CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa · Bất động sản
Biểu đồ giá TIP
- 1 ngày
- +0,97%
- 1 tuần
- -1,27%
- 1 tháng
- -1,58%
- 3 tháng
- -1,45%
- 1 năm
- -7,42%
- 2 năm
- -8,67%
- 3 năm
- -11,86%
- 5 năm
- -48,33%
- Tất cả
- +116,67%
- Trần
- 16.500
- Sàn
- 14.400
- TC
- 15.450
- Mở
- 15.450
- Cao
- 15.600
- Thấp
- 15.450
- KL
- 42.300
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của TIP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,6 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- +2,1 tỷ
- 1 năm
- +1,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 03/11 | +0,3 tỷ | +21 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +38 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | +1,5 tỷ | +95 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −26 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,6 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,6 tỷ | +98 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,6 tỷ | −86 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,2 tỷ | +140 nghìn cp |
| 2025 | −1,6 tỷ | −86 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −118,5 tỷ
- 60 phiên
- −150,4 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 29/05 | 0 tỷ | −110 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −26 cp |
| 01/08 | −1,5 tỷ | −60 nghìn cp |
| 30/07 | +1,5 tỷ | +60 nghìn cp |
| 26/07 | −2,0 tỷ | −80 nghìn cp |
| 24/07 | −1,1 tỷ | −41 nghìn cp |
| 23/07 | +0,5 tỷ | +21 nghìn cp |
| 19/07 | +1,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 16/07 | +1,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 03/05 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 19/04 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −99 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −60 cp |
| 12/06 | −118,5 tỷ | −5,17 triệu cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −30 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −26 cp |
| T08/2024 | −1,5 tỷ | −60 nghìn cp |
| T07/2024 | +1,5 tỷ | +60 nghìn cp |
| T05/2024 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T04/2024 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −99 cp |
| T06/2023 | −118,5 tỷ | −5,17 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −56 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −199 cp |
| Q2/2023 | −118,5 tỷ | −5,17 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −130 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −56 cp |
| 2023 | −118,5 tỷ | −5,17 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −861 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,2 | 0,8 | −4,4 | −0,5 | −0,3 | −0,5 | −5,5 | 1,4 | −1,3 | −1,3 | −0,6 | −5,4 | |
| 2025 | −1,8 | 9,1 | −5,3 | −16,7 | 4,4 | 1,9 | 11,2 | −2,9 | 1,0 | −3,4 | −1,9 | −0,8 | −7,7 |
| 2024 | 5,0 | 8,2 | −2,8 | −11,7 | 3,6 | 6,7 | −2,1 | −5,2 | −1,4 | −4,4 | −1,3 | 2,9 | −4,3 |
| 2023 | 3,1 | −6,9 | 3,9 | 19,2 | 3,7 | 0,9 | 6,1 | −4,8 | 7,1 | −4,1 | 17,6 | −4,2 | 45,3 |
| 2022 | 10,8 | 10,9 | −6,4 | −35,6 | −8,8 | −14,8 | 14,6 | −1,2 | −14,7 | −26,3 | 2,9 | 4,6 | −55,8 |
| 2021 | 7,0 | −5,4 | 0,3 | −11,3 | −3,1 | 10,5 | −17,4 | 17,9 | −6,7 | 22,1 | −1,2 | −2,6 | 2,9 |
| 2020 | −20,4 | 13,2 | −23,7 | 34,1 | 14,0 | −9,5 | −6,0 | 40,4 | 7,5 | 1,7 | 19,2 | 46,1 | 138,8 |
| 2019 | 10,2 | 0,0 | 21,7 | 5,2 | 14,9 | 23,5 | 38,3 | −20,9 | −17,8 | −0,4 | −9,6 | −4,1 | 55,6 |
| 2018 | 4,9 | 0,8 | 3,4 | −7,3 | 0,0 | −1,0 | −5,8 | 7,5 | −0,7 | 4,7 | −3,8 | 4,7 | 6,4 |
| 2017 | −2,4 | −2,3 | −0,8 | 1,6 | −1,3 | 0,6 | −1,1 | 1,9 | −0,7 | 1,3 | 1,5 | −2,1 | −4,0 |
| TB | 2,4 | 2,8 | −1,4 | −2,3 | 2,7 | 1,8 | 3,2 | 3,4 | −2,8 | −1,0 | 2,6 | 4,9 | 19,7 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 40% | 40% | 50% | 60% | 40% | 50% | 30% | 40% | 44% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TIP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TIP
Chưa có ý tưởng nào về TIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ650.078.570.000 đKỳquý 3/2026
- 650 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.600 đ · 04/11/2026
- 1.014 tỷ
- CP lưu hành
- 65.007.857
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.253.535
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại32,69%
- 17,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 56,74%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 06/06/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa56,74%36.885.000 CP
- America Limited Liability Company15,26%9.918.825 CP
- Vietnam Investment Limited1,85%1.200.000 CP
- Nguyễn Khánh Linh0,81%526.985 CP
- VOF Investment Limited0,26%166.140 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa56,74%
- America Limited Liability Company15,26%
- Vietnam Investment Limited1,85%
- Nguyễn Khánh Linh0,81%
- VOF Investment Limited0,26%
- Cổ đông khác25,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng KCN và khu dân cư.
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Dịch vụ tư vấn, giám sát môi trường.
- Sản xuất nước uống đóng chai.
- Kinh doanh cây xanh, chăm sóc cây cảnh…
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 650.07 tỷ đồng.
- 06/06/2016Ngày giao dịch đầu tiên của mã TIP.
- 09/03/2016Cổ phiếu được chấp thuận niêm yết trên HOSE.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 260.03 tỷ đồng.
- 24/09/2007Được Tỉnh ủy Đồng Nai phê duyệt chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ là 173.35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 2002Tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển khu công nghiệp Tam Phước được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 40,1
- LNST 36,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.166
- Nợ 235
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 65,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 148
- LNST 216
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.156
- Nợ 253
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 40,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.508 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.147 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 150,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 29/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/04/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 28/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 08/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 11/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |