; than cốc và các sản phẩm luyện cốc; các sản phẩm hợp kim Ferô; Vật liệu chịu lửa; Vật liệu xây dựng; đất đèn; Hồ điện cực; Axetylen; Ôxy và các loại khí công nghiệp...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/07/2017Hủy đăng ký giao dịch 100,000,000 cổ phiếu (Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn Nhà Nước rút 1,000 tỷ đồng vốn đầu tư tại Công ty cổ phần Gang thép.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,840 tỷ đồng. .
- 24/03/2011Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM với giá 11,000đ/CP.
- 24/06/2010CT chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 03/2009CT Gang thép Thái Nguyên được CPH theo quyết định số 58/QĐ-VNS ngày 17/03/2009 của TCT Thép Việt Nam với vốn điều lệ là 1,840 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 06/1993Xí nghiệp Liên hợp được đổi tên thành CT Gang thép Thái Nguyên.
- 01/1980Theo mô hình quản lý mới CT Gang thép Thái Nguyên đổi tên thành XN Liên hợp Gang thép Thái Nguyên.
- 1959CTCP Gang thép Thái Nguyên được chuyển đổi từ CT Gang thép Thái Nguyên (TISCO), được thành lập.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.842
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.530
- Nợ 8.948
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.992
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.587
- Nợ 9.092
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 166
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 22,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 192 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.480 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |