CTCP Than Hà Tu - Vinacomin · Khai khoáng
Biểu đồ giá THT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,41%
- 1 tháng
- +1,45%
- 3 tháng
- -5,41%
- 1 năm
- -3,98%
- 2 năm
- -31,97%
- 3 năm
- -31,77%
- 5 năm
- -32,37%
- Tất cả
- +304,62%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 6.300
- TC
- 7.000
- Mở
- 7.000
- Cao
- 7.000
- Thấp
- 7.000
- KL
- 21.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của THT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −2,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −107 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −96 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,5 tỷ | −190 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −66 nghìn cp |
| 2025 | −1,5 tỷ | −190 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −93 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −52 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −39 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −119 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −87 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −101 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −119 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −87 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −206 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −303 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −307 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,4 | −3,5 | 10,6 | −6,3 | 2,2 | −1,2 | −9,9 | −2,7 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | −2,8 | |
| 2025 | −3,3 | 3,4 | −3,3 | −20,2 | −9,5 | 1,2 | 2,5 | −2,4 | −2,4 | −2,4 | 0,0 | −1,2 | −33,5 |
| 2024 | −6,0 | 4,0 | 7,0 | −5,1 | −0,3 | 0,0 | 7,4 | −3,1 | −3,2 | −4,1 | 5,9 | −0,7 | 0,7 |
| 2023 | 48,2 | −10,1 | 6,0 | 0,7 | 3,2 | −1,6 | 10,1 | 2,2 | −4,5 | −3,1 | 1,6 | 4,8 | 60,4 |
| 2022 | −12,6 | 33,6 | −6,0 | −12,1 | 7,9 | −13,1 | 0,0 | 7,5 | −11,7 | −24,5 | −2,4 | 3,7 | −34,4 |
| 2021 | −11,6 | 6,5 | 2,7 | 3,5 | 3,6 | 48,1 | −22,4 | 19,3 | 67,6 | −16,7 | −9,0 | 1,5 | 83,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,0 | 8,3 | −4,3 | 0,0 | 6,1 | 6,0 | 2,7 | −2,6 | 16,3 | 39,5 |
| 2019 | 3,6 | 4,9 | −2,5 | −7,1 | 0,0 | −1,5 | −2,7 | −4,6 | 1,6 | 7,7 | −1,5 | 0,0 | −2,9 |
| 2018 | 4,6 | 0,0 | 1,7 | 1,7 | −6,2 | 8,7 | 4,8 | −3,0 | 4,7 | 10,8 | 9,7 | 1,5 | 44,6 |
| 2017 | −3,0 | 0,0 | −3,0 | 9,8 | −1,8 | 0,0 | 16,7 | −2,8 | −5,8 | 1,4 | −1,3 | −3,1 | 5,2 |
| TB | 3,1 | 3,9 | 1,3 | −3,2 | 0,8 | 3,6 | 0,6 | 1,6 | 5,1 | −2,8 | 0,0 | 2,5 | 18,1 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 50% | 50% | 30% | 50% | 40% | 40% | 40% | 33% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về THT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về THT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về THT
Chưa có ý tưởng nào về THT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ245.690.520.000 đKỳquý 3/2026
- 246 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 04/11/2026
- 172 tỷ
- CP lưu hành
- 24.569.052
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.599.168
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần35%Room còn lại33,15%
- 1,85%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 24/10/2008
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65%15.969.844 CP
- Phạm Uyên Nguyên4,95%1.215.000 CP
- Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh2,38%584.500 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam2,04%500.000 CP
- Asia Value Investment Limited1,84%452.315 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65%
- Phạm Uyên Nguyên4,95%
- Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh2,38%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam2,04%
- Asia Value Investment Limited1,84%
- Cổ đông khác23,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác.
- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng.
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
- Thoát nước và xử lý nước thải, khai thác và xử lý cung cấp nước.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/04/2016Tăng vốn điều lệ lên 245.69 tỷ đồng.
- 19/07/2012Tăng vốn điều lệ lên 136.49 tỷ đồng.
- 08/09/2010Đổi tên thành công ty cổ phần Than Hà Tu- Vinacomin.
- 24/10/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Hà Nội ( HNX).
- 25/12/2006Chuyển đổi hình thức thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 91 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/10/2001Đổi tên mỏ than Hà Tu thành Công ty Than Hà Tu.
- 14/10/1996Công ty cổ phần than Hà Tu- Vinacomi tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.090
- LNST 9,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.869
- Nợ 1.505
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.315
- LNST 40,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.845
- Nợ 1.455
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.123 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.825 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 07/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 29/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 07/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 05/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |