CTCP Nước Thủ Dầu Một · Tiện ích
Biểu đồ giá TDM
- 1 ngày
- -0,34%
- 1 tuần
- -0,17%
- 1 tháng
- +1,19%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +10,26%
- 2 năm
- +28,27%
- 3 năm
- +65,09%
- 5 năm
- +109,10%
- Tất cả
- +1.145,80%
- Trần
- 63.600
- Sàn
- 55.400
- TC
- 59.500
- Mở
- 59.000
- Cao
- 59.300
- Thấp
- 58.900
- KL
- 7.500
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của TDM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −3,6 tỷ
- 1 năm
- −46,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,8 tỷ | −31 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| T07/2026 | −6,5 tỷ | −108 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,9 tỷ | −34 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,7 tỷ | −13 nghìn cp |
| T03/2026 | −27,4 tỷ | −526 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,0 tỷ | −35 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,8 tỷ | −48 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −10,0 tỷ | −169 nghìn cp |
| Q2/2026 | −3,0 tỷ | −52 nghìn cp |
| Q1/2026 | −30,7 tỷ | −584 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,2 tỷ | −90 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −43,8 tỷ | −807 nghìn cp |
| 2025 | −5,2 tỷ | −90 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +473,2 tỷ
- 60 phiên
- +455,2 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 04/02 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/01 | 0 tỷ | −600 cp |
| 03/01 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | +100 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/12 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | +100 cp |
| 12/12 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 09/12 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 11/04 | +442,4 tỷ | +10,22 triệu cp |
| 09/01 | +17,1 tỷ | +400 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| 12/07 | +13,7 tỷ | +345 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | +600 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| T04/2024 | +442,4 tỷ | +10,22 triệu cp |
| T01/2024 | +17,1 tỷ | +400 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T07/2023 | +16,4 tỷ | +414 nghìn cp |
| T05/2023 | −3,7 tỷ | −94 nghìn cp |
| T04/2023 | −15,3 tỷ | −405 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | +450 cp |
| Q2/2024 | +442,4 tỷ | +10,22 triệu cp |
| Q1/2024 | +17,1 tỷ | +400 nghìn cp |
| Q3/2023 | +16,4 tỷ | +414 nghìn cp |
| Q2/2023 | −19,0 tỷ | −499 nghìn cp |
| Q1/2023 | −1,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −630 cp |
| 2024 | +459,5 tỷ | +10,62 triệu cp |
| 2023 | −4,1 tỷ | −126 nghìn cp |
| 2022 | +75,4 tỷ | +1,85 triệu cp |
| 2021 | −59,3 tỷ | −2,19 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,4 | 2,1 | −5,2 | 7,1 | −0,2 | −0,9 | 6,9 | 0,2 | −1,2 | 0,0 | 1,2 | 9,5 | |
| 2025 | 3,8 | 8,6 | −1,3 | −2,4 | 1,0 | 3,4 | 5,1 | 1,4 | 0,7 | −3,4 | 2,6 | −2,6 | 17,5 |
| 2024 | 2,3 | 4,3 | 8,3 | 9,4 | −2,5 | −2,0 | −1,0 | 5,1 | −1,9 | 1,0 | −1,0 | −0,4 | 22,8 |
| 2023 | 1,1 | 1,9 | −1,9 | 5,5 | 3,2 | −4,6 | 5,9 | 7,8 | −2,3 | 0,2 | −4,5 | 7,4 | 20,2 |
| 2022 | −5,4 | 12,1 | 7,5 | −0,8 | −6,0 | 10,2 | −2,7 | −0,8 | −2,6 | −16,2 | 11,4 | 2,8 | 5,7 |
| 2021 | −7,1 | 10,2 | 3,2 | −5,5 | −2,6 | 5,3 | 7,3 | 0,2 | −1,5 | 16,2 | 10,7 | −5,0 | 32,4 |
| 2020 | −8,0 | −4,4 | −30,1 | 32,2 | 3,6 | 5,6 | 9,2 | −1,6 | −3,3 | −3,4 | 19,2 | 5,2 | 12,0 |
| 2019 | −2,5 | 29,4 | 17,9 | −1,0 | −3,3 | 11,7 | −4,2 | 0,7 | −7,8 | −5,3 | 0,0 | −1,0 | 32,5 |
| 2018 | −1,9 | 3,6 | −4,6 | 1,2 | 0,6 | 5,9 | −6,7 | 7,2 | 8,3 | −4,1 | −2,2 | 14,7 | 21,8 |
| 2017 | 4,2 | −8,0 | −2,2 | 15,6 | −11,6 | 37,8 | 54,1 | −46,9 | 11,1 | −5,0 | 17,9 | −19,7 | 8,1 |
| TB | −1,4 | 6,0 | −0,8 | 6,1 | −1,8 | 7,2 | 7,4 | −2,7 | 0,0 | −2,0 | 6,0 | 0,1 | 19,2 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 40% | 60% | 40% | 70% | 60% | 70% | 30% | 30% | 56% | 44% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TDM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TDM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TDM
Chưa có ý tưởng nào về TDM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.222.100.003.750 đKỳquý 3/2026
- 1.222 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng59.300 đ · 04/11/2026
- 7.247 tỷ
- CP lưu hành
- 122.210.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu42.773.500
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,42%
- 0,58%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.840 đ
- 01/04/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap13,96%17.061.000 CP
- Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh Phúc7%8.557.998 CP
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P6,3%7.700.000 CP
- Phạm Văn Chiến4,5%5.500.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tân Thanh3,87%4.730.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap13,96%
- Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh Phúc7%
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P6,3%
- Phạm Văn Chiến4,5%
- Công ty Cổ Phần Tân Thanh3,87%
- Cổ đông khác64,37%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất.
- Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước.
- Xây dựng công trình công ích.
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,222,100,000,000 đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,111,000,000,000 đồng.
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 1,100,000,000,000 đồng.
- 01/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 13/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 957 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 24/10/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 19,840 đ/CP.
- 16/10/2018Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 812 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 650.4 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- 01/04/2016Ngày giao dịch đầu tiên của TDM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP.
- 25/03/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán TDM.
- 21/03/2016Công ty được Trung tâm lưu ký Chứng khoán VN cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán lần đầu.
- 08/03/2016Công ty được UBCKNN chấp thuận là công ty đại chúng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 226.28 tỷ đồng.
- 07/11/2013Công ty được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 94,0
- LNST 48,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.046
- Nợ 949
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 506
- LNST 210
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.396
- Nợ 811
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 140
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng59.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 36,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng59.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.643 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 25.341 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 39,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/07/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 14/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 11/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/12/2023 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 06/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 30/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 28/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 11/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/06/2017 | Quyền mua | Quyền mua 100:87 |
| 22/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 100:117 |
| 30/09/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 30/09/2014 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |